Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200261039-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200228281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Phú Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 20:53:00 đến ngày 2020-03-08 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,575,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Miếu thờ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Yêu cầu tại chương V 28,4333 m3
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Yêu cầu tại chương V 5,2502 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Yêu cầu tại chương V 3,8006 m3
4 Hạ giải cửa đi Yêu cầu tại chương V 12,3816 m2
5 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Yêu cầu tại chương V 79,9758 m2
6 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Yêu cầu tại chương V 1,796 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,894 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,7805 m3
9 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,2887 m3
10 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,1092 m3
11 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Yêu cầu tại chương V 0,0382 m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,2515 m3
13 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,1444 m3
14 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,0546 m3
15 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Yêu cầu tại chương V 0,0191 m3
16 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,0336 m3
17 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 1,5875 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Yêu cầu tại chương V 1,3927 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,4543 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 1,744 m3
21 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,2553 m3
22 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Yêu cầu tại chương V 4,5024 m2
23 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,3455 m3
24 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Yêu cầu tại chương V 0,8 m2
25 Phụ kiện cửa ( chốt, bật sắt….) Yêu cầu tại chương V 1 bộ
26 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Yêu cầu tại chương V 7,8792 m2
27 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,6264 m3
28 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Yêu cầu tại chương V 1,2 m2
29 Phụ kiện cửa ( chốt, bật sắt….) Yêu cầu tại chương V 2 bộ
30 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Yêu cầu tại chương V 425,1922 m2
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Yêu cầu tại chương V 5,582 m3
32 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Yêu cầu tại chương V 1,8786 m3
33 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Yêu cầu tại chương V 3,591 m3
34 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Yêu cầu tại chương V 0,2553 m3
35 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Yêu cầu tại chương V 79,1655 m2
36 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Yêu cầu tại chương V 1,096 m2
37 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Yêu cầu tại chương V 34,07 m
38 Trát, tu bổ, phục hồi bờ chảy Yêu cầu tại chương V 45,6538 m2
39 Quét màu bờ nóc, bờ chảy Yêu cầu tại chương V 45,6538 m2
40 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn > 1m2 Yêu cầu tại chương V 2,56 m2
41 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 Yêu cầu tại chương V 2,56 m2
42 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m Yêu cầu tại chương V 8 con
43 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Yêu cầu tại chương V 6,8056 m2
44 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Yêu cầu tại chương V 61,36 m
45 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Yêu cầu tại chương V 3 hiện vật
46 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Yêu cầu tại chương V 0,1461 m3
47 Nhân công lắp dựng chân tảng đá Yêu cầu tại chương V 8 cái
48 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Yêu cầu tại chương V 1,6389 m3
49 Cửa sổ hoa gốm Yêu cầu tại chương V 6 viên
50 Cửa sổ chữ thọ Yêu cầu tại chương V 3,36 m2
51 Đắp tượng hai bên Yêu cầu tại chương V 2 tượng
52 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Yêu cầu tại chương V 0,961 100m2
53 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Yêu cầu tại chương V 0,6235 100m2
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Yêu cầu tại chương V 20,91 m3
55 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Yêu cầu tại chương V 17,4758 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Yêu cầu tại chương V 7,539 m3
57 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 17,3681 m3
58 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 0,9425 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Yêu cầu tại chương V 3,1856 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,1405 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu tại chương V 0,0137 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu tại chương V 0,1667 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu tại chương V 4,1844 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu tại chương V 0,3804 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu tại chương V 0,0672 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu tại chương V 0,5058 tấn
67 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu tại chương V 12,7953 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Yêu cầu tại chương V 0,2559 100m3
69 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Yêu cầu tại chương V 0,2559 100m3
70 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Yêu cầu tại chương V 0,2559 100m3
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu tại chương V 0,2168 100m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Yêu cầu tại chương V 6,1952 m3
73 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 25,0251 m3
74 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 1,9319 m3
75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 104,2122 m2
76 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 104,2122 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 17,172 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 104,2122 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 121,3842 m2
80 Lát nền gạch đỏ Hạ Long Yêu cầu tại chương V 60,727 m2
81 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=10A Yêu cầu tại chương V 1 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Yêu cầu tại chương V 1 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Yêu cầu tại chương V 8 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Yêu cầu tại chương V 2 cái
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu tại chương V 4 bộ
86 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Yêu cầu tại chương V 2 bộ
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Yêu cầu tại chương V 80 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Yêu cầu tại chương V 35 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Yêu cầu tại chương V 50 m
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Yêu cầu tại chương V 6 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu tại chương V 1,2 m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Yêu cầu tại chương V 0,048 100m3
93 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Yêu cầu tại chương V 0,048 100m3
94 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Yêu cầu tại chương V 0,048 100m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Yêu cầu tại chương V 0,6 m3
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Yêu cầu tại chương V 3,456 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,1968 100m2
98 Sản xuất cột bằng thép hình Yêu cầu tại chương V 0,2054 tấn
99 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Yêu cầu tại chương V 0,2303 tấn
100 Sản xuất giằng mái thép Yêu cầu tại chương V 0,1492 tấn
101 Sản xuất xà gồ thép Yêu cầu tại chương V 0,2677 tấn
102 Lắp dựng cột thép Yêu cầu tại chương V 0,2054 tấn
103 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Yêu cầu tại chương V 0,1492 tấn
104 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Yêu cầu tại chương V 0,2303 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu tại chương V 0,2677 tấn
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu tại chương V 59,7401 m2
107 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu tại chương V 1,303 100m2
108 Tôn úp nóc khổ 400 Yêu cầu tại chương V 12 m
109 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Yêu cầu tại chương V 1,303 m2
110 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Yêu cầu tại chương V 0,8526 tấn
B Hạng mục 2: Hạng mục bể PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Yêu cầu tại chương V 1,878 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Yêu cầu tại chương V 0,563 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Yêu cầu tại chương V 6,956 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,26 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu tại chương V 1,104 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu tại chương V 0,47 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Yêu cầu tại chương V 15,414 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Yêu cầu tại chương V 0,973 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Yêu cầu tại chương V 1,468 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Yêu cầu tại chương V 1,468 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Yêu cầu tại chương V 1,468 100m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 28,029 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,384 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu tại chương V 0,047 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu tại chương V 0,312 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Yêu cầu tại chương V 2,11 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu tại chương V 0,269 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu tại chương V 0,077 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu tại chương V 0,465 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu tại chương V 1,709 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu tại chương V 0,542 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Yêu cầu tại chương V 0,468 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu tại chương V 6,283 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu tại chương V 0,012 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Yêu cầu tại chương V 0,009 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu tại chương V 0,23 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Yêu cầu tại chương V 6 cái
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 149,443 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 48,631 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Yêu cầu tại chương V 48,631 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 50,791 m2
32 Đánh màu XM nguyên chất mác 75# Yêu cầu tại chương V 200,234 m2
33 Ngâm nước XM chống thấm bể Yêu cầu tại chương V 116,818 m3
34 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 8,691 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu tại chương V 0,016 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu tại chương V 0,116 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu tại chương V 0,067 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu tại chương V 0,714 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Yêu cầu tại chương V 0,213 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu tại chương V 0,216 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu tại chương V 1,972 m3
42 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 0,717 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 61,832 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 2,904 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 36,6 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu tại chương V 19,06 m
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 19,723 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Yêu cầu tại chương V 121,059 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 20,531 m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Yêu cầu tại chương V 1,592 m3
51 Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm, phụ kiện Storos hoặc GQ , cửa nhựa lõi thép Yêu cầu tại chương V 1,89 m2
52 Cửa sổ 1 cánh mở quay kính 6,38mm, phụ kiện Storos hoặc GQ , cửa nhựa lõi thép Yêu cầu tại chương V 1,44 m2
C Hạng mục 3: Hạng mục PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo loại 5 kênh Yêu cầu tại chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt Yêu cầu tại chương V 0,1 10 đầu
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thường Yêu cầu tại chương V 0,6 10 đầu
4 Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút nhấn Yêu cầu tại chương V 2 Cái
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Yêu cầu tại chương V 0,4 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Yêu cầu tại chương V 0,4 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Yêu cầu tại chương V 0,4 5 đèn
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Yêu cầu tại chương V 100 m
9 Lắp đặt hộp nối tròn cho đường ống D20 Yêu cầu tại chương V 14 bộ
10 Lắp đặt ống PVC D20 đặt nổi Yêu cầu tại chương V 74 m
11 Lắp đặt ống mềm D20 Yêu cầu tại chương V 45 m
12 Kẹp càng cua giữ ống PVC D20 Yêu cầu tại chương V 40 Cái
13 Măng xông nối ống PVC D20 Yêu cầu tại chương V 40 Cái
14 Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. Yêu cầu tại chương V 1 bộ
15 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Yêu cầu tại chương V 1 cái
16 Ống gân xoắn HDPE D50 đi âm Yêu cầu tại chương V 20 m
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT_ Trung quốc Yêu cầu tại chương V 0,6 5 đèn
18 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10W_Rạng Đông hoặc tương đương Yêu cầu tại chương V 0,4 5 đèn
19 Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Yêu cầu tại chương V 41 m
20 Lắp đặt ống PVC D20 đặt nổi Yêu cầu tại chương V 30 m
21 Ống nhựa mềm D20 Yêu cầu tại chương V 12 m
22 Lắp đặt hộp nối tròn cho đường ống D20 Yêu cầu tại chương V 10 bộ
23 Kẹp càng cua giữ ống PVC D20 Yêu cầu tại chương V 15 Cái
24 Măng xông nối ống PVC D20 Yêu cầu tại chương V 15 Cái
25 Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A Yêu cầu tại chương V 1 cái
26 Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q≥5l/s, H≥30m Yêu cầu tại chương V 0,04 1 tấn
27 Lắp đặt bơm diezel chữa cháy Q≥5l/s, H≥30m Yêu cầu tại chương V 0,23 1 tấn
28 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy Yêu cầu tại chương V 1 tủ
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Yêu cầu tại chương V 20 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Yêu cầu tại chương V 30 m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 thép dày 3,2mm Yêu cầu tại chương V 0,495 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm Yêu cầu tại chương V 0,12 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,9mm Yêu cầu tại chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,6mm Yêu cầu tại chương V 0,18 100m
35 Lắp đặt Tê thép D100 Yêu cầu tại chương V 10 cái
36 Lắp đặt Côn thép D100 Yêu cầu tại chương V 6 cái
37 Lắp đặt Cút thép D100 Yêu cầu tại chương V 10 cái
38 Lắp đặt cút thép D65 Yêu cầu tại chương V 6 cái
39 Lắp đặt cút thép D50 Yêu cầu tại chương V 6 cái
40 Lắp đặt Tê thép D25 Yêu cầu tại chương V 20 cái
41 Lắp đặt cút D25 Yêu cầu tại chương V 10 cái
42 Lắp đặt côn thép kết nối đầu bơm Yêu cầu tại chương V 4 cái
43 Lắp đăt Lơ thép D25 Yêu cầu tại chương V 4 cái
44 Lắp đăt kép thép D25 Yêu cầu tại chương V 5 cái
45 Rọ hút mặt bích D100 ( Hàn Quốc hoặc tương đương) Yêu cầu tại chương V 2 cái
46 Y lọc mặt bích D100 ( Hàn quốc hoặc tương đương) Yêu cầu tại chương V 2 cái
47 Lắp đặt van chặn loại D100 ( Hàn quốc hoặc tương đương) Yêu cầu tại chương V 4 cái
48 Khớp nối mềm chống Rung D100 ( Hàn quốc hoặc tương đương) Yêu cầu tại chương V 4 cái
49 Van một chiều D100 ( Hàn quốc hoặc tương đương) Yêu cầu tại chương V 2 cái
50 Lắp đặt van khóa D25 Yêu cầu tại chương V 6 cái
51 Van 1 chiều D25 Yêu cầu tại chương V 2 cái
52 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Yêu cầu tại chương V 3 cái
53 Công tắc áp lực 2 ngưỡng ( Danfoss/ Ấn độ hoặc tương đương) Yêu cầu tại chương V 2 cái
54 Lắp đặt van góc chữa cháy loại D50 Yêu cầu tại chương V 2 cái
55 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Yêu cầu tại chương V 0 bích
56 Alarm Van D100 ( Hàn Quốc hoặc tương đương) Yêu cầu tại chương V 1 cái
57 Van an toàn D100 ( Hàn Quốc hoặc tương đương) Yêu cầu tại chương V 1 cái
58 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Yêu cầu tại chương V 1 cái
59 Lắp bích thép rỗng cho ống D100 ( loại dày cho hệ thống PCCC) Yêu cầu tại chương V 34 bích
60 Lắp đặt Zoăng cao su D100 Yêu cầu tại chương V 34 Cái
61 Tủ chữa cháy vách tường Yêu cầu tại chương V 2 Cái
62 Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( 16 Bar); L=20m ( Đã được kiểm định phương tiện PCCC) Yêu cầu tại chương V 2 Cuộn
63 Lăng phun chữa cháy D50 ( Đã được kiểm định phương tiện PCCC) Yêu cầu tại chương V 2 Cái
64 Nội quy chữa cháy, tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu tại chương V 2 Cái
65 Hộp đựng bình chữa cháy sách tay Yêu cầu tại chương V 1 Cái
66 Bình bột chữa cháy xách tay ABC 4kg Yêu cầu tại chương V 9 Bình
67 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D=100mm Yêu cầu tại chương V 0,495 100m
68 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Yêu cầu tại chương V 0,36 100m
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu tại chương V 16 m2
70 Làm chân đế cho trụ chữa cháy ngoài nhà Yêu cầu tại chương V 3 Cái
D Hạng mục 4: Thiết bị
1 Tủ trung tâm báo 5 kênh( Nguồn gốc xuất xứ châu âu hoặc tương đương_ Bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC ) Yêu cầu tại chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 27-78m3/giờ, H=78-58.3 m ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ:Elecktrim/Singapore hoặc tương đương)( đã được kiểm định phương tiện PCCC) Yêu cầu tại chương V 1 Cái
3 Lắp đặt Bơm chữa cháy dự phòng DIESEL: Q = 27-78 m3/giờ, H=78-58.3 m ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ: Versar/Singapore đã bao gồm ắcquy và đã được kiểm định phương tiện PCCC) Yêu cầu tại chương V 1 Cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Bao gồm bộ sạc ácquy và bộ tự động điều khiển đề động cơ Diesel) Yêu cầu tại chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->