Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200261039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Phú Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 20:53:00 đến ngày 2020-03-08 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,575,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Miếu thờ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Yêu cầu tại chương V | 28,4333 | m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Yêu cầu tại chương V | 5,2502 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Yêu cầu tại chương V | 3,8006 | m3 |
| 4 | Hạ giải cửa đi | Yêu cầu tại chương V | 12,3816 | m2 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Yêu cầu tại chương V | 79,9758 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Yêu cầu tại chương V | 1,796 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,894 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,7805 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,2887 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,1092 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Yêu cầu tại chương V | 0,0382 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,2515 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,1444 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,0546 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Yêu cầu tại chương V | 0,0191 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,0336 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 1,5875 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 1,3927 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,4543 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 1,744 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,2553 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Yêu cầu tại chương V | 4,5024 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,3455 | m3 |
| 24 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 0,8 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa ( chốt, bật sắt….) | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Yêu cầu tại chương V | 7,8792 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,6264 | m3 |
| 28 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 1,2 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa ( chốt, bật sắt….) | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 30 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Yêu cầu tại chương V | 425,1922 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Yêu cầu tại chương V | 5,582 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Yêu cầu tại chương V | 1,8786 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Yêu cầu tại chương V | 3,591 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Yêu cầu tại chương V | 0,2553 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Yêu cầu tại chương V | 79,1655 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Yêu cầu tại chương V | 1,096 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Yêu cầu tại chương V | 34,07 | m |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ chảy | Yêu cầu tại chương V | 45,6538 | m2 |
| 39 | Quét màu bờ nóc, bờ chảy | Yêu cầu tại chương V | 45,6538 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn > 1m2 | Yêu cầu tại chương V | 2,56 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Yêu cầu tại chương V | 2,56 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Yêu cầu tại chương V | 8 | con |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Yêu cầu tại chương V | 6,8056 | m2 |
| 44 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu tại chương V | 61,36 | m |
| 45 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Yêu cầu tại chương V | 3 | hiện vật |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Yêu cầu tại chương V | 0,1461 | m3 |
| 47 | Nhân công lắp dựng chân tảng đá | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Yêu cầu tại chương V | 1,6389 | m3 |
| 49 | Cửa sổ hoa gốm | Yêu cầu tại chương V | 6 | viên |
| 50 | Cửa sổ chữ thọ | Yêu cầu tại chương V | 3,36 | m2 |
| 51 | Đắp tượng hai bên | Yêu cầu tại chương V | 2 | tượng |
| 52 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Yêu cầu tại chương V | 0,961 | 100m2 |
| 53 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Yêu cầu tại chương V | 0,6235 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 20,91 | m3 |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 17,4758 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 7,539 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 17,3681 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 0,9425 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 3,1856 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,1405 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0137 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1667 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 4,1844 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,3804 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,0672 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,5058 | tấn |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu tại chương V | 12,7953 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,2559 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,2559 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,2559 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,2168 | 100m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 6,1952 | m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 25,0251 | m3 |
| 74 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,9319 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 104,2122 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 104,2122 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 17,172 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 104,2122 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 121,3842 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch đỏ Hạ Long | Yêu cầu tại chương V | 60,727 | m2 |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=10A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 80 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 35 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 6 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 1,2 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,6 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 3,456 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất cột bằng thép hình | Yêu cầu tại chương V | 0,2054 | tấn |
| 99 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Yêu cầu tại chương V | 0,2303 | tấn |
| 100 | Sản xuất giằng mái thép | Yêu cầu tại chương V | 0,1492 | tấn |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 0,2677 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cột thép | Yêu cầu tại chương V | 0,2054 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu tại chương V | 0,1492 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu tại chương V | 0,2303 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 0,2677 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu tại chương V | 59,7401 | m2 |
| 107 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu tại chương V | 1,303 | 100m2 |
| 108 | Tôn úp nóc khổ 400 | Yêu cầu tại chương V | 12 | m |
| 109 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Yêu cầu tại chương V | 1,303 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Yêu cầu tại chương V | 0,8526 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,878 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,563 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 6,956 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V | 1,104 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,47 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 15,414 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,973 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,468 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,468 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,468 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 28,029 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,384 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Yêu cầu tại chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Yêu cầu tại chương V | 0,312 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 2,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,269 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu tại chương V | 0,077 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu tại chương V | 0,465 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,709 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu tại chương V | 0,542 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,468 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 6,283 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu tại chương V | 0,009 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,23 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 149,443 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 48,631 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu tại chương V | 48,631 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 50,791 | m2 |
| 32 | Đánh màu XM nguyên chất mác 75# | Yêu cầu tại chương V | 200,234 | m2 |
| 33 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Yêu cầu tại chương V | 116,818 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 8,691 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,016 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,116 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,067 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,714 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,213 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu tại chương V | 0,216 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,972 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 0,717 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 61,832 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,904 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 36,6 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 19,06 | m |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 19,723 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu tại chương V | 121,059 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 20,531 | m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,592 | m3 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm, phụ kiện Storos hoặc GQ , cửa nhựa lõi thép | Yêu cầu tại chương V | 1,89 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh mở quay kính 6,38mm, phụ kiện Storos hoặc GQ , cửa nhựa lõi thép | Yêu cầu tại chương V | 1,44 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo loại 5 kênh | Yêu cầu tại chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt | Yêu cầu tại chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thường | Yêu cầu tại chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu tại chương V | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu tại chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu tại chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối tròn cho đường ống D20 | Yêu cầu tại chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D20 đặt nổi | Yêu cầu tại chương V | 74 | m |
| 11 | Lắp đặt ống mềm D20 | Yêu cầu tại chương V | 45 | m |
| 12 | Kẹp càng cua giữ ống PVC D20 | Yêu cầu tại chương V | 40 | Cái |
| 13 | Măng xông nối ống PVC D20 | Yêu cầu tại chương V | 40 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống gân xoắn HDPE D50 đi âm | Yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT_ Trung quốc | Yêu cầu tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10W_Rạng Đông hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 41 | m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D20 đặt nổi | Yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 21 | Ống nhựa mềm D20 | Yêu cầu tại chương V | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối tròn cho đường ống D20 | Yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 23 | Kẹp càng cua giữ ống PVC D20 | Yêu cầu tại chương V | 15 | Cái |
| 24 | Măng xông nối ống PVC D20 | Yêu cầu tại chương V | 15 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q≥5l/s, H≥30m | Yêu cầu tại chương V | 0,04 | 1 tấn |
| 27 | Lắp đặt bơm diezel chữa cháy Q≥5l/s, H≥30m | Yêu cầu tại chương V | 0,23 | 1 tấn |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 thép dày 3,2mm | Yêu cầu tại chương V | 0,495 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | Yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,9mm | Yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,6mm | Yêu cầu tại chương V | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Tê thép D100 | Yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thép D100 | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút thép D100 | Yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép D65 | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép D50 | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép D25 | Yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút D25 | Yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép kết nối đầu bơm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đăt Lơ thép D25 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đăt kép thép D25 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 45 | Rọ hút mặt bích D100 ( Hàn Quốc hoặc tương đương) | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Y lọc mặt bích D100 ( Hàn quốc hoặc tương đương) | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn loại D100 ( Hàn quốc hoặc tương đương) | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Khớp nối mềm chống Rung D100 ( Hàn quốc hoặc tương đương) | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Van một chiều D100 ( Hàn quốc hoặc tương đương) | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa D25 | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 51 | Van 1 chiều D25 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 53 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng ( Danfoss/ Ấn độ hoặc tương đương) | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại D50 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Yêu cầu tại chương V | 0 | bích |
| 56 | Alarm Van D100 ( Hàn Quốc hoặc tương đương) | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Van an toàn D100 ( Hàn Quốc hoặc tương đương) | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp bích thép rỗng cho ống D100 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Yêu cầu tại chương V | 34 | bích |
| 60 | Lắp đặt Zoăng cao su D100 | Yêu cầu tại chương V | 34 | Cái |
| 61 | Tủ chữa cháy vách tường | Yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 62 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( 16 Bar); L=20m ( Đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Yêu cầu tại chương V | 2 | Cuộn |
| 63 | Lăng phun chữa cháy D50 ( Đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 64 | Nội quy chữa cháy, tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 65 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay | Yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 66 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 4kg | Yêu cầu tại chương V | 9 | Bình |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D=100mm | Yêu cầu tại chương V | 0,495 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Yêu cầu tại chương V | 0,36 | 100m |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu tại chương V | 16 | m2 |
| 70 | Làm chân đế cho trụ chữa cháy ngoài nhà | Yêu cầu tại chương V | 3 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo 5 kênh( Nguồn gốc xuất xứ châu âu hoặc tương đương_ Bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC ) | Yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 27-78m3/giờ, H=78-58.3 m ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ:Elecktrim/Singapore hoặc tương đương)( đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Bơm chữa cháy dự phòng DIESEL: Q = 27-78 m3/giờ, H=78-58.3 m ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ: Versar/Singapore đã bao gồm ắcquy và đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Bao gồm bộ sạc ácquy và bộ tự động điều khiển đề động cơ Diesel) | Yêu cầu tại chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi