Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-01 15:57:00 đến ngày 2020-03-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,507,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công; Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,5088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,5088 | 100m3 |
| 4 | PHẦN MÓNG | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 5 | Ván khuôn cọc | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2,8725 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,8891 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 3,6482 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 40 | mối |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 20,0973 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | lần TN |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2( Chỉ tính nhân công và máy) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4,57 | 100m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, r <=6m, đất C2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,7295 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc, máy khoan | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 7,1645 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,4717 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng: | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,5942 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,2734 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2,6173 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 20,9264 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,1522 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 9,9792 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng tường: | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,2606 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2,8666 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,5338 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,4675 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, k=0,90 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,4819 | 100m3 |
| 28 | PHẦN THÂN | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,1778 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,2724 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,0518 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6,0526 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,2868 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,6283 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 8,4515 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,1012 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,3872 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 9,3231 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,8237 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,6118 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 5,2272 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,5734 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4,6782 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,2903 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm, cao <=16m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,7402 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,3935 | 100m3 |
| 51 | Nilong chống thấm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 505,9468 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 50,3969 | m3 |
| 53 | Cắt khe sân bê tông, khe 1x4 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4,824 | 10m |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 44,7241 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 3,6258 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2,3446 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2,5744 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 273,412 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 356,766 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 57,1444 | m2 |
| 61 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 41,3994 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 122,4296 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 25,938 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 131,0176 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 108,2322 | m2 |
| 66 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 108,2322 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 142 | m |
| 68 | Khoét chỉ lõm rộng 2cm - sâu 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 176,32 | m |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 357,6376 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 603,676 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) 600x600mm giá lắp dựng tại thị trường tỉnh Lạng Sơn( đã lắp đặt hoàn chỉnh). | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 204,3664 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, Đồng tâm XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 254,6412 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 39,1029 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 5,9492 | m2 |
| 75 | Láng granitô nền sàn | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4,5171 | m2 |
| 76 | Ốp tường nhà WC gạch men bóng, KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 24,242 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 8,7048 | m2 |
| 78 | Bộ chữ khẩu hiệu trên tường ngăn sân khấu bằng Mica | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 79 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,2441 | tấn |
| 80 | Tấm thạch cao dày 9mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 26,5144 | m2 |
| 81 | Bả matít vào biển hiệu (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 9,0584 | m2 |
| 82 | Sơn biển hiệu đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 9,0584 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4,7168 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 89 | Trát tường trong tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 91 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,631 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,631 | tấn |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,7196 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,7196 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 152,5049 | m2 |
| 96 | Bu lông D20 dài 400 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2,4994 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 20,32 | m |
| 99 | CHI TIẾT TAM CẤP, RAM DỐC, BỒN HOA | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 100 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 3,2636 | m3 |
| 101 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2,4264 | m3 |
| 102 | Xây móng bậc tam cấp, bồn hoa, bậc sân khấu bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 7,3741 | m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,4517 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 47,6397 | m2 |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 18,12 | m |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 7,4398 | m2 |
| 107 | BỂ TỰ HOẠI | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 108 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 13,986 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,777 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, tấm đan ĐK <=18mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, tấm đan ĐK <=10mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,2157 | m3 |
| 114 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 3,5009 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 25,712 | m2 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4,0568 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 25,712 | m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 122 | CHI TIẾT CỬA | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 123 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện - cửa đi 1 cánh, cửa đi 2 cánh | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 28,49 | m2 |
| 124 | Sản xuất cửa sổ, vách kính khung thép sơn tĩnh điện | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 44,76 | m2 |
| 125 | Khóa cửa đi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 73,25 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,2976 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 12,6374 | m2 |
| 130 | CHI TIẾT LAN CAN | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 131 | Sản xuất lan can thép hộp: | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 3,241 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 19,9592 | m2 |
| 136 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 19,959 | m2 |
| 137 | CHI TIẾT THANH CHỚP | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 138 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 14,6006 | m2 |
| 141 | DÀN GIÁO THI CÔNG | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2,8733 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2,7265 | 100m2 |
| 144 | PHẦN ĐIỆN | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt loại đèn panel ốp trần kt: 300x300 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 153 | Lắp đặt loại đèn panel thả trần kt: 600x600 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 280 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 440 | m |
| 159 | THIẾT BỊ VỆ SINH, THOÁT NƯỚC MÁI | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ chân đỡ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cáI |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tưới bồn hoa) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu, rọ chắn rác mái, ĐK 90mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu, thoát sàn, ĐK 90mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt xi phông UPVC D90 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Van 1 chiều PN8 D32: | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PPR , ĐK 32mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32/25mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Măng sông PPR D25 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa UPVC ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhưa UPVC, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê thu, ĐK 90/34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch cút nhựa UPVC, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch cút nhựa UPCV, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch cút nhựa UPVC, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt, cút nhựa UPVC, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa UPCV, ĐK 34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn thu UPVC, ĐK 11090mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa UPVC, ĐK 110mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Đai vít giữ ống | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 205 | CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn sét 1x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 207 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 208 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | cọc |
| 210 | Chân bật dọc tường | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 211 | Kẹp định vị dây dẫn sét | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 212 | Thanh kèm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 213 | Thép góc V40x40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m |
| 214 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| 217 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 218 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | kẹp cáp với cọc tiếp địa | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 221 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 222 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| C | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phòng cháy chữa cháy | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Bình Cứu hỏa bột ABC - MFZL4 (4kg) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi