Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200260520-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200256991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-01 15:57:00 đến ngày 2020-03-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,507,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công; Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC PHẦN XÂY DỰNG
1 PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
2 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,5088 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,5088 100m3
4 PHẦN MÓNG Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
5 Ván khuôn cọc Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2,8725 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,8891 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 3,6482 tấn
8 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 40 mối
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 20,0973 m3
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 lần TN
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2( Chỉ tính nhân công và máy) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4,57 100m
12 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, r <=6m, đất C2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,7295 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc, máy khoan Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,4 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 7,1645 m3
15 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,4717 100m2
16 Ván khuôn giằng móng: Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,5942 100m2
17 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,2734 tấn
18 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2,6173 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 20,9264 m3
20 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,1522 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,876 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 9,9792 m3
23 Ván khuôn giằng tường: Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,2606 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2,8666 m3
25 Xây móng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,5338 m3
26 Xây móng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,4675 m3
27 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, k=0,90 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,4819 100m3
28 PHẦN THÂN Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,1778 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,2724 tấn
31 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,0518 100m2
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 6,0526 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,685 100m2
34 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,2868 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,6283 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 8,4515 m3
37 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,1012 100m2
38 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,3872 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 9,3231 m3
40 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,1382 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,8237 m3
42 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,6118 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 5,2272 m3
44 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,5734 100m2
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4,6782 m3
46 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,2903 100m2
47 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,046 tấn
48 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm, cao <=16m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,2013 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,7402 m3
50 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,3935 100m3
51 Nilong chống thấm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 505,9468 m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 50,3969 m3
53 Cắt khe sân bê tông, khe 1x4 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4,824 10m
54 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 44,7241 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 3,6258 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2,3446 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2,5744 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 273,412 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 356,766 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 57,1444 m2
61 Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 41,3994 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 122,4296 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 25,938 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 131,0176 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 108,2322 m2
66 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 108,2322 m2
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 142 m
68 Khoét chỉ lõm rộng 2cm - sâu 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 176,32 m
69 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 357,6376 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 603,676 m2
71 Trần thạch cao phẳng (khung chìm) 600x600mm giá lắp dựng tại thị trường tỉnh Lạng Sơn( đã lắp đặt hoàn chỉnh). Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 204,3664 m2
72 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, Đồng tâm XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 254,6412 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 39,1029 m2
74 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 5,9492 m2
75 Láng granitô nền sàn Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4,5171 m2
76 Ốp tường nhà WC gạch men bóng, KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 24,242 m2
77 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 8,7048 m2
78 Bộ chữ khẩu hiệu trên tường ngăn sân khấu bằng Mica Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 5,84 m2
79 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,2441 tấn
80 Tấm thạch cao dày 9mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 26,5144 m2
81 Bả matít vào biển hiệu (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 9,0584 m2
82 Sơn biển hiệu đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 9,0584 m2
83 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4,7168 m3
84 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,0456 100m2
85 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,0077 tấn
86 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,0224 tấn
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,5016 m3
88 Trát tường ngoài tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 21,44 m2
89 Trát tường trong tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 21,44 m2
90 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 21,44 m2
91 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,631 tấn
92 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,631 tấn
93 Sản xuất xà gồ thép Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,7196 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,7196 tấn
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 152,5049 m2
96 Bu lông D20 dài 400 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 16 cái
97 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2,4994 100m2
98 Tôn úp nóc Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 20,32 m
99 CHI TIẾT TAM CẤP, RAM DỐC, BỒN HOA Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
100 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 3,2636 m3
101 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2,4264 m3
102 Xây móng bậc tam cấp, bồn hoa, bậc sân khấu bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 7,3741 m3
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,4517 m3
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 47,6397 m2
105 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 18,12 m
106 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 7,4398 m2
107 BỂ TỰ HOẠI Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
108 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 13,986 m3
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,777 m3
110 Ván khuôn móng Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,036 100m2
111 Lắp dựng cốt thép móng, tấm đan ĐK <=18mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,058 tấn
112 Lắp dựng cốt thép móng, tấm đan ĐK <=10mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,1373 tấn
113 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,2157 m3
114 Xây bể chứa bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 3,5009 m3
115 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 17,28 m2
116 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 25,712 m2
117 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4,0568 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 25,712 m2
119 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,0406 100m2
120 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,665 m3
121 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 14 cái
122 CHI TIẾT CỬA Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
123 Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện - cửa đi 1 cánh, cửa đi 2 cánh Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 28,49 m2
124 Sản xuất cửa sổ, vách kính khung thép sơn tĩnh điện Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 44,76 m2
125 Khóa cửa đi Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
126 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 73,25 m2
127 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,2976 tấn
128 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 21,6 m2
129 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 12,6374 m2
130 CHI TIẾT LAN CAN Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
131 Sản xuất lan can thép hộp: Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,0385 tấn
132 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,0385 tấn
133 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 8,16 m2
134 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 3,241 m3
135 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 19,9592 m2
136 Sơn tường lan can không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 19,959 m2
137 CHI TIẾT THANH CHỚP Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
138 Sản xuất xà gồ thép Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,0681 tấn
139 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,0681 tấn
140 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 14,6006 m2
141 DÀN GIÁO THI CÔNG Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
142 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2,8733 100m2
143 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2,7265 100m2
144 PHẦN ĐIỆN Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
145 Lắp đặt tủ điện tổng Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 hộp
146 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 3 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4 cái
148 Lắp đặt công tắc 4 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 5 cái
149 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 6 cái
150 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
151 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 12 cái
152 Lắp đặt loại đèn panel ốp trần kt: 300x300 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 13 bộ
153 Lắp đặt loại đèn panel thả trần kt: 600x600 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 20 bộ
154 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 10 cái
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 40 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 160 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 280 m
158 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 440 m
159 THIẾT BỊ VỆ SINH, THOÁT NƯỚC MÁI Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ chân đỡ Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 bộ
161 Lắp đặt xí bệt Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cáI
163 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
164 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
165 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
166 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 bể
167 Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
168 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tưới bồn hoa) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 bộ
170 Lắp đặt phễu thu, rọ chắn rác mái, ĐK 90mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 12 cái
171 Lắp đặt phễu thu, thoát sàn, ĐK 90mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
172 Lắp đặt xi phông UPVC D90 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
173 Van nhựa PPR 2 chiều D32 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
174 Van nhựa PPR 2 chiều D25 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
175 Van 1 chiều PN8 D32: Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
176 THIẾT BỊ CẤP NƯỚC Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
177 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,08 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
179 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4 cái
180 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4 cái
181 Lắp đặt tê PPR , ĐK 32mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4 cái
182 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32/25mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 cái
183 Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 25mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 cái
184 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 cái
185 Măng sông PPR D25 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 cái
186 THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
187 Lắp đặt ống nhựa UPVC ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
188 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,5 100m
189 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,12 100m
190 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0,05 100m
191 Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 6 cái
192 Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4 cái
193 Lắp đặt tê nhưa UPVC, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 cái
194 Lắp đặt tê thu, ĐK 90/34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 cái
195 Lắp đặt chếch cút nhựa UPVC, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4 cái
196 Lắp đặt chếch cút nhựa UPCV, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4 cái
197 Lắp đặt chếch cút nhựa UPVC, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 cái
198 Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 6 cái
199 Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 20 cái
200 Lắp đặt, cút nhựa UPVC, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4 cái
201 Lắp đặt cút nhựa UPCV, ĐK 34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 6 cái
202 Lắp đặt côn thu UPVC, ĐK 11090mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 12 cái
203 Lắp nút bịt nhựa UPVC, ĐK 110mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4 cái
204 Đai vít giữ ống Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 24 bộ
205 CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 0 0.0
206 Lắp đặt dây dẫn sét 1x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 40 m
207 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 12 m
208 Gia công kim thu sét, dài 1,5m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4 cái
209 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4 cọc
210 Chân bật dọc tường Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 5 cái
211 Kẹp định vị dây dẫn sét Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 10 cái
212 Thanh kèm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 8 cái
213 Thép góc V40x40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,2 m
214 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
215 Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
216 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 cọc
217 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 5 m
218 Đầu cốt đồng M50 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1 cái
219 kẹp cáp với cọc tiếp địa Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 cái
220 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 5 m
221 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,2 m3
222 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 1,2 m3
C PCCC
1 Lắp đặt hộp đựng phòng cháy chữa cháy Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 bộ
3 Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 2 Bình
4 Bình Cứu hỏa bột ABC - MFZL4 (4kg) Theo Mục II chương V – phần 2 của E-HSMT 4 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->