Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo khối hành chính quản trị kết hợp phòng truyền thống và phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật hòa nhập + Cải tạo, sửa chữa xây dựng mới nhà phục vụ học tập 04 phòng + Cải tạo sửa chữa khu vệ sinh học sinh và khu vệ sinh giáo viên + Nhà xe học sinh + Sửa chữa nhà bảo vệ, cổng hàng rào chính, thay mới hàng rào phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo khối hành chính quản trị kết hợp phòng truyền thống và phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật hòa nhập + Cải tạo, sửa chữa xây dựng mới nhà phục vụ học tập 04 phòng + Cải tạo sửa chữa khu vệ sinh học sinh và khu vệ sinh giáo viên + Nhà xe học sinh + Sửa chữa nhà bảo vệ, cổng hàng rào chính, thay mới hàng rào phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 17:46:00 đến ngày 2020-03-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,358,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ KẾT HỢP PHÒNG TRUYỀN THỐNG VÀ PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo HSMT | 2,5124 | m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 0,881 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,881 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông Pu 2 lớp cách am cách nhiệt dày 0.46 ly | Theo HSMT | 2,5124 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSMT | 213,96 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSMT | 213,96 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 56,25 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 56,25 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 12,675 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSMT | 12,675 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSMT | 479,855 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSMT | 562,79 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trần trong) | Theo HSMT | 363,52 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trần ngoài) | Theo HSMT | 87,87 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 1.361,015 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 843,78 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 517,235 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x450 (mm) (tường trong) | Theo HSMT | 82,53 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x450 (mm) (tường ngoài) | Theo HSMT | 50,49 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm | Theo HSMT | 81 | m2 |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSMT | 1 | cọc |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 31 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Theo HSMT | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Theo HSMT | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 | Theo HSMT | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng 10x30mm | Theo HSMT | 200 | m |
| 33 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt ống lò so d=25 | Theo HSMT | 135 | m |
| 36 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Theo HSMT | 0,256 | m3 |
| 37 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 3,864 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,7728 | 100m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 57,96 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,1044 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Theo HSMT | 0,6965 | tấn |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA XÂY DỰNG MỚI NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP 04 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 40,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo HSMT | 5,6866 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSMT | 302,14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSMT | 284,96 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 587,1 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 302,14 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 284,96 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,192 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 9,0518 | m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 50,0411 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 50,0411 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 100,0822 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 50,0411 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 50,0411 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 54,72 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 54,72 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 54,72 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 54,72 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo HSMT | 246,4 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm | Theo HSMT | 276,04 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo HSMT | 2,9888 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ nhôm, mạ mảu, có 2 lớp cách âm cách nhiệt 0,46mm | Theo HSMT | 3,3811 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 1,1128 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,1128 | tấn |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 246,12 | m2 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 4,6816 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSMT | 2,926 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSMT | 276,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) | Theo HSMT | 5,94 | m2 |
| 30 | Lắp dựng các loại cửa khung nhôm (lắp mới) | Theo HSMT | 12,32 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Theo HSMT | 39,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính khung nhôm , mặt tiền | Theo HSMT | 7,9799 | m2 |
| 33 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo HSMT | 21,216 | m3 |
| 34 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm dài 5m | Theo HSMT | 12,75 | 100m |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 1,02 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSMT | 1,02 | m3 |
| 37 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 1,647 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 1,414 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 2,2951 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,2888 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,78 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 17,948 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 12 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 40,728 | m2 |
| 49 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSMT | 0,054 | tấn |
| 50 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,032 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Theo HSMT | 0,205 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,1277 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,4581 | tấn |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 40,728 | m2 |
| 55 | Lắp tủ điện 200x400x200 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Theo HSMT | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Theo HSMT | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 | Theo HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x11mm2 | Theo HSMT | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo HSMT | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng 25mm | Theo HSMT | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 10x30mm | Theo HSMT | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 70 | Đế âm đơn | Theo HSMT | 7 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 1 | cọc |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm | Theo HSMT | 10 | m |
| E | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU VỆ SINH HỌC SINH VÀ KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 3,6 | m2 |
| 2 | Tay nắm cửa + chốt khoá | Theo HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo HSMT | 74,81 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường trong) | Theo HSMT | 109,96 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 184,77 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 74,81 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 109,96 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x30 | Theo HSMT | 20 | m |
| 15 | Đế âm đơn | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe | Theo HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi nước | Theo HSMT | 24 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo HSMT | 7 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21 | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34 | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 0,58 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27 | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114 | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo HSMT | 27 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo HSMT | 20 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Van PVC D27mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo HSMT | 0,418 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,3344 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,3344 | m2 |
| 37 | Tay nắm cửa + chốt khoá | Theo HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSMT | 18,415 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo HSMT | 37,18 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường trong) | Theo HSMT | 37,44 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 74,62 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 37,44 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 37,18 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4m | Theo HSMT | 10,585 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo HSMT | 0,1059 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Theo HSMT | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Theo HSMT | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6.0mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x30 | Theo HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe | Theo HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi inox | Theo HSMT | 6 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 100 (mm ) | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 0,28 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114 | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 70 | Van PVC D27mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| F | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo HSMT | 9,5472 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn 4,5cm dài 4,7m | Theo HSMT | 9,588 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSMT | 0,816 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 0,816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 3,78 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1764 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSMT | 0,0197 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Theo HSMT | 0,1641 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSMT | 0,2623 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo HSMT | 0,4983 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 0,5461 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo HSMT | 0,4983 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,5461 | tấn |
| 14 | Máng xối tôn dày 0,5mm | Theo HSMT | 26,5 | m |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo HSMT | 1,4178 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo HSMT | 18 | Cái |
| G | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO CHÍNH, THAY MỚI HÀNG RÀO PHỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSMT | 162,2 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 162,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo HSMT | 90,12 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 90,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo HSMT | 2,112 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSMT | 0,384 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo HSMT | 6,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSMT | 1,332 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Theo HSMT | 0,816 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 0,96 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,0427 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,1315 | tấn |
| 13 | Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 14 | Phá dỡ bê tông cột | Theo HSMT | 0,048 | m3 |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo HSMT | 1,274 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 0,196 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSMT | 0,196 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 0,426 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,52 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M200 | Theo HSMT | 1,42 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1908 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 1,4635 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,3251 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 23,35 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 7,24 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSMT | 7,24 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 14,08 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 7,2 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 44,63 | m2 |
| 31 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSMT | 0,0094 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Theo HSMT | 0,1022 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0196 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Theo HSMT | 0,0599 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0142 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,0667 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,1742 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,1277 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,8512 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 8,96 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,4448 | m3 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 23,36 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 23,36 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Theo HSMT | 13,44 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 36,64 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 13,28 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 23,36 | m2 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 1,3328 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo HSMT | 0,784 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSMT | 9,3 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 0,0464 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,0464 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 ly | Theo HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện | Theo HSMT | 1,76 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm bao gồm khung bảo vệ phụ kiện | Theo HSMT | 6,24 | m2 |
| 56 | Làm trần bằng tấm nhựa nhôm | Theo HSMT | 9 | m2 |
| 57 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 0,045 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,09 | m2 |
| 59 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bảng gỗ 250x150 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 66 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 7,74 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,294 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 1,222 | tấn |
| 69 | Đóng cọc BTCT 15x15 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Theo HSMT | 1,72 | 100m |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,307 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 D=3mm | Theo HSMT | 466,56 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi