Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo khối hành chính quản trị kết hợp phòng truyền thống và phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật hòa nhập + Cải tạo, sửa chữa xây dựng mới nhà phục vụ học tập 04 phòng + Cải tạo sửa chữa khu vệ sinh học sinh và khu vệ sinh giáo viên + Nhà xe học sinh + Sửa chữa nhà bảo vệ, cổng hàng rào chính, thay mới hàng rào phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200260972-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo khối hành chính quản trị kết hợp phòng truyền thống và phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật hòa nhập + Cải tạo, sửa chữa xây dựng mới nhà phục vụ học tập 04 phòng + Cải tạo sửa chữa khu vệ sinh học sinh và khu vệ sinh giáo viên + Nhà xe học sinh + Sửa chữa nhà bảo vệ, cổng hàng rào chính, thay mới hàng rào phụ
Số hiệu KHLCNT 20200229528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 17:46:00 đến ngày 2020-03-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,358,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ KẾT HỢP PHÒNG TRUYỀN THỐNG VÀ PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo HSMT 2,5124 m2
2 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 0,881 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,881 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông Pu 2 lớp cách am cách nhiệt dày 0.46 ly Theo HSMT 2,5124 100m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSMT 213,96 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSMT 213,96 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSMT 56,25 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 56,25 m2
9 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 12,675 m2
10 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSMT 12,675 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo HSMT 479,855 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo HSMT 562,79 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trần trong) Theo HSMT 363,52 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trần ngoài) Theo HSMT 87,87 m2
15 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 1.361,015 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 843,78 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 517,235 m2
18 Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x450 (mm) (tường trong) Theo HSMT 82,53 m2
19 Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x450 (mm) (tường ngoài) Theo HSMT 50,49 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm Theo HSMT 81 m2
21 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSMT 1 cọc
22 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 31 bộ
23 Lắp đặt quạt trần đảo Theo HSMT 12 cái
24 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Theo HSMT 12 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 14 cái
26 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo HSMT 12 cái
27 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo HSMT 1 cái
28 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Theo HSMT 450 m
29 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Theo HSMT 120 m
30 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 Theo HSMT 80 m
31 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Theo HSMT 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng 10x30mm Theo HSMT 200 m
33 Mặt nạ 2 lỗ Theo HSMT 12 cái
34 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Theo HSMT 10 m
35 Lắp đặt ống lò so d=25 Theo HSMT 135 m
36 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép Theo HSMT 0,256 m3
37 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 3,864 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,7728 100m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 57,96 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,1044 tấn
41 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m Theo HSMT 0,6965 tấn
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA XÂY DỰNG MỚI NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP 04 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 40,62 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo HSMT 5,6866 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo HSMT 302,14 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSMT 284,96 m2
5 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 587,1 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 302,14 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 284,96 m2
8 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,192 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 9,0518 m3
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 50,0411 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 50,0411 m2
12 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 100,0822 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 50,0411 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 50,0411 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSMT 54,72 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 54,72 m2
17 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 54,72 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 54,72 m2
19 Tháo dỡ trần Theo HSMT 246,4 m2
20 Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm Theo HSMT 276,04 m2
21 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo HSMT 2,9888 m2
22 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ nhôm, mạ mảu, có 2 lớp cách âm cách nhiệt 0,46mm Theo HSMT 3,3811 100m2
23 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 1,1128 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,1128 tấn
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSMT 246,12 m2
26 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 4,6816 m3
27 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSMT 2,926 m3
28 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSMT 276,16 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) Theo HSMT 5,94 m2
30 Lắp dựng các loại cửa khung nhôm (lắp mới) Theo HSMT 12,32 m2
31 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Theo HSMT 39,6 m2
32 Lắp dựng vách kính khung nhôm , mặt tiền Theo HSMT 7,9799 m2
33 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Theo HSMT 21,216 m3
34 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm dài 5m Theo HSMT 12,75 100m
35 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 1,02 m3
36 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSMT 1,02 m3
37 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 1,647 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0396 100m2
39 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 1,414 m3
40 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,2828 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 2,2951 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,2888 100m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 0,8 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,13 100m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 10,78 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 17,948 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 12 m2
48 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 40,728 m2
49 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,054 tấn
50 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,032 tấn
51 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m Theo HSMT 0,205 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,1277 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,4581 tấn
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 40,728 m2
55 Lắp tủ điện 200x400x200 Theo HSMT 1 hộp
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 4 bộ
57 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 18 bộ
58 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Theo HSMT 250 m
59 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Theo HSMT 90 m
60 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 Theo HSMT 60 m
61 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x11mm2 Theo HSMT 120 m
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 13 cái
63 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSMT 6 cái
64 Lắp đặt quạt trần đảo Theo HSMT 9 cái
65 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSMT 7 cái
66 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo HSMT 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng 25mm Theo HSMT 150 m
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 10x30mm Theo HSMT 40 m
69 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo HSMT 7 hộp
70 Đế âm đơn Theo HSMT 7 cái
71 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSMT 1 cọc
72 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Theo HSMT 10 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm Theo HSMT 10 m
E CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU VỆ SINH HỌC SINH VÀ KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 3,6 m2
2 Tay nắm cửa + chốt khoá Theo HSMT 4 cái
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) Theo HSMT 74,81 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường trong) Theo HSMT 109,96 m2
5 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 184,77 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 74,81 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 109,96 m2
8 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 6 cái
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo HSMT 150 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo HSMT 40 m
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo HSMT 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x30 Theo HSMT 20 m
15 Đế âm đơn Theo HSMT 2 hộp
16 Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe Theo HSMT 2 cái
17 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 Theo HSMT 2 hộp
18 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSMT 4 Bộ
19 Lắp đặt vòi nước Theo HSMT 24 Bộ
20 Lắp đặt phễu thu D100 Theo HSMT 7 Cái
21 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21 Theo HSMT 0,2 100m
22 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27 Theo HSMT 0,5 100m
23 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34 Theo HSMT 0,15 100m
24 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo HSMT 0,58 100m
25 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo HSMT 0,15 100m
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo HSMT 4 Cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27 Theo HSMT 6 Cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo HSMT 15 Cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114 Theo HSMT 2 Cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo HSMT 27 Cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo HSMT 20 Cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo HSMT 3 Cái
33 Van PVC D27mm Theo HSMT 2 cái
34 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo HSMT 0,418 m3
35 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,3344 m3
36 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,3344 m2
37 Tay nắm cửa + chốt khoá Theo HSMT 4 cái
38 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HSMT 18,415 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) Theo HSMT 37,18 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường trong) Theo HSMT 37,44 m2
41 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 74,62 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 37,44 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 37,18 m2
44 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4m Theo HSMT 10,585 m2
45 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Theo HSMT 0,1059 100m2
46 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 4 bộ
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 2 cái
49 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Theo HSMT 60 m
50 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Theo HSMT 25 m
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6.0mm2 Theo HSMT 30 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x30 Theo HSMT 20 m
53 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100 Theo HSMT 2 hộp
54 Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe Theo HSMT 2 cái
55 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 Theo HSMT 2 hộp
56 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSMT 4 Bộ
57 Lắp đặt vòi inox Theo HSMT 6 Bộ
58 Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 100 (mm ) Theo HSMT 6 Cái
59 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Theo HSMT 0,1 100m
60 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo HSMT 0,2 100m
61 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo HSMT 0,2 100m
62 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo HSMT 0,28 100m
63 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo HSMT 0,15 100m
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo HSMT 1 Cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo HSMT 9 Cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114 Theo HSMT 4 Cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HSMT 1 Cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo HSMT 4 Cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo HSMT 4 Cái
70 Van PVC D27mm Theo HSMT 2 cái
F NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp I Theo HSMT 9,5472 m3
2 Đóng cừ tràm ngọn 4,5cm dài 4,7m Theo HSMT 9,588 100m
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSMT 0,816 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 0,816 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 3,78 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,1764 100m2
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,0197 tấn
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Theo HSMT 0,1641 tấn
9 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSMT 0,2623 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo HSMT 0,4983 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 0,5461 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo HSMT 0,4983 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,5461 tấn
14 Máng xối tôn dày 0,5mm Theo HSMT 26,5 m
15 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo HSMT 1,4178 100m2
16 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo HSMT 0,2 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo HSMT 18 Cái
G SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO CHÍNH, THAY MỚI HÀNG RÀO PHỤ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSMT 162,2 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 162,2 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo HSMT 90,12 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 90,12 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo HSMT 2,112 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo HSMT 0,384 m3
7 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo HSMT 6,76 m2
8 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSMT 1,332 m3
9 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép Theo HSMT 0,816 m3
10 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 0,96 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,0427 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,1315 tấn
13 Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Theo HSMT 0,24 100m
14 Phá dỡ bê tông cột Theo HSMT 0,048 m3
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Theo HSMT 1,274 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 0,196 m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSMT 0,196 m3
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 0,426 m3
19 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,52 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,104 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M200 Theo HSMT 1,42 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,1908 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 1,4635 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,3251 100m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 23,35 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 7,24 m2
27 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSMT 7,24 m2
28 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Theo HSMT 14,08 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 7,2 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 44,63 m2
31 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,0094 tấn
32 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Theo HSMT 0,1022 tấn
33 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,0196 tấn
34 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m Theo HSMT 0,0599 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,0142 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,0667 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,1742 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,1277 tấn
39 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,8512 m3
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 8,96 m2
41 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,4448 m3
42 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 23,36 m2
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 23,36 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm Theo HSMT 13,44 m2
45 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 36,64 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 13,28 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 23,36 m2
48 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 1,3328 m3
49 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSMT 0,784 m3
50 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HSMT 9,3 m2
51 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 0,0464 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,0464 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 ly Theo HSMT 0,1568 100m2
54 Lắp dựng đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện Theo HSMT 1,76 m2
55 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm bao gồm khung bảo vệ phụ kiện Theo HSMT 6,24 m2
56 Làm trần bằng tấm nhựa nhôm Theo HSMT 9 m2
57 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Theo HSMT 0,045 m3
58 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,09 m2
59 Lắp đặt quạt trần đảo Theo HSMT 1 cái
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 1 bộ
61 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Theo HSMT 40 m
62 Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bảng gỗ 250x150 Theo HSMT 1 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 1 cái
64 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo HSMT 1 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSMT 1 cái
66 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 7,74 m3
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,294 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo HSMT 1,222 tấn
69 Đóng cọc BTCT 15x15 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Theo HSMT 1,72 100m
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,307 tấn
71 Lắp dựng hàng rào lưới B40 D=3mm Theo HSMT 466,56 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->