Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200301310-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200264489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển dự phòng 10% nguồn Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 10:23:00 đến ngày 2020-03-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,153,314,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C ĐƯỜNG BTXM THÔN NÀ CĂNG
D NỀN ĐƯỜNG
E ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 51,62 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 51,62 m3
3 Đào nền đường + đào cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 542,03 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 390,9829 m3
F ĐÀO RÃNH
1 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 1,57 m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 15,65 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 17,22 m3
4 Đào rãnh bằng búa căn, đá C4, dày <=0,5m 2,79 m3
5 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m 2,79 m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 98,536 m3
7 Đắp nền + bù lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 35,134 m3
G MẶT ĐƯỜNG BTXM
H ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường thủ công, sâu <=30cm, đất C3 29,14 m3
2 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 262,22 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 291,36 m3
I BTXM MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 231,6048 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại II , dày 10cm 154,36 m3
3 Rải bạt dứa chống thấm 1.543,6 m2
4 Làm khe co 258 m
5 Làm khe giãn 27 m
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 158,82 m2
J CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 0,675 m3
2 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 12,825 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 7,737 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 5,1 m3
5 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 5,4 m3
6 Bê tông thân cống, đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 1,93 m3
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản mặt BTCT, , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,85 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T 7 cái
9 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 1,47 m3
10 Cốt thép tấm đan 143,9 kg
11 Ván khuôn gỗ 26,75 m2
K CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90, hạn chế tải trọng xe 1 cái
2 Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 0,08 m3
L ĐƯỜNG BTXM THÔN CÒN TỔNG
M NỀN ĐƯỜNG
N ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 264,05 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 264,05 m3
3 Đào nền đường + đào cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 2.073,26 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 1.256,835 m3
5 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 147,41 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 147,41 m3
O ĐÀO RÃNH
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 1,31 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 1,31 m3
3 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 7,41 m3
4 Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 66,72 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 74,13 m3
6 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 1,08 m3
7 Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C4 9,74 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 10,82 m3
P ĐẮP NỀN
1 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 577,992 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, đắp nền + bù lề, độ chặt Y/C K = 0,95 159,468 m3
Q MẶT ĐƯỜNG BTXM
R ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 1,96 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 1,96 m3
3 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 38,98 m3
4 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 350,84 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 389,82 m3
6 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 5,1 m3
7 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 45,94 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 51,04 m3
S BTXM MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 363,1264 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại II , dày 10cm 241,285 m3
3 Rải bạt dứa chống thấm 2.412,85 m2
4 Làm khe co 409 m
5 Làm khe giãn 45 m
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 238,71 m2
T CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
U CỐNG TRÒN
1 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 3,5 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 3,5 m3
3 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 2,05 m3
4 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 38,95 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 25,9145 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 13,35 m3
7 Xây đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 11,75 m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 1,45 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 1 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 2 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 2 mối nối
12 Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 2,46 m3
13 Đất sét dẻo chống thấm, dày 15cm 0,9 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 55cm, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 15,74 m
V CỐNG BẢN
1 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 0,15 m3
2 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 2,85 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 3 m3
4 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 0,84 m3
5 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 15,96 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 8,777 m3
7 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 0,175 m3
8 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 3,325 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 3,5 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 7,1 m3
11 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 6,75 m3
12 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 6,38 m3
13 Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 4,5 m3
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,33 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T 5 cái
16 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 1,21 m3
17 Cốt thép tấm đan 194,44 kg
18 Ván khuôn gỗ 145,89 m2
19 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 20,44 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông ốp mái, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 24,7 m3
21 Bê tông bọc lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 9,17 m3
22 Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 1 m3
23 Làm cột thủy trí M200, đá 1x2 2 Cột
24 Làm cọc tiêu BTCT 50 cái
25 Làm lớp đá đệm ốp mái + bọc lề, loại đá 2x4, dày 10cm 18,26 m3
26 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC,ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 17 m
W MƯƠNG THOÁT NƯỚC HẠ LƯU CỐNG BẢN
1 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 5,12 m3
2 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 97,28 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 102,4 m3
4 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 2,016 m3
5 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 38,304 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 40,32 m3
7 Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 33,63 m3
8 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 16,32 m3
9 Bê tông đệm đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 7,36 m3
10 Ván khuôn gỗ 216,14 m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,16 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg 6 cái
13 Cốt thép thanh giằng 25,26 kg
14 Ván khuôn gỗ 2,16 m2
X HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
Y Mương thủy lợi
1 Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,4 m3
2 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,05 m3
3 Bê tông đệm đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,61 m3
4 Ván khuôn gỗ 34,96 m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,01 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg 3 cái
7 Cốt thép thanh giằng 1,62 kg
8 Ván khuôn gỗ 0,19 m2
Z Mương có nắp đậy chịu lực qua đường
1 Bê tông thành mương mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x4, M200, XM PCB40 0,96 m3
2 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 0,96 m3
3 Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,6 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 30,24 kg
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 3,12 kg
6 Ván khuôn thép 12 m2
AA Tấm bản chịu lực
1 Bê tông tấm bản chịu lực, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,48 m3
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 3T 5 cái
3 Cốt thép tấm bản 69,85 kg
4 Ván khuôn gỗ 2,16 m2
AB CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, AN TOÀN GIAO THÔNG
AC RÃNH BTXM đổ tại chỗ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 5,6 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 5,6 m3
3 Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4 m3
4 Vữa trít khe hở 0,1 m3
5 Rải vải bạt chống thấm 54,8 m2
AD CỐNG QUA RÃNH DỌC, CỐNG THỦY LỢI
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 1 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 9 1 đoạn ống
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản chịu lực, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,42 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T 3 cái
5 Cốt thép tấm bản 29,4 kg
6 Ván khuôn gỗ 1,44 m2
AE BIỂN BÁO
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90, hạn chế tải trọng xe 2 cái
2 Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 0,15 m3
AF ĐƯỜNG BTXM THÔN PÒ NÂM
AG NỀN ĐƯỜNG
AH ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 480,58 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 480,58 m3
3 Đào nền đường + đào cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 4.649,35 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 3.383,7613 m3
5 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 315,74 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 315,74 m3
7 Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 189,14 1 m3
8 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m 189,14 m3
AI ĐÀO RÃNH
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 7,88 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 7,88 m3
3 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 16,01 m3
4 Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 144,11 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 160,12 m3
6 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 0,54 m3
7 Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C4 4,85 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 5,39 m3
9 Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 0,81 m3
10 Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 7,31 1 m3
11 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m 8,12 10m3
AJ ĐẮP NỀN
1 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 868,96 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 251,03 m3
AK MẶT ĐƯỜNG BTXM
AL ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 14,51 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 14,51 m3
3 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 91,11 m3
4 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 819,99 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 911,1 m3
6 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 2,62 m3
7 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 23,59 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 26,21 m3
9 Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 1,97 m3
10 Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 17,76 1 m3
11 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m 19,73 m3
AM BTXM MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 766,1728 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại II , dày 10cm 510,046 m3
3 Rải bạt dứa chống thấm 5.100,46 m2
4 Làm khe co 862 m
5 Làm khe giãn 96 m
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 517,36 m2
AN CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
AO CỐNG TRÒN
1 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 1,27 m3
2 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 24,13 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 25,4 m3
4 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 10,2275 m3
5 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 194,3225 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 127,71 m3
7 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 0,27 m3
8 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 5,13 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 5,4 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 3,4 m3
11 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 64,6 m3
12 Xây đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 70,5 m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 8,92 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 1,45 m3
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 12 đoạn
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 1 đoạn
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 8 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 14 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 7 mối nối
20 Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 10,83 m3
21 Đất sét dẻo chống thấm, dày 15cm 0,9 m3
22 Tháo dỡ ống cống cũ, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm 5 đoạn
23 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 23,8 m3
24 Xây ốp mái + bọc lề bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 41,15 m3
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 55cm, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 18,7 m
AP CỐNG BẢN
1 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 1,8 m3
2 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 34,2 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 23,796 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 2,16 m3
5 Đắp đất, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 8,64 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 9,6 m3
7 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 4,1 m3
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,8 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T 15 cái
10 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 3,15 m3
11 Cốt thép tấm đan 307,95 kg
12 Ván khuôn gỗ 56,83 m2
13 Tháo dỡ ống bê tông cũ bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 14 đoạn
AQ NGẦM TRÀN
AR HỆ MẶT CẦU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 10,65 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 368,86 kg
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 1.116,67 kg
4 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 100mm, L=40cm 4,8 m
5 Ván khuôn thép 43,03 m2
AS BẢN VƯỢT BTCT
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bản vượt dày <=25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5 m3
2 Đá dăm đệm bản vượt lớp dưới, CPDD loại I, dày 20cm 4,165 m3
3 Đá dăm đệm bản vượt lớp trên, CPDD loại I, dày 20cm 4,165 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <=18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 440,68 kg
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 116,04 kg
6 Ván khuôn thép 8 m2
AT MỐ CẦU
1 Bê tông mũ mố + gờ chống xô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 4,56 m3
2 Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 19,05 m3
3 Bê tông móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 28,84 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm 106,11 kg
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm 172,54 kg
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 128,12 m2
AU TƯỜNG CÁNH
1 Bê tông thân tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4, PCB40 18,89 m3
2 Bê tông móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 36,38 m3
3 Ván khuôn thép 156,68 m2
AV LÒNG CẦU, GIA CỐ
1 Bê tông lòng cầu, sân cầu, gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 42,07 m3
2 Làm lớp đá đệm lòng cầu, sân cầu, loại đá 2x4, dày 15cm 31,55 m3
3 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 22,02 m3
4 Đá hộc xếp sau chân khay 18,63 m3
5 Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 6,11 m3
6 Ván khuôn thép 134,57 m2
AW ĐƯỜNG DẪN
1 Bê tông chấn khay + ốp mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 21,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông ốp mái taluy + bọc lề, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 45,62 m3
3 Rải bạt dứa chống thấm 270,22 m2
4 Làm lớp đá đệm ốp mái taluy + bọc lề, loại đá 2x4, dày 15cm 27,02 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, dài 90cm, ĐK 60mm 10 m
6 Ván khuôn chân khay ốp mái 106,02 m2
7 Lắp đặt biển báo tên cầu, hình chữ nhật, số hiệu I.439 2 cái
8 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 0,32 m3
9 Làm cột thủy trí M200, đá 1x2 2 Cột
10 Làm cọc tiêu BTCT 34 cái
AX THI CÔNG CẦU
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 76,97 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 76,97 m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 391,26 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 210,0645 m3
5 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 76,97 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 76,97 m3
7 Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 96,21 1 m3
8 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m 96,21 m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 160,35 m3
10 Phá dỡ khối xây cũ, đá hộc xây, thủ công 1,7 m3
11 Đào phá khối xây cũ, máy đào <=0,8m3 15,3 m3
12 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m 17 m3
13 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 750mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 10 đoạn
14 Máy bơm công suất 5CV 30 Ca
15 Đào xúc đất sét vào bao tải + xếp bao tải đất 654 Bao
16 Đào thanh thải, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV 52,36 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 52,36 m3
AY THI CÔNG ĐƯỜNG TRÁNH
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 13 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 13 m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 18,15 m3
4 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 10,51 m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 56,67 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) (Cống cũ tận dụng) 10 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 8 mối nối
8 Làm lớp cuội sỏi đệm móng (cuội sỏi khai thác trên tuyến) 5,9 m3
9 Đào thanh thải đường tránh, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 45,34 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 45,34 m3
AZ CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, AN TOÀN GIAO THÔNG
BA CHÂN KHAY ỐP MÁI TA LUY, BỌC LỀ
1 Xây chân khay bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 15,16 m3
2 Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 23,63 m3
3 Bọc lề bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 2,38 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 60mm 12,99 m
BB RÃNH BTXM ĐỔ TẠI CHỖ
1 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 0,497 m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 9,443 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 9,94 m3
4 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,1 m3
5 Vữa trít khe hở 0,18 m3
6 Rải vải bạt chống thấm 97,27 m2
BC CỐNG QUA RÃNH DỌC, CỐNG THỦY LỢI
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 1 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 18 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống thép thủy lợi, ĐK 100mm, dày 3,6mm 16 m
BD BIỂN BÁO
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90, hạn chế tải trọng xe 4 cái
2 Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 0,23 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->