Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non (khu A, khu B), xã Hải Trung, huyện Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Trung |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non (khu A, khu B), xã Hải Trung, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 16:49:00 đến ngày 2020-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,260,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,900,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP TRƯỜNG MẦM NON KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sen hoa cửa | Chương V của E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 7,8358 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1099 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 238,1497 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 106,5836 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 0,0795 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,3564 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,8696 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 107,5 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 248,1029 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,719 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6946 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 37,8324 | 100m |
| 15 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 6,0532 | m3 |
| 16 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 6,0532 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0751 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,9731 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,3487 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5768 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5029 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,6166 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 22,9036 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,2467 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cổ cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,8893 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0779 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,8332 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4087 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3185 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,2595 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,0987 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,5392 | m3 |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9954 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9877 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 45 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây bể chứa | Chương V của E-HSMT | 2,8256 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,655 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,5063 | m2 |
| 48 | Đánh màu bể phốt | Chương V của E-HSMT | 22,386 | m2 |
| 49 | Ngâm nước bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 50 | Ống thông bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3526 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4307 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 0,3151 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1199 | 100m3 |
| 60 | Lót ni long chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 39,9679 | m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,9968 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,0463 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1744 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,6701 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,0956 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 6,1662 | tấn |
| 67 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan <=30 cm | Chương V của E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 68 | Bơm hóa chất Hilti vào lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,0192 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,3997 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,1022 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 14,1833 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,8326 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 3,2868 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 22,0145 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 166,3067 | m2 |
| 77 | Ngâm nước bảo dưỡng mái | Chương V của E-HSMT | 218,45 | m2 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4722 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1525 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,3923 | m3 |
| 82 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,4322 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,4425 | m3 |
| 84 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,5691 | m3 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 201,92 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 183,26 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 260,196 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 133,6987 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 91,4513 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,5452 | m |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 158,4037 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,3475 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,9848 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,6813 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 5,1246 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V của E-HSMT | 605,2054 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 260,196 | m2 |
| 98 | Tôn che khe lún khổ rộng 700mm | Chương V của E-HSMT | 9,41 | m |
| 99 | Tôn che khe lún khổ rộng 300mm | Chương V của E-HSMT | 17,42 | m |
| 100 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 3 lỗ KT 200x200x90 | Chương V của E-HSMT | 100,2 | m2 |
| 101 | Đắp cát tôn nền vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2,6947 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 103 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2742 | tấn |
| 104 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 18,12 | kg |
| 105 | Chụp inox 304 D22.2 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10,3543 | m2 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,4343 | m3 |
| 109 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6221 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,2222 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7777 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1222 | 100m2 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9766 | m3 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,749 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 9,749 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 4,9778 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,5005 | 100m2 |
| 122 | Mua sẵn cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi, pano kính trắng 6.38 ly, sơn màu xanh | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 123 | Mua sẵn cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi, pano kính mờ 6.38 ly, sơn màu xanh | Chương V của E-HSMT | 9,315 | m2 |
| 124 | Mua sẵn cửa sổ bằng gỗ lim Nam Phi, pano kính trắng 6.38 ly, sơn màu xanh | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 125 | Mua sẵn thông phong cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi, pano kính trắng 6.38 ly, sơn màu xanh | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 126 | Chuyển đổi bản lề thép sang inox | Chương V của E-HSMT | 99 | bộ |
| 127 | Chuyển đổi chốt đứng thép sang inox | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 128 | Chuyển đổi móc khóa thép sang inox | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 129 | Bộ khóa + then ngang | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 130 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 45,915 | m2 |
| 131 | Sản xuất, gia công sen hoa bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 155,86 | kg |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 133 | Mua sẵn, lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 kính an toàn dán màu xanh lam dày 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 134 | Mua sẵn , lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 55 kính an toàn 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 | Chương V của E-HSMT | 43,4956 | m2 |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,0653 | m3 |
| 137 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 2,0218 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,0622 | m3 |
| 141 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1,0534 | m3 |
| 142 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây hố ga, hố van | Chương V của E-HSMT | 0,5845 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 144 | Láng RTN, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 147 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5489 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| B | ĐIỆN, CHỐNG SÉT TRƯỜNG MẦM NON KHU A | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha cường độ dòng điện <50A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn lớp học treo trần 1x18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 9w, D=270mm | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led chống ẩm 36w, L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 385 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <34mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 27 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 29 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Modem internet loại 4 cổng ra | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Switch 4 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 320X550X400 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 36 | Đầu cáp mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| C | PHẦN NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON KHU A | |||
| 1 | Ống HDPE D20mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | ống PPR D20mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | ống PPR D20mm PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | ống PPR D25mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | ống PPR D32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 6 | Van chặn D25 PPR | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van chặn D32PPR | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van Phao D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van D25 Đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van góc DN15 (D20) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR ren trong 90 độ D20mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Cút PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Cút PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tê PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê PPR D25/20mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Tê PPR D32/20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê thép 3 đầu ren ngoài D20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Côn PPR D32/25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Côn PPR D25/20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Rắcco PPR trơn D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đai giữ ống D32, D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Cút HDPE D20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Ống PVC D34 mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 26 | Ống PVC D42 mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Ống PVC D60 mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 28 | Ống PVC D75 mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 29 | Ống PVC D90 mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 30 | Ống PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Cút PVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cút PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Cút PVC D75mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Chếch PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Chếch PVC D75mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Chếch PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Chếch PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Côn PVC D60/42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Côn PVC D90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Côn PVC D110/60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Y PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Y PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Y PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Y PVC D90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Y PVC D110/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác D75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Xi phông thoát sàn D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Phễu thu D60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Thông hơi Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đai giữ ống D60,75 mm, inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 51 | Đai giữ ống D90,D110mm inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Bộ Xi phong Lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Bộ xả nhấn tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Bình nước nóng 25l | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 ngăn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | XÂY LẮP TRƯỜNG MẦM NON KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 67,176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột thép ống nhà để xe | Chương V của E-HSMT | 12 | HT |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 4,5837 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,724 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,5001 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 0,6776 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ, sen hoa cửa | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 12 | Hoàn thiện tại các vị trí phá dỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | Ht |
| 13 | Đắp đất đập thi công | Chương V của E-HSMT | 0,8441 | 100m3 |
| 14 | Mua đất thịt | Chương V của E-HSMT | 84,41 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre 3,0m/cọc, mật độ 4 cọc/m gia cố đập ngăn nước | Chương V của E-HSMT | 11,04 | 100m |
| 16 | Thanh giằng (tre cây song tử) | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 17 | Phên nứa chắn đất | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 18 | Phá dỡ đập sau khi thi công | Chương V của E-HSMT | 0,8441 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 0,8441 | 100m3 |
| 20 | Máy bơm nước phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 7 | ca |
| 21 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,0 m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,9925 | 100m |
| 22 | Mua sẵn lắp đặt phên nứa | Chương V của E-HSMT | 29,925 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,2393 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,3716 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre chiều dài cọc3m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 110,3922 | 100m |
| 26 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 10,2215 | m3 |
| 27 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 10,2215 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1101 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,5582 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,6253 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,7894 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,6011 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,3171 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 34,5913 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2618 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,4026 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,6798 | m3 |
| 40 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6403 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1001 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,2537 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,7411 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3905 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,1878 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,6385 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,8122 | m3 |
| 54 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây bể chứa | Chương V của E-HSMT | 2,762 | m3 |
| 55 | Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,1205 | m2 |
| 56 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 1,8813 | m2 |
| 57 | Đánh màu chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 18,0018 | m2 |
| 58 | Ngâm chống thấm bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 59 | Ống thông hơi bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3573 | m3 |
| 63 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,971 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát tôn nền công trình | Chương V của E-HSMT | 26,0481 | m3 |
| 67 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 100,0745 | m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 10,0074 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,0337 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,164 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,7718 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,0541 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,4093 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,4221 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 14,6669 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,3548 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 3,6288 | tấn |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 32,9631 | m3 |
| 80 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | Chương V của E-HSMT | 277,5088 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 149,8304 | m2 |
| 82 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x20x9 cm | Chương V của E-HSMT | 78,88 | m2 |
| 83 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5321 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,2326 | tấn |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,5442 | m3 |
| 88 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,895 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,6409 | m3 |
| 90 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,5565 | m3 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 205,41 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 235,48 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 238,0984 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 226,3962 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121,4042 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,7672 | m |
| 97 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 290,14 | m |
| 98 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can thép | Chương V của E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 100 | Sản xuất inox tay vịn WC | Chương V của E-HSMT | 6,27 | kg |
| 101 | Chụp inox D22.5 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp dựng tay vịn inox | Chương V của E-HSMT | 0,1807 | m2 |
| 103 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 9ly, KT 600x600 khung xương nổi | Chương V của E-HSMT | 33,6204 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 190,052 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,2206 | m2 |
| 106 | Lát đá thềm cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,441 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 98,0304 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 110,1178 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 3,156 | m2 |
| 110 | Mua sẵn lắp đặt tôn úp nóc che khe lún khổ 600 dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m |
| 111 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V của E-HSMT | 667,2862 | m2 |
| 112 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 356,3466 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 3,2527 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,2827 | 100m2 |
| 115 | Mua sẵn, lắp đặt cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 116 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ pano gỗ Lim Nam Phi kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 117 | Mua sẵn, lắp đặt thông phong gỗ Lim Nam Phi kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 118 | Chuyển đổi bản lề từ sắt sang inox | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 119 | Chuyển đổi chốt đứng từ sắt sang inox | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 120 | Chuyển đổi móc khóa từ sắt sang inox | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 121 | Mua sẵn, lắp đặt bộ khóa + then ngang | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 123 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 124 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 11,73 | m2 |
| 125 | Mua sẵn vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính dày 6.38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 126 | Sản xuất, gia công sen hoa thép vuông đặc (giá đã bao gồm cả sơn) | Chương V của E-HSMT | 342,52 | kg |
| 127 | Lắp dựng sen hoa cửa | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 128 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,0516 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3505 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 131 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,5258 | m3 |
| 133 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,6482 | m3 |
| 134 | Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,9246 | m2 |
| 135 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m |
| 136 | Quét dầu bóng bề mặt granito | Chương V của E-HSMT | 6,9246 | m2 |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,0286 | m3 |
| 138 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 4,3429 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0869 | 100m3 |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,7816 | m3 |
| 142 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1,9646 | m3 |
| 143 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây hố ga, hố van | Chương V của E-HSMT | 0,5845 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,804 | m2 |
| 145 | Láng RTN, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 7,41 | m2 |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,9493 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 151 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 153 | Cắt khe co giãn sân | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,41 | m3 |
| 155 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,6961 | m3 |
| 156 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 2,702 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 158 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,8965 | m3 |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 163 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,4049 | m3 |
| 165 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0805 | 100m2 |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,4429 | m3 |
| 169 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 170 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 171 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,1116 | m3 |
| 172 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8111 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4684 | m3 |
| 174 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,0695 | m3 |
| 175 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,0576 | m2 |
| 176 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,3435 | m2 |
| 177 | Đắp, quét vôi đầu trụ tường rào | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Mua sẵn, lắp đặt con tiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 179 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 25,4011 | m2 |
| E | ĐIỆN, CHỐNG SÉT TRƯỜNG MẦM NON KHU B | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha cường độ dòng điện <50A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn lớp học treo trần 1x18W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 9w, D=270mm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led chống ẩm 36w, L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <34mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 28 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 29 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Modem internet loại 4 cổng ra | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Switch 8 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 320X550X400 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 35 | Đầu cáp mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <34mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| F | PHẦN NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON KHU B | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm, PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ d=20mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ d=25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ d=40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong d=20mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép ren ngoài d20 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25/20mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=40/25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa d=40/25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa d=25/20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Rắcco PPR trơn D25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Rắcco PPR trơn D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài d=40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông d=40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đai giữ ống inox D20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Đai giữ ống inox D25mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 22 | Đai giữ ống inox D40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút PVC 90 độ d=42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC 90 độ d=90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ d=60mm | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ d=90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ d=110mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D=60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D=110mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ d=90/60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D=110/60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PVC d=60/42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Đầu chụp thông hơi D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 41 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 42 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Xiphong Lavabo (inox) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Van xả chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Vòi đồng tay gạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Van chặn D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Van chặn D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Van góc D20 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi