Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa chùa Tân Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường nhựa chùa Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 09:51:00 đến ngày 2020-03-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,094,426,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm (Lán trại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Thi công xây dựng công trình: Đường nhựa chùa Tân Lập | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | gốc |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bụi |
| 5 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bụi |
| 6 | Đóng cừ tràm L=2,8m, Dngọn>=3,9cm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4392 | 100m |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7068 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6754 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8929 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính đất thịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7656 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7656 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác (Cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn (Cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi