Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200261256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 09:43:00 đến ngày 2020-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,167,394,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG HẠNG MỤC XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28 | gốc |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,2718 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,7329 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,0661 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16,8891 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20,6047 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 474,458 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,9863 | tấn |
| 9 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 39,5382 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (không tính nhân công) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,143 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,648 | 100m2 |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy (VT+NC+MTC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 56,592 | 100m |
| 13 | Cừ tràm nẹp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,048 | 100m |
| 14 | Căng bạc sọc để chắn đất | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,572 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0858 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0858 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống ĐK90, L=3.5m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| C | THI CÔNG HẠNG MỤC CẦU KINH VEN | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5606 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,3888 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,3108 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 1,4203 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3981 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3981 | tấn |
| 8 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0373 | tấn |
| 9 | Hao phí 2 cọc thép hình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0664 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 (không tính vật liệu) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,21 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,21 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 (không tính vật liệu) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,21 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,21 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, KT 25x25cm, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0425 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,1818 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,45 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,844 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0898 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3885 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,0207 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,048 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2308 | 100m2 |
| 23 | Gia công các loại thép hình khe co giãn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3322 | tấn |
| 24 | Gia công các loại thép tấm khe co giãn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1766 | tấn |
| 25 | Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1821 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2387 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước, đá 1x2, M250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,9027 | m3 |
| 29 | Bê tông gối kê, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1005 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2038 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép hình trụ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0603 | tấn |
| 32 | Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | cái |
| 33 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2703 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1699 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6213 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,015 | m3 |
| 37 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 94,6575 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1639 | tấn |
| 39 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,2205 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép mặt cầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3988 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1187 | tấn |
| 42 | Bê tông con lươn M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,78 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép con lươn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,078 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hệ lan can, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2492 | tấn |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh lan can đá 1x2, M250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8304 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hệ lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1384 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 60 | cái |
| 48 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0916 | tấn |
| 49 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,405 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép trụ lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1188 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,537 | m3 |
| 52 | Sơn lan can không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 52,078 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,024 | 100m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,554 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,554 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30x50cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 59 | Bulon | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 60 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: (A+B+C)*5% | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,05 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi