Gói thầu: Gói thầu số 10: Sửa chữa lớn Đường vận hành K1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Sửa chữa lớn Đường vận hành K1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 09:38:00 đến ngày 2020-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 883,483,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Loại 1: Mặt đường nhựa bị ổ gà | |||
| 1 | Đào lớp đá dăm hư hỏng dày 15 cm bằng máy đào 1,2m3 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ thải cự ly 1 km bằng ô tô 7 tấn | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | 100m3 |
| 3 | Lu xử lý lớp móng cấp phối đá dăm 25T | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,095 | 100m2 |
| 4 | Làm mới lớp móng đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 15 cm | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,095 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám nhựa pha dầu 0,5kg/m2 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,095 | 100m2 |
| 6 | Thấm nhập nhựa dày 4,5 cm, TCN 5 kg/m2 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,095 | 100m2 |
| B | Loại 2: Mặt đường nhựa bị hư hỏng, bong bật nặng |
|||
| 1 | Đào móng, mặt đường CPĐD cũ hư hỏng dày trung bình 33 cm, bằng máy đào 1,2 m3 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ thải cự ly 1 km bằng ô tô 7 tấn | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | 100m3 |
| 3 | Lu xử lý nền đường cũ đất cấp 3 K>=0,98, bằng máy đầm 25T | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,765 | 100m2 |
| 4 | Làm mới móng CPĐD loại II chiều dày 18 cm, Dmax=37,5cm | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,765 | 100m3 |
| 5 | Làm mới lớp móng đá đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 15 cm | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,765 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám nhựa pha dầu 0,5kg/m2 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,765 | 100m2 |
| 7 | Thấm nhập nhựa dày 4,5 cm, TCN 5 kg/m2 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,765 | 100m2 |
| C | NẠO VÉT ĐẤT CÁT BỒI LẤP RÃNH THOÁT NƯỚC, SAN GẠT LỀ ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Nạo vét rãnh xây bằng thủ công, đất cấp 1 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,653 | m3 |
| 2 | Đào nạo vét rãnh đất bằng máy đào 0,25m3, đất cấp 1 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,743 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô 7 T, cự ly 1,0 km | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,969 | 100m3 |
| 4 | San gạt lề đường bằng máy san 110 CV | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 5 | Lu lèn lề đường bằng máy đầm 9T | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,032 | 100m2 |
| D | Cọc tiêu |
|||
| 1 | Sơn 2 lớp trắng phản quang<br/> | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật<br/> | 34,56 | m2 |
| 2 | Sơn 2 lớp đỏ phản quang | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| E | Biển báo, biển tên cầu |
|||
| 1 | Đào đất móng biển báo, tên cầu bằng thủ công, đất cấp 3<br/> | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật<br/> | 0,792 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng biển báo, tên cầu đá 4x6, mác 100 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng biển báo, tên cầu đá 2x4, mác 200 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cột, biển báo tam giác | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi