Gói thầu: Số 03: Xây dựng công trình và lắp đặt thiêt bị công trình (bao gồm chi phí HMC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Giải phóng mặt bằng và tái định cư thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Số 03: Xây dựng công trình và lắp đặt thiêt bị công trình (bao gồm chi phí HMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (UBND thành phố Thanh Hóa trước mắt chủ động bố trí ngân sách thành phố để bồi thường giải phóng mặt bằng). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 09:43:00 đến ngày 2020-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,652,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x70sqmm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | m |
| 2 | Đầu cáp T-plug 630A-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 3pha 24kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV- 3Cx70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Gông cột đôi GC18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Colie đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 8 | Măng sông ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép F110 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao + chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo bằng XNB22-1LT/SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo bằng XNB22-2LTD/SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo bằng XNB22-2LTD/SĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ASXV-1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 21 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 22 | Ống nối S70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Cột bê tông li tâm PC18-13kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ Polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 27 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Móng cột MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 30 | Móng cột MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 31 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi qua đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676 | m |
| 3 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC8.5-3.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm PC18-13kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 10 | Móc treo + tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 11 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Ghíp đồng nhôm 3BL đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Công tơ H2 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tủ cầu dao 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Cổ dề ôm cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Đầu cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 24 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 25 | Móng cột MT-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 26 | Móng cột MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 27 | Hào 3 cáp 0,4kV đi trên đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| D | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột LT<=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột LT<=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 6 | Tháo dỡ cáp ngầm 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 7 | Tháo dỡ sứ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 8 | Phá móng cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 9 | Tháo dỡ sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | quả |
| 10 | Tháo dỡ dây dẫn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 11 | Tháo dỡ dây dẫn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 12 | Tháo dỡ xà hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Phá móng cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao CDPT 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | pha |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa ĐZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | H.thống |
| 5 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mẫu |
| G | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 630A-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 110 mm BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE, đường kính D= 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính ống D= 110*63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 10 | Nước thau xả và thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5331 | m3 |
| 11 | Lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m2 |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,48 | m3 |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| I | DI CHUYỂN VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp bằng thủ công, có mở mái taluy, đất cấp II. (10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường cáp bằng máy đào <=0,8m3, có mở mái taluy, đất cấp II. (90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2636 | 100m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 110 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100 m ống |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,385 | m3 |
| 5 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,644 | m3 |
| 6 | Đào hố cáp <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1983 | m3 |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 8 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 9 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 10 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 11 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | nắp đan |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 13 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp = 50x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể , loại cáp = 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp = 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | km cáp |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ MX |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ MX |
| 19 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 20 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 21 | Hộp nối cáp 50x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập, dung lượng tổng đài ≤ 768 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tổng đài |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi