Gói thầu: 01.4 XL-TU: Xây dựng phần Móng nhà làm việc 9 tầng các ban Đảng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264495-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.4 XL-TU: Xây dựng phần Móng nhà làm việc 9 tầng các ban Đảng
Số hiệu KHLCNT 20200264432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (từ các nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, nguồn dự phòng ngân sách XDCB tập trung và các khoản bổ sung khác từ TW)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 17:54:00 đến ngày 2020-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,549,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II  Có CDKT kèm theo 8,4927 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Có CDKT kèm theo 0,216 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Có CDKT kèm theo 3,1073 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Có CDKT kèm theo 295,4003 m3
B MÓNG NHÀ
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Có CDKT kèm theo 22,6525 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Có CDKT kèm theo 4,399 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Có CDKT kèm theo 2,6732 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Có CDKT kèm theo 0,2192 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Có CDKT kèm theo 9,8294 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Có CDKT kèm theo 3,015 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Có CDKT kèm theo 0,1273 tấn
8 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 127,362 m3
9 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 68,111 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm móng, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 2,1294 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 2,0591 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,1261 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 8,0989 tấn
14 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 50,5079 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,162 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,2321 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 3,5425 tấn
18 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Có CDKT kèm theo 1,9125 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,5487 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,556 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 2,0987 tấn
22 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách thang máy, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Có CDKT kèm theo 6,4983 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 18,9093 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 9,7265 100m3
C NỀN
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền , chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 Có CDKT kèm theo 40,8723 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Có CDKT kèm theo 14,77 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp II Có CDKT kèm theo 14,77 100m3
D BỂ NƯỚC
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Có CDKT kèm theo 7,7181 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,1565 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Có CDKT kèm theo 1,1212 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Có CDKT kèm theo 0,4309 tấn
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 16,6654 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,178 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0597 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,5683 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,1558 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0272 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0379 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,2368 tấn
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 1,4863 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Có CDKT kèm theo 1,6533 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 2,0964 tấn
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 19,7559 m3
17 Băng cản nước Waterstop KC250 Có CDKT kèm theo 79,32 md
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Có CDKT kèm theo 0,6304 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 1,1032 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,0213 tấn
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 9,9457 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 97,7643 m2
23 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) Có CDKT kèm theo 97,7643 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Có CDKT kèm theo 54,24 m2
25 Quét Mariseal chống thấm Có CDKT kèm theo 152,0043 m2
26 Nắp bể nước bằng inox dày 0.8 ly Có CDKT kèm theo 2 cái
27 Thang thăm bể Có CDKT kèm theo 2 cái
28 Ống PVC D200 Có CDKT kèm theo 1,8 m
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Có CDKT kèm theo 1,6513 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,0326 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Có CDKT kèm theo 0,1873 tấn
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 2,1386 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 8,6483 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,12 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0106 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0569 tấn
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 0,938 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Có CDKT kèm theo 0,2332 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Có CDKT kèm theo 0,0786 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 2,3485 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Có CDKT kèm theo 12 cái
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 51,671 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Có CDKT kèm theo 9,931 m2
16 Quét Mariseal chống thấm Có CDKT kèm theo 61,602 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 49,048 m2
F CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Có CDKT kèm theo 22,4832 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,2248 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Có CDKT kèm theo 22,5004 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,2251 100m3
5 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Có CDKT kèm theo 22,4832 m3
6 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Có CDKT kèm theo 22,5084 m3
7 Phòng mối nền công trình xây mới Có CDKT kèm theo 369,34 m2
G ÉP CỌC BÊ TÔNG
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, Cọc dự ứng lực D300, đất cấp I Có CDKT kèm theo 28,381 100m
2 Nối cọc bê tông đường kính D300mm Có CDKT kèm theo 157 mối nối
3 Mũi thép cọc D300, bao gồm hàn vào đài cọc Có CDKT kèm theo 157 cái
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc < 4m, Cọc dự ứng lực D300, đất cấp I (ép âm) Có CDKT kèm theo 3,1175 100m
5 Đoạn cọc thép phục vụ ép âm Có CDKT kèm theo 1 cọc
H HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->