Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, nâng cấp dãy 06 phòng + Cải tạo, nâng cấp dãy hiệu bộ + Cải tạo, nâng cấp dãy thực hành thí nghiệm + Cải tạo, nâng cấp dãy phục vụ học tập + Cải tạo, nâng cấp nhà vệ sinh giáo viên + Xây dựng mới khối 08 phòng học + Nhà vệ sinh học sinh + Nhà xe học sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200259718-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cải tạo, nâng cấp dãy 06 phòng + Cải tạo, nâng cấp dãy hiệu bộ + Cải tạo, nâng cấp dãy thực hành thí nghiệm + Cải tạo, nâng cấp dãy phục vụ học tập + Cải tạo, nâng cấp nhà vệ sinh giáo viên + Xây dựng mới khối 08 phòng học + Nhà vệ sinh học sinh + Nhà xe học sinh
Số hiệu KHLCNT 20200229335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 15:50:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,117,105,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm Theo HSMT 1 Khoản
2 Thí nghiệm cọc BTCT Theo HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP DÃY 06 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ tường Theo HSMT 10,824 m3
2 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 33,84 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSMT 406,32 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm Theo HSMT 1,0876 tấn
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 20,976 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HSMT 406,32 m2
7 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16m Theo HSMT 2,5276 m2
8 Tháo dỡ trần Theo HSMT 212,5 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) Theo HSMT 150,52 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trần trong) Theo HSMT 156,738 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) Theo HSMT 497,51 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà) Theo HSMT 544,92 m2
13 Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ Theo HSMT 1 trọn bộ
14 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,9508 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 31,32 m2
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 31,32 m2
17 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 1.105,07 m2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 307,258 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 679,35 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 732,978 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cửa đi Khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Theo HSMT 31,68 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Theo HSMT 51,84 m2
23 Lắp dựng khung bảo vệ INOX Theo HSMT 67,824 m2
24 Lợp mái Tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm Theo HSMT 2,6536 100m2
25 Sản xuất Khung thép Theo HSMT 0,8837 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,8837 tấn
27 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung nhôm nổi Theo HSMT 212,5 m2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSMT 35,3 m2
29 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Theo HSMT 35,3 m2
30 Cầu chắn rác inox Theo HSMT 6 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo HSMT 0,45 100m
32 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, 2x 20W Theo HSMT 36 bộ
33 Đèn Led áp trần D300 Theo HSMT 17 bộ
34 Quạt đảo trần + Dimmer Theo HSMT 18 cái
35 Lắp đặt loại ổ cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm Theo HSMT 12 cái
36 Lắp đặt đèn pha led kín nước IP 65 Theo HSMT 2 bộ
37 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 6 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 2 cái
39 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo HSMT 350 m
40 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo HSMT 350 m
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSMT 700 m
42 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 Theo HSMT 60 m
43 ống HDPE D40 Theo HSMT 55 m
44 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo HSMT 55 Mét
45 Móc cảnh báo cáp ngầm Theo HSMT 5 Mốc
46 Lắp đặt ống Nẹp luồn cáp điện 30x60mm Theo HSMT 50 m
47 Lắp đặt ống Nẹp luồn cáp điện 18x30mm Theo HSMT 60 m
48 Lắp đặt ống Nẹp luồn cáp điện 14x24mm Theo HSMT 300 m
49 MCB 1P/16A/6kA Theo HSMT 8 cái
50 MCB 1P/20A/6kA Theo HSMT 6 cái
51 MCCB 3P-20A Theo HSMT 2 cái
52 Lắp đặt RCD 3P-20A/30mA Theo HSMT 2 cái
53 Lắp đặt tủ điện 600x400x250+Busbar Theo HSMT 2 hộp
54 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSMT 3 cọc
55 Cáp đồng trần C25 Theo HSMT 15 m
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP DÃY HIỆU BỘ
1 Phá dỡ tường Theo HSMT 10,824 m3
2 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 33,84 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSMT 406 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HSMT 406 m2
5 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16m Theo HSMT 2,5276 m2
6 Tháo dỡ trần Theo HSMT 212,5 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) Theo HSMT 150,52 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trần trong) Theo HSMT 156,738 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) Theo HSMT 497,51 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà) Theo HSMT 544,92 m2
11 Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ Theo HSMT 1 trọn bộ
12 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,9508 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 31,32 m2
14 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 31,32 m2
15 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 1.105,07 m2
16 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 307,258 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 679,35 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 732,978 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cửa đi Khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Theo HSMT 31,68 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Theo HSMT 51,84 m2
21 Lắp dựng khung bảo vệ INOX Theo HSMT 67,824 m2
22 Lợp mái Tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm Theo HSMT 2,6536 100m2
23 Sản xuất Khung thép Theo HSMT 0,8837 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,8837 tấn
25 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung nhôm nổi Theo HSMT 212,5 m2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSMT 35,3 m2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Theo HSMT 35,3 m2
28 Cầu chắn rác inox Theo HSMT 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo HSMT 0,45 100m
30 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, 2x 20W Theo HSMT 28 bộ
31 Đèn Led áp trần D300 Theo HSMT 17 bộ
32 Quạt đảo trần + Dimmer Theo HSMT 14 cái
33 Lắp đặt loại ổ cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm Theo HSMT 36 cái
34 Lắp đặt đèn pha led kín nước IP 65 Theo HSMT 2 bộ
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 6 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 2 cái
37 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo HSMT 350 m
38 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo HSMT 450 m
39 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSMT 800 m
40 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 Theo HSMT 60 m
41 ống HDPE D40 Theo HSMT 60 m
42 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo HSMT 60 Mét
43 Móc cảnh báo cáp ngầm Theo HSMT 5 Mốc
44 Lắp đặt ống Nẹp luồn cáp điện 30x60mm Theo HSMT 60 m
45 Lắp đặt ống Nẹp luồn cáp điện 18x30mm Theo HSMT 60 m
46 Lắp đặt ống Nẹp luồn cáp điện 14x24mm Theo HSMT 300 m
47 MCB 1P/16A/6kA Theo HSMT 8 cái
48 MCB 1P/20A/6kA Theo HSMT 6 cái
49 MCCB 3P-20A Theo HSMT 2 cái
50 Lắp đặt RCD 3P-20A/30mA Theo HSMT 2 cái
51 Lắp đặt tủ điện 600x400x250+Busbar Theo HSMT 2 hộp
52 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSMT 3 cọc
53 Cáp đồng trần C25 Theo HSMT 15 m
E CẢI TẠO, NÂNG CẤP DÃY THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo HSMT 7,496 m3
2 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 15,92 m2
3 Vệ sinh nền gạch Theo HSMT 184,06 m2
4 Tháo dỡ mái fibrô xi măng Theo HSMT 2,2464 100 m2
5 Tháo dỡ trần Theo HSMT 186,18 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) Theo HSMT 315,73 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường trong) Theo HSMT 181,76 m2
8 Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ Theo HSMT 1 Trọn bộ
9 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 3,1768 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 16,72 m2
11 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 16,72 m2
12 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 530,93 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 332,45 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 198,48 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 17,78 m2
16 Cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Theo HSMT 4,62 m2
17 Cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Theo HSMT 1 m2
18 Ô kính khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Theo HSMT 2,88 m2
19 Lắp dựng khung bảo vệ INOX Theo HSMT 2,584 m2
20 Lợp mái Tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm Theo HSMT 2,3544 100m2
21 Sản xuất Khung thép Theo HSMT 0,8527 tấn
22 Lắp dựng xà gồ, khung thép Theo HSMT 0,8527 tấn
23 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung nhôm nổi Theo HSMT 186,18 m2
24 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSMT 30,24 m2
25 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Theo HSMT 21,6 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90 Theo HSMT 0,16 100m
27 Cầu chắn rác Theo HSMT 4 cái
28 Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20W Theo HSMT 18 bộ
29 Lắp đặt đèn Led áp trần D300 Theo HSMT 6 bộ
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 12 cái
31 Lắp đặt quạt trần đảo 60W-220V ( bao gồm phụ kiện DImmer ) Theo HSMT 9 cái
32 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt che Theo HSMT 3 cái
33 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo HSMT 250 m
34 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSMT 250 m
35 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo HSMT 200 m
36 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSMT 200 m
37 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 Theo HSMT 30 m
38 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn xoắn HDPE D40 Theo HSMT 25 m
39 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo HSMT 25 Mét
40 Móc cảnh báo cáp ngầm Theo HSMT 3 Cái
41 Lắp đặt ống nhựa, nẹp luồn dây 30x60 Theo HSMT 25 m
42 Lắp đặt ống nhựa, nẹp luồn dây 18x30 Theo HSMT 30 m
43 Lắp đặt ống nhựa, nẹp luồn dây 14x24 Theo HSMT 150 m
44 Lắp đặt MCB 1P -16A -6kA Theo HSMT 2 cái
45 Lắp đặt MCB 1P -20A -6kA Theo HSMT 2 cái
46 Lắp đặt MCCB 1P -60A -10kA Theo HSMT 1 cái
47 Lắp đặt RCD 2P -20A -30mA Theo HSMT 1 cái
48 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + Thanh Busbar Theo HSMT 1 hộp
49 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSMT 3 cọc
50 Kéo rải cáp đồng trần CU 25mm2 Theo HSMT 15 m
F CẢI TẠO, NÂNG CẤP DÃY PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Vệ sinh nền gạch Theo HSMT 139,2 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 9,84 m2
3 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSMT 14,76 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo HSMT 0,136 100m
5 Cầu chắn rác inox Theo HSMT 4 cái
6 Tháo dỡ trần Theo HSMT 211,2 m2
7 Sản xuất Khung thép Theo HSMT 0,7256 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,7256 tấn
9 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung nhôm nổi Theo HSMT 211,2 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo HSMT 2,728 m3
11 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,2528 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 37,04 m2
13 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 28,16 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm (tường ngoài) Theo HSMT 42,4 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HSMT 65,6 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) Theo HSMT 180,375 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (tường trong) Theo HSMT 127,2 m2
18 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 365,575 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 151,76 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 213,815 m2
21 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo HSMT 35,84 m2
22 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 29,12 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cửa đi Khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Theo HSMT 13,2 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Theo HSMT 18,48 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp lại) Theo HSMT 6,5 m2
26 Lắp dựng khung bảo vệ INOX Theo HSMT 24,42 m2
27 Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ Theo HSMT 1 trọn bộ
28 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, 2x 20W Theo HSMT 18 bộ
29 Đèn Led áp trần D300 Theo HSMT 6 bộ
30 Quạt đảo trần + Dimmer Theo HSMT 9 cái
31 Lắp đặt loại ổ cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm Theo HSMT 13 cái
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 3 cái
33 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo HSMT 250 m
34 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo HSMT 200 m
35 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSMT 450 m
36 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x10 mm2 Theo HSMT 30 m
37 ống HDPE D40 Theo HSMT 25 m
38 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo HSMT 25 Mét
39 Móc cảnh báo cáp ngầm Theo HSMT 3 Mốc
40 Lắp đặt ống Nẹp luồn cáp điện 30x60mm Theo HSMT 25 m
41 Lắp đặt ống Nẹp luồn cáp điện 18x30mm Theo HSMT 40 m
42 Lắp đặt ống Nẹp luồn cáp điện 14x24mm Theo HSMT 150 m
43 MCB 1P/16A/6kA Theo HSMT 2 cái
44 MCB 1P/20A/6kA Theo HSMT 2 cái
45 MCCB 2P-60A Theo HSMT 1 cái
46 Lắp đặt RCD 2P-20A/30mA Theo HSMT 1 cái
47 Lắp đặt tủ điện 600x400x250+Busbar Theo HSMT 1 hộp
48 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSMT 3 cọc
49 Cáp đồng trần C25 Theo HSMT 15 m
G CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo HSMT 0,3713 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, ngoài nhà Theo HSMT 72,78 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trong nhà Theo HSMT 75,535 m2
4 Vệ sinh gạch ốp tường Theo HSMT 79,71 m2
5 Vệ sinh nền gạch Theo HSMT 29,875 m2
6 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 148,315 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 72,78 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 75,535 m2
9 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 0,1868 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,1868 tấn
11 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo HSMT 0,3713 100m2
12 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 (kể cả phụ kiện) Theo HSMT 3,38 m2
13 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn Theo HSMT 6 Cái
14 Lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x20W) Theo HSMT 4 bộ
15 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo HSMT 100 m
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSMT 100 m
17 Lắp công tắc điện 1 chiều ( bao gồm hộp âm + mặt che) Theo HSMT 2 cái
18 Lắp đặt tủ điện 2 module Theo HSMT 1 hộp
19 Đóng cọc tiếp địa D10 dài 2,4m Theo HSMT 3 cọc
20 Cáp đồng trần 6mm2 Theo HSMT 10 m
21 Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 14x28 Theo HSMT 30 m
22 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA Theo HSMT 1 cái
23 Lắp đặt ống PVC D27 Theo HSMT 0,25 100m
24 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo HSMT 0,3 100m
25 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo HSMT 0,1 100m
26 Lắp đặt ống nhựa D42 Theo HSMT 0,5 100m
27 Lắp đặt co lơi D27 Theo HSMT 20 Cái
28 Lắp đặt co lơi uPVC d34 Theo HSMT 6 Cái
29 Lắp đặt co vuông D27 Theo HSMT 30 Cái
30 Lắp đặt co vuông D34 Theo HSMT 10 Cái
31 Lắp đặt co vuông D42 Theo HSMT 2 Cái
32 Lắp đặt Tê D27 Theo HSMT 20 Cái
33 Lắp đặt Tê D42 Theo HSMT 1 Cái
34 Lắp đặt Tê D42/D34 Theo HSMT 1 Cái
35 Lắp đặt Tê giảm ren ngoài D27 RN21 Theo HSMT 10 Cái
36 Lắp đặt Tê giảm ren trong D27 RN21 Theo HSMT 10 Cái
37 Lắp đặt co vuông giảm ren trong D27 DN21 Theo HSMT 10 Cái
38 Lắp đặt co vuông giảm ren ngoài D27 DN21 Theo HSMT 10 Cái
39 Lắp đặt nối giảm D34/D27 Theo HSMT 2 Cái
40 Lắp đặt nối răng ngoài D34 Theo HSMT 2 Cái
41 Lắp đặt Van khoa 2 chiều D34 Theo HSMT 2 Cái
42 Lắp đặt Van khoa 2 chiều D42 Theo HSMT 1 Cái
43 Lắp đặt Van khoa 1 chiều D42 Theo HSMT 1 Cái
44 Phao điện Theo HSMT 2 Cái
45 Phao cơ Theo HSMT 1 Cái
46 Máy bơm nước công suất 1HP Theo HSMT 1 Cái
47 Bộ điều khiển máy bơm Theo HSMT 1 Bộ
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo HSMT 1 Bể
49 Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8mm Theo HSMT 0,29 100m
50 Lắp đặt ống uPVC D90 x2,9mm Theo HSMT 0,3 100m
51 Lắp đặt ống uPVC D60x2,0mm Theo HSMT 0,15 100m
52 Lắp đặt ống uPVC D34 x2,0mm Theo HSMT 0,04 100m
53 Co lơi uPVC d114 Theo HSMT 20 Cái
54 Co lơi uPVC d90 Theo HSMT 22 Cái
55 Co lơi uPVC d60 Theo HSMT 10 Cái
56 Co lơi uPVC d34 Theo HSMT 10 Cái
57 Co vuông uPVC d34 Theo HSMT 10 Cái
58 Y uPVC d114 Theo HSMT 5 Cái
59 Y uPVC d90 Theo HSMT 8 Cái
60 Y uPVC d60 Theo HSMT 3 Cái
61 Nối giảm D114/90 Theo HSMT 1 Cái
62 Nối giảm D90/60 Theo HSMT 1 Cái
63 Nối giảm D60/34 Theo HSMT 4 Cái
64 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng + Vòi xịt + Hộp giấy Theo HSMT 8 Bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả + Bộ xả Theo HSMT 4 Bộ
66 Lắp đặt vòi xả Theo HSMT 2 Bộ
67 Lắp đặt phểu thu INOX 304 ngăn mùi Theo HSMT 9 Cái
68 Hút hầm cầu Theo HSMT 1 cái
H XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo HSMT 178,125 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Theo HSMT 14,25 100m2
3 Rải cao su Theo HSMT 7,125 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo HSMT 4,4021 tấn
5 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm Theo HSMT 18,07 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện Theo HSMT 6,8833 tấn
7 Nối cọc BTCT 25x25cm Theo HSMT 267 1mối nối
8 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo HSMT 28,5 100m
9 Đập đầu cọc Theo HSMT 2,5031 m3
10 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,9126 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,365 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 6,8325 m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSMT 6,8325 m3
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo HSMT 38,3133 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSMT 1,3527 100m2
16 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 1,5677 tấn
17 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Theo HSMT 0,8792 tấn
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Theo HSMT 17,02 m3
19 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSMT 4,2551 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo HSMT 18,48 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSMT 1,4784 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,3753 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 2,5188 tấn
24 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo HSMT 17,1815 m3
25 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo HSMT 12,0537 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo HSMT 4,5519 100m2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,4694 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 6,3467 tấn
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 140,044 m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo HSMT 84,237 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo HSMT 8,1438 100m2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 2,5294 tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 9,9374 tấn
34 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 210,8263 m2
35 Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 43,9979 m3
36 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 46,8569 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo HSMT 4,3998 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo HSMT 5,4202 100m2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 9,6507 tấn
40 Trát trần, vữa XM mác 75 (trần trong) Theo HSMT 313,82 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 (trần ngoài) Theo HSMT 167,2625 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 35,91 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 76,2725 m2
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSMT 76,2725 m2
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo HSMT 18,8311 m3
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 2,5799 100m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 197,951 m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 1,4155 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSMT 0,2604 tấn
50 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Theo HSMT 6,4584 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo HSMT 0,5625 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,3037 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,4863 tấn
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 56,237 m2
55 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 1,941 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,941 tấn
57 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 4,2224 m3
58 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSMT 6,032 m3
59 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 25,5477 m3
60 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 37,2324 m3
61 Xây tường gạch ống 8x8x19 không nung chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 37,772 m3
62 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 29,0487 m3
63 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 27,5909 m3
64 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 2,7178 m3
65 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 8,3632 m3
66 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 2,4776 m3
67 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 7,7184 m3
68 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 874,265 m2
69 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 908,2 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Theo HSMT 46,08 m2
71 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 1.736,385 m2
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 1.086,1408 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.682,0228 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.140,503 m2
75 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo HSMT 780,8975 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x600mm Theo HSMT 95,594 m2
77 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm Theo HSMT 49,92 m2
78 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Theo HSMT 92,16 m2
79 Cung cấp, lắp dựng Khung bảo vệ INOX 304 Theo HSMT 111,2976 m2
80 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm Theo HSMT 34,005 m2
81 Sản xuất, lắp dựng Lan can INOX 304 dày 1,2mm Theo HSMT 33,5835 m2
82 Sản xuất khung thép treo trần Theo HSMT 1,0809 tấn
83 Lắp dựng Khung thép treo trần Theo HSMT 1,0809 tấn
84 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm Theo HSMT 383,8 m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo HSMT 5,0275 100m2
86 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 150,35 m
87 Đắp bánh ú cột Theo HSMT 8,785 m2
88 Lắp đặt INOX D60 dày 1,2mm Theo HSMT 67,9 Mét
89 Ống inox D49 dày 1,2mm Theo HSMT 4,86 m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm Theo HSMT 1,47 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34 Theo HSMT 0,06 100m
92 Cầu chắn rác inox Theo HSMT 16 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 46 Cái
94 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m, 2x 20W Theo HSMT 64 bộ
95 Đèn Led áp trần D300 15W Theo HSMT 28 bộ
96 Lắp đặt Ổ cắm âm tường 3 chấu 16A Theo HSMT 16 cái
97 Lắp đặt đèn pha led IP 65 100W -220V Theo HSMT 2 bộ
98 Công tắc đôi 01 chiều + Hộp âm tường + mặt che Theo HSMT 8 cái
99 Công tắc đôi 02 chiều + Hộp âm tường + mặt che Theo HSMT 4 cái
100 Kéo rãi cáp Cu/PVC 2x1.5+E-Cu/PVC 1,5 mm2 Theo HSMT 550 m
101 Kéo rãi cáp Cu/PVC 2x2.5+E-Cu/PVC 1,5 mm2 Theo HSMT 450 m
102 Kéo rãi cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSMT 70 m
103 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=40mm Theo HSMT 65 m
104 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo HSMT 65 Mét
105 Móc cảnh báo cáp ngầm Theo HSMT 5 Mốc
106 Máng cáp 50x100 Theo HSMT 8 m
107 ống nhựa luồn dây điện xoắn PVC D21 Theo HSMT 500 m
108 MCB 1P-16A/6kA Theo HSMT 1 cái
109 MCB 1P-20A/6KA Theo HSMT 8 cái
110 MCB 3P-20A/15Ka Theo HSMT 2 cái
111 RCD 3P-20A/30mA Theo HSMT 2 cái
112 Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x250+Thanh Busbar 32A Theo HSMT 2 hộp
113 Cáp đồng trần C25 Theo HSMT 15 m
114 Cọc tiếp địa thép bọc đồng, D16, dài 2,4m Theo HSMT 3 cọc
I NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Dọn mặt bằng Theo HSMT 0,444 100m2
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,5829 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,408 100m3
4 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7m, vào đất cấp I Theo HSMT 34,0457 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 3,0775 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSMT 3,0775 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 6,3996 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSMT 0,101 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,2304 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,0455 tấn
11 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 2,0349 m3
12 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,2636 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 56,14 m2
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 0,3312 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0131 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo HSMT 4 cái
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 1,368 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo HSMT 0,2736 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,0532 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,261 tấn
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 17,424 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 4,392 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSMT 0,4708 100m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,1273 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,6618 tấn
26 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 1,6115 m3
27 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 18,76 m2
28 Bê tông sàn đá 1x2 Mác 250 Theo HSMT 4,667 m3
29 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn Theo HSMT 0,4237 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,6742 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 1,2739 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép Theo HSMT 0,2967 100m2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,0674 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo HSMT 2,436 m3
35 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà dầm Theo HSMT 0,3336 100m2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,0991 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,1885 tấn
38 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 12,6194 m3
39 Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 Theo HSMT 3,92 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 76,652 m2
41 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 141,189 m2
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo HSMT 102,276 m2
43 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo HSMT 44,9285 m2
44 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 115,565 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 76,652 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 38,913 m2
47 Sản xuất xà gồ thép, sảnh đón, trần neo Theo HSMT 0,3579 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép, sảnh đoán, trần neo Theo HSMT 0,3579 tấn
49 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo HSMT 0,6334 100m2
50 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600, khung nổi Theo HSMT 37,02 m2
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Theo HSMT 17,95 m2
52 Lắp dựng vách nhôm hệ 7 Theo HSMT 2 m2
53 Lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x20W) Theo HSMT 10 bộ
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo HSMT 30 m
55 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo HSMT 100 m
56 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSMT 100 m
57 Lắp công tắc điện 1 chiều ( bao gồm hộp âm + mặt che) Theo HSMT 2 cái
58 Lắp đặt tủ điện 2 module Theo HSMT 1 hộp
59 Đóng cọc tiếp địa D10 dài 2,4m Theo HSMT 3 cọc
60 Cáp đồng trần 6mm2 Theo HSMT 10 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 14x28mm Theo HSMT 30 m
62 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA Theo HSMT 1 cái
63 Lắp đặt ống PVC D27 Theo HSMT 0,25 100m
64 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo HSMT 0,4 100m
65 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo HSMT 1,39 100m
66 Lắp đặt ống nhựa D42 Theo HSMT 0,5 100m
67 Lắp đặt co lơi D27 Theo HSMT 20 Cái
68 Lắp đặt co lơi uPVC d34 Theo HSMT 12 Cái
69 Lắp đặt co vuông D27 Theo HSMT 60 Cái
70 Lắp đặt co vuông D34 Theo HSMT 10 Cái
71 Lắp đặt co vuông D42 Theo HSMT 6 Cái
72 Lắp đặt Tê D27 Theo HSMT 40 Cái
73 Lắp đặt Tê D42 Theo HSMT 3 Cái
74 Lắp đặt Tê D42/D34 Theo HSMT 4 Cái
75 Lắp đặt Tê giảm ren ngoài D27 RN21 Theo HSMT 24 Cái
76 Lắp đặt Tê giảm ren trong D27 RN21 Theo HSMT 10 Cái
77 Lắp đặt co vuông giảm ren trong D27 DN21 Theo HSMT 15 Cái
78 Lắp đặt co vuông giảm ren ngoài D27 DN21 Theo HSMT 10 Cái
79 Lắp đặt nối giảm D34/D27 Theo HSMT 10 Cái
80 Lắp đặt nối răng ngoài D34 Theo HSMT 10 Cái
81 Lắp đặt Van khoa 2 chiều D34 Theo HSMT 45 Cái
82 Lắp đặt Van khoa 2 chiều D42 Theo HSMT 1 Cái
83 Lắp đặt Van khoa 1 chiều D42 Theo HSMT 1 Cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSMT 2 Bể
85 Phao điện Theo HSMT 2 Cái
86 Phao cơ Theo HSMT 1 Cái
87 Máy bơm nước công suất 1HP Theo HSMT 2 Cái
88 Bộ điều khiển máy bơm Theo HSMT 2 Bộ
89 Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8mm Theo HSMT 0,44 100m
90 Lắp đặt ống uPVC D90 x2,9mm Theo HSMT 0,54 100m
91 Lắp đặt ống uPVC D60x2,0mm Theo HSMT 0,25 100m
92 Lắp đặt ống uPVC D34 x2,0mm Theo HSMT 0,24 100m
93 Co lơi uPVC d114 Theo HSMT 26 Cái
94 Co lơi uPVC d90 Theo HSMT 40 Cái
95 Co lơi uPVC d60 Theo HSMT 43 Cái
96 Co lơi uPVC d34 Theo HSMT 30 Cái
97 Co vuông uPVC d34 Theo HSMT 12 Cái
98 Y uPVC d114 Theo HSMT 6 Cái
99 Y uPVC d90 Theo HSMT 18 Cái
100 Y uPVC d60 Theo HSMT 6 Cái
101 Nối giảm D114/90 Theo HSMT 1 Cái
102 Nối giảm D90/60 Theo HSMT 10 Cái
103 Nối giảm D60/34 Theo HSMT 11 Cái
104 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng + Vòi xịt + Hộp giấy Theo HSMT 10 Bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả + Bộ xả Theo HSMT 4 Bộ
106 Lắp đặt vòi xả Theo HSMT 2 Bộ
107 Lắp đặt Lavabo có chân đỡ + Vòi Inox + bộ xả Theo HSMT 8 Bộ
108 Lắp đặt phểu thu INOX 304 ngăn mùi Theo HSMT 12 Cái
J NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,1912 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 0,1147 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 1,176 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSMT 1,176 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 3,0688 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSMT 0,14 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,0576 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,0249 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 3,536 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSMT 0,1768 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,1093 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,1517 tấn
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSMT 0,312 m3
14 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,1248 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 2,6 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 2,6 m2
17 Cao su lót Theo HSMT 133 M2
18 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo HSMT 6,538 m3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,7024 tấn
20 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSMT 1,0061 tấn
21 Sản xuất thép chân cột Theo HSMT 0,1225 tấn
22 Lắp dựng khung thép nhà xe Theo HSMT 1,0061 tấn
23 Bu lông D16x80 Theo HSMT 56 Cái
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 37,6112 m2
25 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4 Theo HSMT 0,5375 tấn
26 Lợp mái che nhà xe bằng tole sóng vuông dày 0,42mm Theo HSMT 1,5014 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Theo HSMT 0,055 100m
28 Lắp đặt co nhựa D90 Theo HSMT 2 Cái
29 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 Theo HSMT 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->