Gói thầu: Trường Mầm non Tân Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200233873-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh |
| Tên gói thầu | Trường Mầm non Tân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 09:32:00 đến ngày 2020-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,194,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Thử tỉnh cọc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 112,406 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,665 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,073 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,133 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 7 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 100 | 1mối nối |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,028 | tấn |
| 9 | Thép bản dày 8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4.128,536 | kg |
| 10 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18,768 | 100m |
| 11 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,87 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,421 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,857 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14,359 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 79,902 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 53,929 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32,206 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,873 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,223 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,759 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9,343 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,393 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,157 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,407 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,531 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,724 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,116 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,812 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,776 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,134 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,683 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 147,86 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45,7 | m2 |
| 54 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 147,86 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45,7 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,318 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy >30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17,308 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 42,98 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,3 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 49,356 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38,235 | m3 |
| 64 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.101,69 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.278,73 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 253,624 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 625,717 | m2 |
| 68 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 539,29 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 314,9 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 939,465 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.002,514 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.230,312 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 224,924 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.941,979 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3.435,26 | m2 |
| 76 | Sơn gấm tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI DUlux | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38,976 | m2 |
| 77 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,416 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 370 | cái |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,106 | 100m3 |
| 83 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,826 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46,608 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.070,945 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 78,575 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng đá chẻ 100x200mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,404 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 69,978 | m2 |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 68,13 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 153,4 | m |
| 92 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 34,756 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 52,752 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm (tường trong) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 667,26 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm (tường ngoài) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 206,8 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 130x400mm (tường ngoài) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23,023 | m2 |
| 97 | Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 647,305 | m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,346 | tấn |
| 99 | Xà gồ thép STK C 100x50x15x1,5 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.404,65 | kg |
| 100 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,452 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ống inox đường kính 60x1,2mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,785 | 100m |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 89,956 | m2 |
| 103 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 117,791 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.068,36 | m |
| 105 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 61,696 | m2 |
| 106 | Lưới inox chắn côn trùng (VT+NC) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 27,872 | m2 |
| 107 | Sản xuất thang sắt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 109 | Thép bản 200x30x3 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,025 | kg |
| 110 | Thép ống STK fi 27 dày 2,0 ly | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12,3 | kg |
| 111 | Thép ống STK fi 42 dày 2,1 ly | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38,95 | kg |
| B | GA (14 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 4 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,578 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30,518 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| C | HẦM TỰ HOẠI (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 7 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38,992 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG ỐNG FI 220, FI 315 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| E | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,832 | m2 | |
| 14 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,094 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21x1,6mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm ren trong thau bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27x1,8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 37 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27x27x27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 62 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34x2,0mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34x34x27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa thau đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa thau đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm ren thau ngoài bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm ren thau ngoài bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Phao cơ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Lúp pê | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42x2,1mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49x2,4mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60x2,8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60-49mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60x60x34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90x3,8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114x3,8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19 | Cái |
| 21 | Ty thép tráng kẽm fi 8 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo người lớn, vòi xả gạt inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo thiếu nhi, vòi xả gạt inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi, dây cấp nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn, dây cấp nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam thiếu nhi, vòi xả nhấn inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đĩa đựng xà bông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 12 | Lắp đặt móc treo áo inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90x3,8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=220x6,6mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=315x9,2mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90x3,8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27x1,8mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 125A, dòng cắt 10,0 kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 80A, dòng cắt 10,0 kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A, dòng cắt 6,0 kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A, dòng cắt 4,5 kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5 kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5 kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa MCB - 9 đường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 101 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 0,6m 220V-20W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 13 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 72 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x25mm² | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x10mm² qua ống bảo hộ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6mm² qua ống bảo hộ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4mm² qua ống bảo hộ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.475 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.760 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | con |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ32 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 383 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ống PVC Þ32 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 117 | hộp |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 148 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 60 | hộp |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước 350W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| K | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT-Hệ thống kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (Rbv= 107m) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Đóng cọc thoát sét thép mạ đồng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT-Hệ thống trụ thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK Þ42 dày 2,3li | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ49 dày 2,3li + 2 thép L40x40x4 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Keo dán ống 100 gr | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | týp |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| N | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,201 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1105 | 100M3 |
| 3 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9,61 | M3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,519 | 100M2 |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp II | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,48 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,4545 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,4545 | M3 |
| 8 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,0295 | M3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,558 | 100M2 |
| 10 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,6481 | M3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9439 | 100M2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,6778 | M3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,0918 | 100M2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,6604 | M3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9816 | 100M2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23,4247 | M3 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19,532 | M2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 557,0332 | M2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 68,12 | M2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 109,7048 | M2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 34,271 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19,532 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 768,172 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,41 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | 1,443 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cotto 60x240mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,34 | M2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Đá chẻ 100x200mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,39 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 193 | m |
| 29 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14,138 | M2 |
| 30 | Sản xuất Thanh sắt tráng kẽm Cổng chính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0272 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng Thanh sắt tráng kẽm Cổng chính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0272 | Tấn |
| 32 | Sản xuất cửa thép cổng chính + cổng phụ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1917 | Tấn |
| 33 | Sản xuất hàng rào sắt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9732 | Tấn |
| 34 | Chông thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.406 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ổ khóa + tay nắm cổng (đôi) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ khóa + tay nắm cổng (đơn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 38 | Lắp đặt chốt khóa | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Khắc chữ bảng tên trên đá Hoa Cương | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,98 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,72 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,8 | M2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 65,3385 | M2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 82,8729 | M2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5046 | m3 |
| O | THÉP HÀNG RÀO | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,358 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0984 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,743 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5414 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,0752 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3166 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9002 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi