Gói thầu: Trường Mầm non Tân Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200233873-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh
Tên gói thầu Trường Mầm non Tân Thành
Số hiệu KHLCNT 20200213742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 09:32:00 đến ngày 2020-03-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,194,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Thử tỉnh cọc Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 cọc
2 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 112,406 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,665 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,073 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 12,133 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,226 tấn
7 Nối cọc BTCT 25x25cm Theo Mục II Chương V E-HSMT 100 1mối nối
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,028 tấn
9 Thép bản dày 8mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 4.128,536 kg
10 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo Mục II Chương V E-HSMT 18,768 100m
11 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,748 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,36 m3
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Mục II Chương V E-HSMT 2,18 m3
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 22,87 m3
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,672 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,421 100m3
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 12,857 m3
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 14,359 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 79,902 m3
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 53,929 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 32,206 m3
22 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Mục II Chương V E-HSMT 2,873 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,223 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,089 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V E-HSMT 5,759 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V E-HSMT 9,343 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo Mục II Chương V E-HSMT 5,393 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V E-HSMT 6,157 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,221 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,343 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,58 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,423 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,216 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,407 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,531 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 2,724 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,462 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,116 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,587 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 5,812 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo Mục II Chương V E-HSMT 3,776 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 2,134 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,273 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,469 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,84 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,534 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,234 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Mục II Chương V E-HSMT 6,683 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,116 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,429 tấn
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo Mục II Chương V E-HSMT 147,86 m2
52 Lắp dựng cửa đi khung inox Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,38 m2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo Mục II Chương V E-HSMT 45,7 m2
54 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo Mục II Chương V E-HSMT 147,86 m2
55 Cửa đi khung inox Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,38 m2
56 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo Mục II Chương V E-HSMT 45,7 m2
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 8,318 m3
58 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy >30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 2,184 m3
59 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 17,308 m3
60 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 42,98 m3
61 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 33,3 m3
62 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 49,356 m3
63 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 38,235 m3
64 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1.101,69 m2
65 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1.278,73 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 253,624 m2
67 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 625,717 m2
68 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 539,29 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 314,9 m2
70 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo Mục II Chương V E-HSMT 939,465 m2
71 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Theo Mục II Chương V E-HSMT 1.002,514 m2
72 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo Mục II Chương V E-HSMT 1.230,312 m2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Theo Mục II Chương V E-HSMT 224,924 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo Mục II Chương V E-HSMT 1.941,979 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo Mục II Chương V E-HSMT 3.435,26 m2
76 Sơn gấm tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI DUlux Theo Mục II Chương V E-HSMT 38,976 m2
77 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,416 m3
78 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,151 100m2
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,273 tấn
80 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 370 cái
81 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 111 cái
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Mục II Chương V E-HSMT 3,106 100m3
83 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Mục II Chương V E-HSMT 5,826 100m2
84 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Mục II Chương V E-HSMT 46,608 m3
85 Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 1.070,945 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 78,575 m2
87 Lát nền, sàn bằng đá chẻ 100x200mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,2 m2
88 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo Mục II Chương V E-HSMT 7,404 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 69,978 m2
90 Láng granitô cầu thang Theo Mục II Chương V E-HSMT 68,13 m2
91 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 153,4 m
92 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 34,756 m2
93 Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, trụ, cột Theo Mục II Chương V E-HSMT 52,752 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm (tường trong) Theo Mục II Chương V E-HSMT 667,26 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm (tường ngoài) Theo Mục II Chương V E-HSMT 206,8 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 130x400mm (tường ngoài) Theo Mục II Chương V E-HSMT 23,023 m2
97 Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) Theo Mục II Chương V E-HSMT 647,305 m2
98 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V E-HSMT 2,346 tấn
99 Xà gồ thép STK C 100x50x15x1,5 Theo Mục II Chương V E-HSMT 2.404,65 kg
100 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 7,452 100m2
101 Lắp đặt ống inox đường kính 60x1,2mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,785 100m
102 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 89,956 m2
103 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Mục II Chương V E-HSMT 117,791 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1.068,36 m
105 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 61,696 m2
106 Lưới inox chắn côn trùng (VT+NC) Theo Mục II Chương V E-HSMT 27,872 m2
107 Sản xuất thang sắt Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,051 tấn
108 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 3,33 m2
109 Thép bản 200x30x3 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,025 kg
110 Thép ống STK fi 27 dày 2,0 ly Theo Mục II Chương V E-HSMT 12,3 kg
111 Thép ống STK fi 42 dày 2,1 ly Theo Mục II Chương V E-HSMT 38,95 kg
B GA (14 CÁI)
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,155 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,134 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,134 m3
4 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 3,578 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,715 100m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,538 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,027 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,058 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 14 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,057 100m3
11 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 30,518 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 5,04 m2
C HẦM TỰ HOẠI (2 CÁI)
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,269 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,216 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,216 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,714 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,013 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,068 tấn
7 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 3,59 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,479 100m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,714 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,031 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,07 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 8 cái
14 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,711 m3
15 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 38,992 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 7 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,092 100m3
D ĐƯỜNG ỐNG FI 220, FI 315
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,209 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,161 100m3
E HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,098 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,484 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,242 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,6 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,874 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,049 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,251 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,006 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,035 100m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,249 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,109 tấn
13 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,832 m2
14 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 2,64 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V E-HSMT 6,094 m2
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21x1,6mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm ren trong thau bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 65 Cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 65 Cái
4 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 65 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27x1,8mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,91 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 37 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27x27x27mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 62 Cái
8 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34x2,0mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,88 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 5 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 11 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34x34x27mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
14 Lắp đặt van khóa thau đường kính 27mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
15 Lắp đặt van khóa thau đường kính 34mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm ren thau ngoài bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 8 Cái
17 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm ren thau ngoài bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 4 Cái
18 Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính 27mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 Bể
20 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Phao cơ Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Lúp pê Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 cái
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42x2,1mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,24 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 6 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49x2,4mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 12 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60x2,8mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,84 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 5 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60-49mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 12 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 14 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60x60x34mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 16 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 15 Cái
13 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 3 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90x3,8mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,09 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114x3,8mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,72 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 38 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 11 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 16 Cái
20 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Theo Mục II Chương V E-HSMT 19 Cái
21 Ty thép tráng kẽm fi 8 Theo Mục II Chương V E-HSMT 20 cây
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt lavabo người lớn, vòi xả gạt inox Theo Mục II Chương V E-HSMT 7 Bộ
2 Lắp đặt lavabo thiếu nhi, vòi xả gạt inox Theo Mục II Chương V E-HSMT 8 Bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi, dây cấp nước Theo Mục II Chương V E-HSMT 12 Bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn, dây cấp nước Theo Mục II Chương V E-HSMT 9 Bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II Chương V E-HSMT 21 Cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam thiếu nhi, vòi xả nhấn inox Theo Mục II Chương V E-HSMT 12 Bộ
7 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo Mục II Chương V E-HSMT 17 Bộ
8 Lắp đặt đĩa đựng xà bông Theo Mục II Chương V E-HSMT 15 Cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo Mục II Chương V E-HSMT 15 Cái
10 Lắp đặt kệ kính Theo Mục II Chương V E-HSMT 15 Cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Mục II Chương V E-HSMT 21 Cái
12 Lắp đặt móc treo áo inox Theo Mục II Chương V E-HSMT 17 Cái
13 Lắp đặt gương soi Theo Mục II Chương V E-HSMT 15 Cái
I THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90x3,8mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,46 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Mục II Chương V E-HSMT 15 Cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo Mục II Chương V E-HSMT 15 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=220x6,6mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=315x9,2mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90x3,8mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,03 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27x1,8mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,02 100m
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt MCB 2 cực 125A, dòng cắt 10,0 kA Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2 cực 80A, dòng cắt 10,0 kA Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt MCB 2 cực 40A, dòng cắt 6,0 kA Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt MCB 2 cực 25A, dòng cắt 4,5 kA Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5 kA Theo Mục II Chương V E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5 kA Theo Mục II Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa MCB - 9 đường Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường Theo Mục II Chương V E-HSMT 15 hộp
10 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W Theo Mục II Chương V E-HSMT 101 bộ
11 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 0,6m 220V-20W Theo Mục II Chương V E-HSMT 10 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II Chương V E-HSMT 37 bộ
13 Lắp đặt điều tốc quạt trần Theo Mục II Chương V E-HSMT 37 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều 72 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo Mục II Chương V E-HSMT 70 cái
17 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x25mm² Theo Mục II Chương V E-HSMT 100 m
18 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x10mm² qua ống bảo hộ Theo Mục II Chương V E-HSMT 15 m
19 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6mm² qua ống bảo hộ Theo Mục II Chương V E-HSMT 75 m
20 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4mm² qua ống bảo hộ Theo Mục II Chương V E-HSMT 600 m
21 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ Theo Mục II Chương V E-HSMT 1.475 m
22 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ Theo Mục II Chương V E-HSMT 2.760 m
23 Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² Theo Mục II Chương V E-HSMT 15 m
24 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m Theo Mục II Chương V E-HSMT 3 cọc
25 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Theo Mục II Chương V E-HSMT 3 con
26 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1.150 m
27 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 Theo Mục II Chương V E-HSMT 210 m
28 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ32 Theo Mục II Chương V E-HSMT 15 m
29 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Theo Mục II Chương V E-HSMT 383 cái
30 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Theo Mục II Chương V E-HSMT 70 cái
31 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 Theo Mục II Chương V E-HSMT 5 cái
32 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Theo Mục II Chương V E-HSMT 117 hộp
33 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Theo Mục II Chương V E-HSMT 31 cái
34 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Theo Mục II Chương V E-HSMT 16 cái
35 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Theo Mục II Chương V E-HSMT 148 hộp
36 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo Mục II Chương V E-HSMT 60 hộp
37 Lắp đặt máy bơm nước 350W Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 cái
K PHẦN PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 bình
2 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 bình
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 bộ
L PHẦN CHỐNG SÉT-Hệ thống kim thu sét
1 Lắp đặt kim thu sét (Rbv= 107m) Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² Theo Mục II Chương V E-HSMT 50 m
3 Đóng cọc thoát sét thép mạ đồng Theo Mục II Chương V E-HSMT 5 cọc
4 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Theo Mục II Chương V E-HSMT 6 mối
M PHẦN CHỐNG SÉT-Hệ thống trụ thu sét
1 Lắp đặt ống STK Þ42 dày 2,3li Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,032 100m
2 Lắp đặt ống STK Þ49 dày 2,3li + 2 thép L40x40x4 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,007 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,3 100m
4 Keo dán ống 100 gr Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 týp
5 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt thiết bị đếm sét Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 cái
N HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,201 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,1105 100M3
3 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 9,61 M3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,519 100M2
5 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp II Theo Mục II Chương V E-HSMT 2,48 100m
6 Đắp cát nền móng công trình Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,4545 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,4545 M3
8 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 6,0295 M3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,558 100M2
10 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 3,6481 M3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,9439 100M2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 7,6778 M3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,0918 100M2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,6604 M3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,9816 100M2
16 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 23,4247 M3
17 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 19,532 M2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 557,0332 M2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 68,12 M2
20 Trát xà dầm vữa M75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 109,7048 M2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 34,271 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II Chương V E-HSMT 19,532 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II Chương V E-HSMT 768,172 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 8,41 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm 1,443 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cotto 60x240mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,34 M2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Đá chẻ 100x200mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 3,39 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V E-HSMT 193 m
29 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo Mục II Chương V E-HSMT 14,138 M2
30 Sản xuất Thanh sắt tráng kẽm Cổng chính Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,0272 Tấn
31 Lắp dựng Thanh sắt tráng kẽm Cổng chính Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,0272 Tấn
32 Sản xuất cửa thép cổng chính + cổng phụ Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,1917 Tấn
33 Sản xuất hàng rào sắt Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,9732 Tấn
34 Chông thép Theo Mục II Chương V E-HSMT 1.406 Cái
35 Lắp đặt ổ khóa + tay nắm cổng (đôi) Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 Bộ
36 Lắp đặt ổ khóa + tay nắm cổng (đơn) Theo Mục II Chương V E-HSMT 1 Bộ
37 Lắp đặt bản lề cửa Theo Mục II Chương V E-HSMT 9 Cái
38 Lắp đặt chốt khóa Theo Mục II Chương V E-HSMT 2 Cái
39 Khắc chữ bảng tên trên đá Hoa Cương Theo Mục II Chương V E-HSMT 4,1 m2
40 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,98 M2
41 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo Mục II Chương V E-HSMT 6,72 M2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Mục II Chương V E-HSMT 7,8 M2
43 Lắp dựng lan can sắt Theo Mục II Chương V E-HSMT 65,3385 M2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Mục II Chương V E-HSMT 82,8729 M2
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,0047 100m3
46 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,5046 m3
O THÉP HÀNG RÀO
1 SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,358 Tấn
2 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,0984 Tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,743 tấn
4 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,5414 Tấn
5 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo Mục II Chương V E-HSMT 1,0752 Tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,226 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,0355 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,3166 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V E-HSMT 0,9002 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->