Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200247885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200247767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 10:13:00 đến ngày 2020-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,921,234,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT14-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 20 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT kép: MTK14-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT kép: MTK14-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | móng |
| C | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9.2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 20 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 7 | cái |
| D | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ kép đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1(A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 4 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 11 | bộ |
| 5 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2(B) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 14 | bộ |
| 6 | Xà khóa lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT1-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2(A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2(B) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 15 | Xà rẽ 1 pha sứ đứng 22kV: XR1F-1T-C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi : XCC-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 18 | Thang lên xuống: TS-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 19 | Giằng cột: GCK-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 20 | Dây nối tiếp địa cầu chì: DTD-CC-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa: RC-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 28 | bộ |
| E | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt) | (A cấp, B lắp đặt) | 7.461 | m |
| 2 | Dây dẫn bọc trung thế (Đấu lèo): AC50/8-XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt) | (A cấp, B lắp đặt) | 16 | m |
| F | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng: VHD-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | quả |
| 3 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 174 | quả |
| 4 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 22 | quả |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 16 | chuỗi |
| 6 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (giáp néo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 60 | chuỗi |
| 7 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi: NC-LBFCO | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 8 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 198 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 24 | bộ |
| 10 | Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 32 | cái |
| G | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| H | Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá + hoàn trả bê tông nền đường M100 đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 11,333 | m3 |
| 2 | Phá + hoàn trả bê tông cống M150 đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 9,864 | m3 |
| I | Thi công hotline | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | cò |
| J | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT10) | Thu hồi | 25 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT14) | Thu hồi | 7 | cái |
| 3 | Chụp tròn: (CT-2.5m) | Thu hồi | 24 | bộ |
| 4 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 5 | Xà : (XV-1T) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 6 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 7 | Xà : (XK-2T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 8 | Xà : (XKL-1T-2) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 9 | Xà : (XKL-1T-3) | Thu hồi | 14 | bộ |
| 10 | Xà : (XKL-2T-3) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 12 | Xà : (XRL-2T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 13 | Sứ đứng polymer: (PPI22) | Thu hồi | 30 | quả |
| 14 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 216 | quả |
| 15 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 7.431 | m |
| K | PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN | |||
| L | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp, B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 3 | cái |
| 2 | Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-CU-AL-4/0 (A cấp, B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 12 | cái |
| 3 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp, B lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 15 | cái |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột hạ thế: MT7.5-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 20 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế: MT7.5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế: MTK7.5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế: MTK8.5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| N | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7.5-160-3.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 20 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m (lỗ), chịu lực 6,0kN: PC.I-7.5-190-6.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8.5-190-5.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| O | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-42-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ(A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 11 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-42-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 6 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-42-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 5 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XNVX-42-2Tđ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 10 | bộ |
| P | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 90 | m |
| 2 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x95(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.136 | m |
| 3 | Sứ hạ thế : A30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 64 | quả |
| 4 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 51,2 | m |
| 5 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 44 | cái |
| 6 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 29 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 37 | cái |
| 8 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 10 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 78 | cái |
| Q | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 14 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 17 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 9 | cái |
| 4 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt) | (A cấp, B lắp đặt) | 149,7 | m |
| 5 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x25mm2 (A cấp, B lắp đặt) | (A cấp, B lắp đặt) | 43,2 | m |
| 6 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 80 | cái |
| 7 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 134 | cái |
| R | Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | m3 |
| S | Phần thu hồi | |||
| T | Thu hồi phần ĐZ | |||
| 1 | Cột bê tông: (H8.5) | Thu hồi | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 23 | cái |
| 3 | Xà hạ thế: (XĐLV-4) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế: (XKLV-4) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế: (XĐLT-4) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế: (XKLT-4) | Thu hồi | 2 | bộ |
| U | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 125 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 36 | m |
| V | PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN | |||
| W | Thu hồi phần ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 32 | bộ |
| 2 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá | 28 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi