Gói thầu: Thi công xây dựng Thủy lợi bản Nà Thái bản Phiêng Cại bản Nà Xa xã Phổng Lăng huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Thủy lợi bản Nà Thái bản Phiêng Cại bản Nà Xa xã Phổng Lăng huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và nhân dân đóng góp. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 11:08:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,426,925,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | THUY LỌI NÀ THÁI ( NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ) | |||
| C | KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,78 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 4 | Lót móng VXM M50, dày 3cm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,54 | m2 |
| 5 | Bê tông móng kênh đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,85 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,47 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4374 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,83 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2618 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0944 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3582 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3405 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cái |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG CỌC C30-31 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan cống | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản <=f10 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm bản f12 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 9 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| E | CỐNG VƯỢT CẤP 7 CỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 9 | Cánh phai gỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tấm |
| F | THUY LỢI NÀ THÁI( DÂN GÓP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,08 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,24 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,87 | m3 |
| G | THỦY LỢI NA XA( NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ) | |||
| H | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 4 | Lót móng VXM M50, dày 3cm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,57 | m2 |
| 5 | Bê tông móng kênh đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3478 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,8319 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6552 | 100m2 |
| I | CỐNG VƯỢT CẤP, 5 CỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m |
| 9 | Cánh phai gỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tấm |
| J | CÔNG XA CỌC C6A | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,23 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 8 | Cánh phai gỗ KT (0.5*0.45*0.05) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 9 | Cánh phai gỗ KT (0.4*0.4*0.05) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| K | KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 4 | Lót móng VXM M50, dày 3cm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,7 | m2 |
| 5 | Bê tông móng kênh đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,57 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,76 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8237 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,152 | 100m2 |
| L | CÔNG VƯỢT CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m |
| 9 | Cánh phai gỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấm |
| M | THỦY LỢI NA XA( DÂN GÓP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,67 | m3 |
| N | THỦY LỢI PHIÊNG CAI (NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ) | |||
| O | CÔNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,291 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2062 | 100m3 |
| 4 | Phá đê quai | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0979 | 100m3 |
| 6 | Bê tông thân cống, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường cống , đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 9 | Bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 1,08 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng tường kè , đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 13 | Bê tông cốt thép tường ngực, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,28 | m3 | |
| 14 | Công tác cốt thép tường ngực, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 15 | Máy đóng mở V1( tạm tính) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 17 | Lắp tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cánh phai gỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| P | KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 4 | Lót móng VXM M50, dày 3cm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 5 | Bê tông móng kênh đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 11,016 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,688 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2903 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3672 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9376 | 100m2 |
| Q | CỐNG VƯỢT CẤP 5 CÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Cánh phai gỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tấm |
| R | THỦY LỢI PHIÊNG CAI (DÂN GÓP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,66 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,66 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi