Gói thầu: Thi công xây dựng Thủy lợi bản Nà Thái bản Phiêng Cại bản Nà Xa xã Phổng Lăng huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200236662-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Thủy lợi bản Nà Thái bản Phiêng Cại bản Nà Xa xã Phổng Lăng huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200205322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và nhân dân đóng góp.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 11:08:00 đến ngày 2020-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,426,925,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B THUY LỌI NÀ THÁI ( NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ)
C KÊNH BÊ TÔNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 308,78 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,44 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
4 Lót móng VXM M50, dày 3cm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 378,54 m2
5 Bê tông móng kênh đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,85 m3
6 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,47 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4374 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,83 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2618 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,0944 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,38 m3
12 Cốt thép tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3582 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3405 100m2
14 Lắp dựng tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 133 cái
D CỐNG QUA ĐƯỜNG CỌC C30-31
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,91 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,15 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,632 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
5 Bê tông tấm đan cống Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
6 Cốt thép tấm bản <=f10 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0237 tấn
7 Cốt thép tấm bản f12 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0344 100m2
9 Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m2
E CỐNG VƯỢT CẤP 7 CỐNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,33 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,352 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m
9 Cánh phai gỗ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 tấm
F THUY LỢI NÀ THÁI( DÂN GÓP)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,08 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,24 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,33 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129,87 m3
G THỦY LỢI NA XA( NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ)
H TUYẾN KÊNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,71 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
4 Lót móng VXM M50, dày 3cm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 249,57 m2
5 Bê tông móng kênh đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,96 m3
6 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3478 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,8319 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6552 100m2
I CỐNG VƯỢT CẤP, 5 CỐNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m
9 Cánh phai gỗ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 tấm
J CÔNG XA CỌC C6A
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,23 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 m2
8 Cánh phai gỗ KT (0.5*0.45*0.05) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
9 Cánh phai gỗ KT (0.4*0.4*0.05) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
K KÊNH BÊ TÔNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,62 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,33 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
4 Lót móng VXM M50, dày 3cm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 155,7 m2
5 Bê tông móng kênh đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,57 m3
6 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,76 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8237 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,519 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,152 100m2
L CÔNG VƯỢT CẤP
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 100m
9 Cánh phai gỗ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấm
M THỦY LỢI NA XA( DÂN GÓP)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,86 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,03 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,1 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,84 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,16 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,67 m3
N THỦY LỢI PHIÊNG CAI (NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ)
O CÔNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,49 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,291 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2062 100m3
4 Phá đê quai Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,34 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0979 100m3
6 Bê tông thân cống, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 m3
7 Bê tông tường cống, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,86 m3
8 Bê tông móng tường cống , đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,74 m3
9 Bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1,08 m3
10 Bê tông móng tường kè , đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 m3
11 Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
12 Cốt thép tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0182 tấn
13 Bê tông cốt thép tường ngực, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,28 m3
14 Công tác cốt thép tường ngực, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 tấn
15 Máy đóng mở V1( tạm tính) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Ván khuôn tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
17 Lắp tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Cánh phai gỗ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
P KÊNH BÊ TÔNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,23 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,16 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
4 Lót móng VXM M50, dày 3cm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110,16 m2
5 Bê tông móng kênh đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 11,016 m3
6 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,688 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2903 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,57 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3672 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9376 100m2
Q CỐNG VƯỢT CẤP 5 CÔNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
9 Cánh phai gỗ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 tấm
R THỦY LỢI PHIÊNG CAI (DÂN GÓP)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,66 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,45 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,66 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->