Gói thầu: Gói thầu số 2-Sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200259482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2-Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bù miễn giảm thủy lợi phí năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 10:53:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 909,443,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ HiỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công cao <=4m | 0,6023 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông có cốt thép | 12,83 | m3 | |
| B | CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn phi ngọn=10-15 (cm), chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I | 0,48 | 100m | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | 0,9398 | m3 | |
| 3 | Cung cấp bulong làm cầu tạm | 20 | cái | |
| C | ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4,5m, đóng vào đất cấp I (không tính cừ tràm) | 6,0654 | 100m | |
| 2 | Cung cấp cọc tràm làm đê quay | 8,271 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | 12,882 | 100m | |
| 4 | Cung cấp cọc bạch đàn làm đê quay | 15,54 | 100m | |
| 5 | Cung cấp dầm giằng bạch đàn | 1,2 | 100m | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng thép buộc gia cố đê quay dưới nước, đường kính cốt thép 10mm | 0,0771 | tấn | |
| 7 | SXLD mê bồ làm đê quay | 0,6 | 100m2 | |
| 8 | Đào xúc đất hố móng để đắp đê quay bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I. | 0,2679 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,85 | 0,2679 | 100m3 | |
| D | PHÁ ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Nhổ cọc tràm chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp 1 | 6,0654 | 100m | |
| 2 | Nhổ cọc bạch đàn phi ngọn=8-10 (cm), chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp II | 2,04 | 100m | |
| 3 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | 0,1875 | 100m3 | |
| E | ĐÀO MÓNG+ĐÓNG CỌC TRÀM BẢN ĐÁY CỐNG |
|||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 2,67 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp I | 127,1109 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp II | 84,7123 | 100m | |
| 4 | Đào bùn vệ sinh đầu cừ | 7,2724 | m3 | |
| F | CÔNG TÁC BÊ TÔNG THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | 7,2724 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản đáy cống, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | 20,9874 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 | 35,3114 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm cầu đá 1x2 Mác 250 | 0,7 | m3 | |
| 5 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 Mác 250 | 1,33 | m3 | |
| 6 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | 0,1935 | m3 | |
| G | CÔNG TÁC CỐT THÉP THÂN CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,9863 | tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0551 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,6034 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,3789 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | 0,7899 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 12mm | 0,4259 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 14mm | 3,3138 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 16mm | 1,1709 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 18mm | 0,7276 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0695 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,1206 | tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,2012 | tấn | |
| H | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài (BT đổ tại chỗ) | 0,5281 | 100m2 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) | 2,7765 | 100m2 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm cầu | 0,112 | 100m2 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu cầu giao thông (BT đổ tại chỗ) | 0,1235 | 100m2 | |
| I | KHE PHAI | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt chi tiết khe phai đặt sẵn trong bê tông tường đứng | 0,3189 | tấn | |
| J | LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,2051 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan Can | 0,2051 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép STK ĐK 60mm, dày 2,3mm làm lan can | 143,68 | kg | |
| 4 | Cung cấp thép STK ĐK 42mm, dày 2,3mm làm lan can | 54,72 | kg | |
| 5 | Cung cấp Co STK Đk 42mm làm lan can | 12 | cái | |
| 6 | Cung cấp Tê STK Đk 60mm làm lan can | 16 | cái | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | 48 | m2 | |
| K | TẤM PHAI GỖ | |||
| 1 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ tấm phai | 1,84 | m3 | |
| 2 | Cung cấp ốc xiếc cáp | 40 | cái | |
| 3 | Cung cấp cáp dẻo ĐK 10mm làm quay | 40 | m | |
| 4 | Cung cấp ống cao su dẻo Đk 10mm làm quay | 28 | m | |
| L | ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp thân cống bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 4,5944 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,1767 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 0,6562 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 0,6552 | 100m3 | |
| M | ĐAN VÀO CỐNG+MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 5,834 | m3 | |
| 2 | Rải nilong làm mặt đường | 1,1668 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0206 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,2686 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,3537 | tấn | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | 0,206 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | 13,302 | m3 | |
| N | CÔNG TÁC SXLD CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | 2 | cái | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 40x60cm | 2 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90mm | 2 | cái | |
| 4 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15x0,15x1,025) m | 8 | cái | |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,84 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | 0,888 | m3 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 10 | cái | |
| 8 | Bơm nước hố móng | 5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi