Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200214210-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200214181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây, ngân sách xã Thanh Mỹ và vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 08:41:00 đến ngày 2020-03-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,401,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO ĐÌNH (PHẦN CHUYÊN NGÀNH MỘC, NỀ, CHỐNG MỐI)
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,54 m
2 Tu bổ, lắp dựng đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,2822 m2
4 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1368 m3
5 Lắp dựng các loại cấu kiện đá gia công sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,58 cái
6 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6435 m2
7 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,54 m
8 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,2822 m2
9 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,024 m2
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch đỏ 300*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7949 m2
11 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2512 m3
12 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4862 m2
13 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7757 m3
14 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5208 m3
15 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1886 m3
16 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7986 m3
17 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1541 m3
18 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,523 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0176 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1487 m3
22 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7904 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5146 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2428 m3
25 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1436 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9412 m3
27 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4204 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4204 m2
29 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9423 m2
30 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5854 m2
31 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4954 m2
32 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5208 m3
33 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6409 m3
34 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hệ khung
35 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ vì
36 Công tác tháo dỡ di chuyển nội thất trong quá trình thi công và lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 công trình
37 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,898 m2
38 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,7549 m2
39 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,38 m2
C HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO ĐÌNH (PHẦN XÂY DỰNG, ĐIỆN)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1012 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,2375 m2
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9188 m3
4 Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1639 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 100m3
7 Bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1639 m3
8 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9402 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5196 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,8676 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,1505 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,96 m
14 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,89 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,2276 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,1745 m2
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,5 m
18 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
22 Lắp đặt đèn thường có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
28 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
29 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4582 m3
31 Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 100m2
33 Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4518 m3
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5952 tấn
35 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5573 tấn
36 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5573 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5952 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7678 100m2
41 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5845 tấn
42 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,78 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->