Gói thầu: Gói xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200259537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200259449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 09:50:00 đến ngày 2020-03-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,949,345,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 03 PHÒNG HỌC + KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | 100m2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,814 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 5 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,119 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,948 | 100m |
| 7 | Cung cấp thép bản mã dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,828 | kg |
| 8 | Cung cấp ống thép Þ27x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | kg |
| 9 | Cung cấp thép Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | kg |
| 10 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 11 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <= 15cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,616 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,616 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,432 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,069 | m3 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,293 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,411 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,164 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,162 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn lầu, sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,775 | m3 |
| 56 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,522 | m3 |
| 61 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 72 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 73 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 75 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | m3 |
| 76 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 82 | Beton đan bậc cấp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | m3 |
| 83 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ram dốc đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ram dốc đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 90 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 91 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,612 | m3 |
| 92 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,555 | m3 |
| 93 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,06 | m3 |
| 94 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,92 | m3 |
| 95 | Cung cấp xà gồ thép STK C50x125x10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,2 | md |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | tấn |
| 97 | Cung cấp bu lông Þ16, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 98 | Cung cấp bu lông Þ16, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 99 | Cung cấp bản mã thép dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,96 | kg |
| 100 | Cung cấp bản mã thép dày 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,958 | kg |
| 101 | Cung cấp thép hộp STK 60x120x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,33 | md |
| 102 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,404 | m2 |
| 105 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | 100m2 |
| 106 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,025 | m2 |
| 107 | Ốp cột gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m2 |
| 108 | Ốp đan tủ tường gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 109 | Ốp tường đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,765 | m2 |
| 110 | Ốp tường bồn hoa gạch Norco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 111 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,26 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,497 | m2 |
| 113 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,497 | m2 |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,497 | m2 |
| 115 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,904 | m2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,804 | m2 |
| 117 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,804 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,041 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,765 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,83 | m2 |
| 121 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,022 | m2 |
| 122 | Trát lanh tô, sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,899 | m2 |
| 123 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, sê nô, ô văng,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,541 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, sê nô, ô văng,... đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,541 | m2 |
| 125 | Láng sàn mái, sê nô dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,942 | m2 |
| 126 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,942 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,749 | mét |
| 128 | Đắp phào kép vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,52 | mét |
| 129 | Đắp vữa trang trí M75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,661 | m2 |
| 130 | Láng bậc cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,897 | m2 |
| 131 | Láng Granitô nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 132 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,897 | m2 |
| 133 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3 | mét |
| 134 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (khung bảo vệ + kính dày 5ly + ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,42 | m2 |
| 135 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 (khung bảo vệ + kính dày 5ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m2 |
| 136 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,923 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,923 | m2 |
| 139 | Gạch kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | viên |
| 140 | Cung cấp ống INOX Þ60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,216 | kg |
| 141 | Cung cấp ống INOX Þ42x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | kg |
| 142 | Cung cấp ống INOX Þ34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,609 | kg |
| 143 | Cung cấp ống INOX Þ27x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,252 | kg |
| 144 | Cung cấp chụp ống INOX Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Cung cấp chụp ống INOX Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,232 | m2 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | 100m3 |
| 149 | Rải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,786 | 100m2 |
| 150 | Beton nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,129 | m3 |
| 151 | Beton nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 152 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,592 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,87 | m2 |
| 154 | Lát ram dốc bằng đá chẻ 100x200 , vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,808 | m2 |
| 155 | Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,266 | m2 |
| 156 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,673 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 163 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 166 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 167 | Lắp công tắc âm tường 2 chiều (kép) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCCB 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P - 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 172 | Lắp đặt tủ điện sắt nổi 2 lớp cửa chứa MCCB (450x350x200)+thanh cái, đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 6MCCB (tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa RCBO (tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 175 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | mét |
| 176 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133 | mét |
| 177 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | mét |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | mét |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | mét |
| 180 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 181 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 183 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 185 | Cung cấp tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bịt |
| 186 | Cung cấp ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | con |
| 187 | Cung cấp băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 188 | Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 189 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 190 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm, L=4m, dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm, L=4m, dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm, L=4m, dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ21mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 195 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ27mm-->Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ34mm-->Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ27mm-->Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ34mm-->Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt bồn inox, dung tích 1m3 (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt rơ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Cung cấp máy bơm 2HP 220V (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Cung cấp phao cơ + lúp pê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x4,9mm, L=4m dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm, L=4m dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm, L=4m dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm (ống hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 212 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ114mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 215 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ60mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ34mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ60mm -->Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ60mm -->Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 223 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 224 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 225 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 226 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt vòi xả (van thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 229 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 230 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 231 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 232 | Bê tông đáy hồ đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 233 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 234 | Bê tông nắp hồ đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 235 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 236 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 237 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 238 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 240 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 241 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 242 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 243 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,382 | m2 |
| 244 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m2 |
| 245 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | m2 |
| 246 | Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 247 | Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 249 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 250 | Đắp cát hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 251 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 253 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 254 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 255 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 256 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 257 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 258 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 259 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 260 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 261 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m2 |
| 262 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,072 | m2 |
| 263 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 265 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 266 | Đắp cát hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 267 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 269 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 270 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 271 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 272 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 273 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 274 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 275 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 276 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 277 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m2 |
| 278 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,072 | m2 |
| 279 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 282 | Đắp cát đệm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 283 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 284 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 285 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 286 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | m3 |
| 287 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 288 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 289 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 290 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn, TL <100Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 291 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 292 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 293 | Lắp đặt ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m |
| 294 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 295 | Lắp đặt ống PVC Þ315x9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| 296 | Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 297 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 298 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa chy khí CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 299 | Cung cấp giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 300 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco Rbv=107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 302 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 303 | Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 304 | Oc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 305 | Gối đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 306 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 307 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 308 | Cổ dê cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 309 | Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 310 | Thép L63x63x6, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 311 | Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 312 | Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | md |
| 313 | Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 314 | Ống inox Þ34 ,L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 315 | Nón chống dột, tole tráng kẽm daỳ 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ khối nhà hiện hữu: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,933 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, thép Þ=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép đà lanh tô, giằng cửa, giằng tường, sê no Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 33 | Cốt thép đà lanh tô, giằng cửa Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 34 | Cốt thép đà lanh tô, giằng cửa Þ=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 35 | Cốt thép đan bậc cấp, ram dóc, kệ bếp Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 36 | Cốt thép đan bậc cấp, ram dóc, kệ bếp Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 37 | Cốt thép đan bậc cấp, ram dóc, kệ bếp Þ=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 42 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 200, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,337 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | m3 |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,67 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,752 | m2 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,17 | m2 |
| 49 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, giằng tường có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,087 | m2 |
| 51 | Trát bổ trụ cửa đi, cửa sổ đứng dày 1cm M75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 52 | Trát cột dày 1,5cm M75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,374 | m2 |
| 53 | Trát đà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,837 | m2 |
| 54 | Đắp gờ chỉ 50x80, vữa mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | mét |
| 55 | Trát sê nô có bả lớp bám dính xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,626 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 3cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m2 |
| 59 | Bả matít vào tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,847 | m2 |
| 60 | Bả matít vào cột, dầm, lanh tô, giằng bệ cửa, bổ trụ, giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,427 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,677 | m2 |
| 62 | Sơn gờ chỉ, dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,789 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m3 |
| 64 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m2 |
| 65 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,765 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,07 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,97 | m2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, cột bằng đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,484 | m2 |
| 71 | Láng bậc cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 72 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 73 | Lát ram dốc bằng đá chẻ 100x200, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m2 |
| 74 | Đóng trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,86 | m2 |
| 75 | Cung cấp bu lông nở Þ16, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 76 | Cung cấp bản mã 100x300x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | kg |
| 77 | Cung cấp bản mã 200x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | kg |
| 78 | Cung cấp thép hộp STK 50x100x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,423 | md |
| 79 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| 82 | Cung cấp thép STK C100x50x10x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3 | md |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép STK C100x50x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 84 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 100m2 |
| 85 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: ổ khóa cửa, khung bảo vệ, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 87 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: khung bảo vệ, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 89 | Cửa kệ soạn chia khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m2 |
| 91 | Lan can inox Þ60x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | md |
| 92 | Lan can inox Þ25x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | md |
| 93 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 95 | Lắp ống PVC Þ90x3,8mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 96 | Lắp ống PVC Þ60x2,8mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 97 | Lắp co 90 độ PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp co 135 độ PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp thép hộp STK 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | md |
| 101 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 103 | Cung cấp thép hộp STK 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | md |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 105 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 106 | Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang Þ300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Tủ điện điện âm tường (kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 110 | Hộp âm + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 111 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-6kA-30mmA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | mét |
| 116 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | mét |
| 117 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CVV - 1x6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 118 | Ống cách điện Þ20 (2,92m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | mét |
| 119 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bịt |
| 120 | Ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | con |
| 121 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P -10A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P -20A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co giảm nhựa đk 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê giảm nhựa đk 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co nhựa đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Vòi xả (van thao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu Þ150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | CỔNG CHÍNH NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, thép Þ=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng thép Þ=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng thép Þ=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thép Þ=06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thép Þ=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 23 | Bê tông đan chân cột đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | m3 |
| 27 | Đắp đầu cột, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | mét |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 (trát gạch khung nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,211 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | m2 |
| 32 | Vẽ tranh sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m2 |
| 33 | Cung cấp thép hộp STK 100x100x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | md |
| 34 | Cung cấp thép hộp STK 50x100x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,36 | md |
| 35 | Cung cấp thép hộp STK 25x25x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | md |
| 36 | Cung cấp tấm tôn phẳng dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,19 | kg |
| 37 | Cung cấp decal làm bảng tên cổng (bảng tên hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 38 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bảng tên cổng (0,8x4,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 12mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 14mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 12mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 14mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,402 | m3 |
| 33 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường xây gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,268 | m2 |
| 34 | Vẽ tranh sơn dầu trên tường (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,07 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,153 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,968 | m2 |
| 40 | Sơn cột ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,07 | m2 |
| 41 | Sơn dầm ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,153 | m2 |
| 42 | Chông thép Þ16 đặc tiện đầu nhọn (luôn công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | chông |
| 43 | Thép LA 16x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,794 | kg |
| 44 | Thép LA 20x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,507 | kg |
| 45 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 46 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,684 | m2 |
| 48 | Lắp đặt lại khung lưới B40 hiện hữu( vật tư phụ + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m2 |
| 50 | Chông thép Þ16 đặc tiện đầu nhọn (luôn công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chông |
| 51 | Thép LA 16x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | kg |
| 52 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m2 |
| 55 | Chông thép Þ16 đặc tiện đầu nhọn (luôn công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chông |
| 56 | Thép LA 16x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | kg |
| 57 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,456 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại cửa hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 65 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,51 | m |
| 67 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,555 | m2 |
| 68 | Bộ chữ inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m2 |
| 71 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,638 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, đan ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,708 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 8mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 6mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 8mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 2 | Đệm cát hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, thép Þ=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng thép Þ=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng thép Þ=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng thép Þ=06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng thép Þ=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thép Þ=06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thép Þ=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 20 | Bê tông đà sàn, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà sàn (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 25 | Bê tông sê nô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, giằng cửa đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, giằng cửa đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày 100, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | m3 |
| 36 | Ốp gạch len tường trong nhà kích thước gạch Ceramic 12x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,137 | m2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,137 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,137 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường Gạch gốm 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,061 | m2 |
| 42 | Bả bằng mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,061 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,061 | m2 |
| 44 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 45 | Trát đà sàn, đà giằng, lanh tô vữa mác 75, có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,208 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa mác 75, có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 47 | Bả bằng mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | m2 |
| 48 | Sơn cột, dầm, trần đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 + khung bông bảo vệ + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 + khung bông bảo vệ + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,55 | mét |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,843 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,922 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 55 | Rải lớp nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m3 |
| 57 | Lát nền, gạch Ceramic 400x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,793 | m2 |
| 58 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp ổ cắm 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 70 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 71 | Hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 72 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịt |
| 73 | Ốc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 74 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | m3 |
| 2 | Cát đệm hố móng dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp bản mã 250x400x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | kg |
| 13 | Cung cấp thép I200x100x6x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,75 | kg |
| 14 | Cung cấp thép dày 8,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | kg |
| 15 | Cung cấp bulông Þ18mm, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Sản xuất cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép I(230~80)x(100~60)x6x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,57 | kg |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x10x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | md |
| 22 | Cung cấp thép L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | kg |
| 23 | Cung cấp thép la 50x100x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | kg |
| 24 | Cung cấp bulong M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,601 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 02 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 28 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt diềm tole phẳng dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m2 |
| 31 | Trải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 34 | Beton đà kiềng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép đà kiềng Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép đà kiềng Þ=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột rộng <=6 m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm chân cột cờ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 3 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền lớp dưới đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Cát đệm thân cột cờ dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 11 | Trải lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền lớp trên đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | m2 |
| 15 | Trát granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 16 | Láng granito nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | m2 |
| 17 | Lắp đặt Bulông chân cột Þ16mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Bản mã liên kết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Ống Inox Þ72x2,5mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống Inox Þ49x1,8mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống Inox Þ34x1,5mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Tăng đơ + cáp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Qủa cầu inox Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Qủa cầu inox Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,395 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,522 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 5 | Cắt ron mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,338 | 10m |
| 6 | Xoa nền, lăn Rulo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339,53 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước sâu <=15 cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m3 |
| 8 | Bê tông lót bó hè bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày <=30 cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | m3 |
| 10 | Trát tường bó hè vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,735 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <=30 cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m3 |
| 12 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào <= 0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm gối ống dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M150 dày 100 lót đáy gối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối nối |
| 6 | Lăp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố ga bằng máy đào <= 0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 9 | Cát đệm hố ga dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 10 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,233 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, M200 đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi