Gói thầu: Gói xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200259537-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200259449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 09:50:00 đến ngày 2020-03-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,949,345,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 03 PHÒNG HỌC + KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 100m2
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,814 tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
5 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,119 m3
6 Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,948 100m
7 Cung cấp thép bản mã dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,828 kg
8 Cung cấp ống thép Þ27x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 kg
9 Cung cấp thép Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 kg
10 Nối cọc BTCT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
11 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m3
12 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <= 15cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,616 m3
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,616 m3
15 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
16 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,432 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 100m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 100m3
23 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,905 m3
24 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,069 m3
25 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,293 m3
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,411 100m2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,164 m3
39 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 100m2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
55 Bê tông sàn lầu, sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,775 m3
56 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,038 100m2
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,245 tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 tấn
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,522 m3
61 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 100m2
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 m3
71 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
72 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
73 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
74 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
75 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,855 m3
76 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
82 Beton đan bậc cấp đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,918 m3
83 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ram dốc đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ram dốc đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 m3
87 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
88 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
89 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
90 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
91 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,612 m3
92 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,555 m3
93 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,06 m3
94 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,92 m3
95 Cung cấp xà gồ thép STK C50x125x10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,2 md
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 tấn
97 Cung cấp bu lông Þ16, L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
98 Cung cấp bu lông Þ16, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
99 Cung cấp bản mã thép dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,96 kg
100 Cung cấp bản mã thép dày 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,958 kg
101 Cung cấp thép hộp STK 60x120x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,33 md
102 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,028 tấn
103 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,028 tấn
104 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,404 m2
105 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,716 100m2
106 Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,025 m2
107 Ốp cột gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 m2
108 Ốp đan tủ tường gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
109 Ốp tường đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,765 m2
110 Ốp tường bồn hoa gạch Norco Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
111 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,26 m2
112 Trát tường ngoài xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,497 m2
113 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,497 m2
114 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,497 m2
115 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,904 m2
116 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,804 m2
117 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,804 m2
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,041 m2
119 Trát xà dầm, vữa mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,765 m2
120 Trát trần, vữa mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,83 m2
121 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,022 m2
122 Trát lanh tô, sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,899 m2
123 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, sê nô, ô văng,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128,541 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, sê nô, ô văng,... đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128,541 m2
125 Láng sàn mái, sê nô dày 3cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,942 m2
126 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,942 m2
127 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,749 mét
128 Đắp phào kép vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,52 mét
129 Đắp vữa trang trí M75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,661 m2
130 Láng bậc cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,897 m2
131 Láng Granitô nền, sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
132 Láng granitô bậc cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,897 m2
133 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,3 mét
134 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (khung bảo vệ + kính dày 5ly + ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,42 m2
135 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 (khung bảo vệ + kính dày 5ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 m2
136 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,923 m2
137 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,5 m2
138 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,923 m2
139 Gạch kính lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 viên
140 Cung cấp ống INOX Þ60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,216 kg
141 Cung cấp ống INOX Þ42x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 kg
142 Cung cấp ống INOX Þ34x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,609 kg
143 Cung cấp ống INOX Þ27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,252 kg
144 Cung cấp chụp ống INOX Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Cung cấp chụp ống INOX Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
147 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,232 m2
148 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,202 100m3
149 Rải tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,786 100m2
150 Beton nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,129 m3
151 Beton nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m3
152 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,592 m2
153 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,87 m2
154 Lát ram dốc bằng đá chẻ 100x200 , vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,808 m2
155 Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,266 m2
156 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,673 100m2
157 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
158 Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
159 Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
161 Lắp đặt phễu thu 140x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
163 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
164 Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
165 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
166 Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
167 Lắp công tắc âm tường 2 chiều (kép) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
169 Lắp đặt MCCB 2P - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt MCB 2P - 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Lắp đặt RCBO 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
172 Lắp đặt tủ điện sắt nổi 2 lớp cửa chứa MCCB (450x350x200)+thanh cái, đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
173 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 6MCCB (tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
174 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa RCBO (tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
175 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.640 mét
176 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133 mét
177 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 mét
178 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 mét
179 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 mét
180 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
181 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
182 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 hộp
183 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
184 Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
185 Cung cấp tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bịt
186 Cung cấp ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 con
187 Cung cấp băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
188 Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
189 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
190 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
191 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm, L=4m, dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm, L=4m, dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm, L=4m, dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
194 Lắp đặt co nhựa PVC Þ21mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
195 Lắp đặt co nhựa PVC Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
196 Lắp đặt co nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Lắp đặt co nhựa PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ27mm-->Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
199 Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ34mm-->Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ27mm-->Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
201 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ34mm-->Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
203 Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Lắp đặt bồn inox, dung tích 1m3 (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
205 Lắp đặt rơ le tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Cung cấp máy bơm 2HP 220V (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Cung cấp phao cơ + lúp pê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
208 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x4,9mm, L=4m dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm, L=4m dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm, L=4m dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm (ống hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
212 Lắp đặt co nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
213 Lắp đặt co nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
214 Lắp đặt co nhựa PVC Þ114mm (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
215 Lắp đặt co nhựa PVC Þ60mm (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
216 Lắp đặt Y nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
217 Lắp đặt co nhựa PVC Þ34mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
218 Lắp đặt tê cong nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
219 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ60mm -->Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
220 Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ60mm -->Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
221 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
222 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
223 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
224 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
225 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
226 Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
227 Lắp đặt vòi xả (van thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
228 Lắp đặt vòi sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
229 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
230 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
231 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 m3
232 Bê tông đáy hồ đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 m3
233 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 m3
234 Bê tông nắp hồ đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 m3
235 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
236 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
237 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
238 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
239 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06 mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
240 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08 mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
241 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
242 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
243 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,382 m2
244 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m2
245 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,814 m2
246 Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
247 Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
248 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
249 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
250 Đắp cát hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
251 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
252 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
253 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
254 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
255 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
256 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
257 Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
258 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
259 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
260 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
261 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 m2
262 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,072 m2
263 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
265 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
266 Đắp cát hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
267 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
268 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
269 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
270 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
271 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
272 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
273 Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
274 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
275 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
276 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
277 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 m2
278 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,072 m2
279 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
280 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
281 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
282 Đắp cát đệm nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
283 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
284 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
285 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
286 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 m3
287 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
288 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
289 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
290 Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn, TL <100Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
291 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
292 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
293 Lắp đặt ống PVC Þ220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 100m
294 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
295 Lắp đặt ống PVC Þ315x9,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m
296 Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
297 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
298 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa chy khí CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
299 Cung cấp giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
300 Lắp đặt kim thu sét Ingesco Rbv=107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
301 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
302 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
303 Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
304 Oc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
305 Gối đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
306 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
307 Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 md
308 Cổ dê cố định cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
309 Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
310 Thép L63x63x6, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
311 Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
312 Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 md
313 Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
314 Ống inox Þ34 ,L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
315 Nón chống dột, tole tráng kẽm daỳ 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ toàn bộ khối nhà hiện hữu: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
2 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,933 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, thép Þ=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
8 Bê tông cổ cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m3
13 Rải nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
14 Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,298 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
21 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,067 m3
22 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
29 Rải nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 100m2
32 Cốt thép đà lanh tô, giằng cửa, giằng tường, sê no Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
33 Cốt thép đà lanh tô, giằng cửa Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
34 Cốt thép đà lanh tô, giằng cửa Þ=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
35 Cốt thép đan bậc cấp, ram dóc, kệ bếp Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
36 Cốt thép đan bậc cấp, ram dóc, kệ bếp Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
37 Cốt thép đan bậc cấp, ram dóc, kệ bếp Þ=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
42 Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 200, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,839 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 m3
44 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,337 m3
45 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,105 m3
46 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,67 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,752 m2
48 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,17 m2
49 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 m2
50 Trát lanh tô, giằng tường có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,087 m2
51 Trát bổ trụ cửa đi, cửa sổ đứng dày 1cm M75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m2
52 Trát cột dày 1,5cm M75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,374 m2
53 Trát đà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,837 m2
54 Đắp gờ chỉ 50x80, vữa mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 mét
55 Trát sê nô có bả lớp bám dính xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,626 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 3cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m2
58 Quét flinkote chống thấm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m2
59 Bả matít vào tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,847 m2
60 Bả matít vào cột, dầm, lanh tô, giằng bệ cửa, bổ trụ, giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,427 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,677 m2
62 Sơn gờ chỉ, dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,789 m2
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m3
64 Rải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 100m2
65 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,765 m3
66 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,07 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m2
68 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 cao 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,97 m2
69 Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m2
70 Ốp chân tường, cột bằng đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,484 m2
71 Láng bậc cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
72 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
73 Lát ram dốc bằng đá chẻ 100x200, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,443 m2
74 Đóng trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,86 m2
75 Cung cấp bu lông nở Þ16, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
76 Cung cấp bản mã 100x300x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 kg
77 Cung cấp bản mã 200x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 kg
78 Cung cấp thép hộp STK 50x100x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,423 md
79 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m2
82 Cung cấp thép STK C100x50x10x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,3 md
83 Lắp dựng xà gồ thép STK C100x50x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
84 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 100m2
85 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: ổ khóa cửa, khung bảo vệ, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
86 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
87 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: khung bảo vệ, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
88 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
89 Cửa kệ soạn chia khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 m2
91 Lan can inox Þ60x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 md
92 Lan can inox Þ25x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 md
93 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
94 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
95 Lắp ống PVC Þ90x3,8mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
96 Lắp ống PVC Þ60x2,8mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
97 Lắp co 90 độ PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp co 135 độ PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Cung cấp thép hộp STK 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 md
101 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
102 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
103 Cung cấp thép hộp STK 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 md
104 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
105 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
106 Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
107 Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang Þ300, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Tủ điện điện âm tường (kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
109 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
110 Hộp âm + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
111 Lắp đặt RCBO 2P-20A-6kA-30mmA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
113 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
115 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 mét
116 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 mét
117 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CVV - 1x6,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
118 Ống cách điện Þ20 (2,92m/ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 mét
119 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bịt
120 Ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 con
121 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
122 Lắp đặt MCB 1P -10A - 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt MCB 1P -20A - 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
125 Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
127 Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
128 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
129 Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt Co giảm nhựa đk 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt tê giảm nhựa đk 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt Co nhựa đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
134 Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Vòi xả (van thao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Lắp đặt phễu thu Þ150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C CỔNG CHÍNH NGOÀI
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
2 Đệm cát hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, thép Þ=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
7 Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng thép Þ=6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng thép Þ=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 m3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
18 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thép Þ=06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thép Þ=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
23 Bê tông đan chân cột đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
26 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,113 m3
27 Đắp đầu cột, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 mét
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 (trát gạch khung nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,211 m2
30 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả ,1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,771 m2
32 Vẽ tranh sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m2
33 Cung cấp thép hộp STK 100x100x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 md
34 Cung cấp thép hộp STK 50x100x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,36 md
35 Cung cấp thép hộp STK 25x25x1,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 md
36 Cung cấp tấm tôn phẳng dày 1 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,19 kg
37 Cung cấp decal làm bảng tên cổng (bảng tên hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m2
38 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
39 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m2
D CỔNG - HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
3 Tháo dỡ bảng tên cổng (0,8x4,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
4 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,34 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
6 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,411 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,411 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,494 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 12mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 14mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m3
18 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,487 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
24 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 12mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 14mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
32 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,402 m3
33 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường xây gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,268 m2
34 Vẽ tranh sơn dầu trên tường (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,07 m2
38 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,153 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,968 m2
40 Sơn cột ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,07 m2
41 Sơn dầm ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,153 m2
42 Chông thép Þ16 đặc tiện đầu nhọn (luôn công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 chông
43 Thép LA 16x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,794 kg
44 Thép LA 20x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,507 kg
45 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
46 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,684 m2
48 Lắp đặt lại khung lưới B40 hiện hữu( vật tư phụ + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,828 m2
50 Chông thép Þ16 đặc tiện đầu nhọn (luôn công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 chông
51 Thép LA 16x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 kg
52 Sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
53 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,254 m2
55 Chông thép Þ16 đặc tiện đầu nhọn (luôn công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 chông
56 Thép LA 16x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,959 kg
57 Sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
58 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,456 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại cửa hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m2
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
65 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 m3
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,51 m
67 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,555 m2
68 Bộ chữ inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
70 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m2
71 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,638 m2
72 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
73 Sơn dầm, đan ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,708 m2
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 8mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 6mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 8mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
2 Đệm cát hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, thép Þ=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
7 Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng thép Þ=6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng thép Þ=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
12 Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng thép Þ=06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng thép Þ=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
16 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thép Þ=06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thép Þ=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
20 Bê tông đà sàn, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà sàn (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
24 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 m3
25 Bê tông sê nô đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 m3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
31 Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, giằng cửa đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, giằng cửa đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
35 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày 100, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 m3
36 Ốp gạch len tường trong nhà kích thước gạch Ceramic 12x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,137 m2
38 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,137 m2
39 Sơn tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,137 m2
40 Ốp chân tường Gạch gốm 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,061 m2
42 Bả bằng mastic vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,061 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,061 m2
44 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m2
45 Trát đà sàn, đà giằng, lanh tô vữa mác 75, có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,208 m2
46 Trát trần, vữa mác 75, có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,72 m2
47 Bả bằng mastic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,01 m2
48 Sơn cột, dầm, trần đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,01 m2
49 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 + khung bông bảo vệ + ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 m2
50 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 + khung bông bảo vệ + ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,55 mét
52 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,843 m2
53 Quét flinkote chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,922 m2
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
55 Rải lớp nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
56 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 m3
57 Lát nền, gạch Ceramic 400x400mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,793 m2
58 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m2
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
61 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt quạt đảo + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp công tắc âm tường 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp ổ cắm 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
69 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
70 Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
71 Hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
72 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịt
73 Ốc vis các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
74 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 m3
2 Cát đệm hố móng dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
7 Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
12 Cung cấp bản mã 250x400x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 kg
13 Cung cấp thép I200x100x6x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,75 kg
14 Cung cấp thép dày 8,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 kg
15 Cung cấp bulông Þ18mm, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
16 Sản xuất cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
18 Cung cấp thép I(230~80)x(100~60)x6x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,57 kg
19 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
21 Cung cấp xà gồ thép C50x100x10x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 md
22 Cung cấp thép L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 kg
23 Cung cấp thép la 50x100x1,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 kg
24 Cung cấp bulong M10x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
26 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,601 m2
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 02 thành phần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
28 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m2
29 Cung cấp lắp đặt diềm tole phẳng dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m2
31 Trải nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m2
32 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
34 Beton đà kiềng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 m3
35 SXLD cốt thép đà kiềng Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
36 SXLD cốt thép đà kiềng Þ=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
G CỘT CỜ
1 Đào móng cột rộng <=6 m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
2 Cát đệm chân cột cờ dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 m3
3 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
4 Bê tông nền lớp dưới đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 m3
5 Bê tông cột đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
9 Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
10 Cát đệm thân cột cờ dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 m3
11 Trải lớp nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
12 Bê tông nền lớp trên đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 m2
15 Trát granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
16 Láng granito nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 m2
17 Lắp đặt Bulông chân cột Þ16mm, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt Bản mã liên kết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt Ống Inox Þ72x2,5mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
20 Lắp đặt Ống Inox Þ49x1,8mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
21 Lắp đặt Ống Inox Þ34x1,5mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m
22 Lắp đặt Tăng đơ + cáp cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Qủa cầu inox Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Qủa cầu inox Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lá cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 100m3
2 Rải nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,395 100m2
3 Bê tông sân đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,522 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
5 Cắt ron mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,338 10m
6 Xoa nền, lăn Rulo mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.339,53 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước sâu <=15 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,052 m3
8 Bê tông lót bó hè bê tông đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,052 m3
9 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày <=30 cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,947 m3
10 Trát tường bó hè vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,735 m2
11 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <=30 cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 m3
12 Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,02 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,68 m2
I THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1 Đào rãnh bằng máy đào <= 0,8m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 100m3
2 Cát đệm gối ống dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
3 Bê tông đá 1x2, M150 dày 100 lót đáy gối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mối nối
6 Lăp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 100m3
8 Đào đất hố ga bằng máy đào <= 0,8m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
9 Cát đệm hố ga dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 m3
10 Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 m3
11 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,233 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m2
14 Bê tông đá 1x2, M200 đan nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->