Gói thầu: Đường bê tông xi măng nội đồng thôn Kiều Huyên. Tuyến: Từ nhà ông Thanh - Sông La Vĩ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200266613-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Đường bê tông xi măng nội đồng thôn Kiều Huyên. Tuyến: Từ nhà ông Thanh - Sông La Vĩ
Số hiệu KHLCNT 20200266570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ xi măng, vốn ngân sách xã, vốn nhân dân trong vùng hưởng lợi đóng góp và vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 21:23:00 đến ngày 2020-03-09 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,644,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN: TỪ NHÀ ÔNG THANH - SÔNG LA VĨ
1 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bụi
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4833 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4833 100m3
4 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2. Chuyển đắp bờ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
7 Đất san lấp nguyên thổ tại mỏ Núi một Cát Hanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.311,755 m3
8 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4228 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4228 100m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3. ĐG x 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4228 100m3
11 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C3. ĐGx5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4228 100m3
12 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1176 100m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2098 100m2
14 Lót bạt nhựa nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1033 100m2
15 Bê tông mặt đường, M250, PCB40, đá 2x4. Tỉnh hỗ trợ xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,859 m3
16 Bê tông mặt đường, M250, PCB40, đá 2x4. Mở rộng nút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
17 Làm khe co KT 1x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 543 m
18 Làm khe giãn KT 1,5x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3562 m3
20 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9742 100m3
21 Đắp đất bằng bờ kênh đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng đất đào móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3347 100m3
22 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5602 100m2
23 Bê tông vai đường, M250, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,872 m3
24 Đắp cát móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,279 m3
25 Bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0903 100m2
26 Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
27 Bê tông móng mương, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,935 m3
28 Ván khuôn thành kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5339 100m2
29 Bê tông thành mương M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,749 m3
30 Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,298 m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3708 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5622 tấn
33 Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 m3
34 Lắp đặt thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
35 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,389 m3
36 Bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
37 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
38 Bê tông móng cống M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
39 Ván khuôn gỗ thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4334 100m2
40 Bê tông tường mương M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,078 m3
41 Ván khuôn gỗ mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
42 Bê tông mặt cống, gờ chắn, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
43 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1805 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 tấn
45 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,572 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
47 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
48 Lắp tấm đan khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
50 Đắp cát móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
51 Bạt nhựa lót đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
52 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
53 Bê tông móng M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
54 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
55 Bê tông tường M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
56 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
58 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
59 Lắp tấm đan khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,942 m3
61 Bạt nhựa lót đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
62 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
63 Bê tông móng M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
64 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
65 Bê tông tường M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
66 Ván khuôn gỗ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 100m2
67 Bê tông mặt cầu, gờ chắn, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
68 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
70 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m2
71 Bê tông phần tiếp giáp cầu với đường, M250, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
72 Đắp đất móng cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m3
73 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2726 m3
74 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 100m3
75 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 m3
76 Cung cấp gối cống D600-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
79 Ván khuôn gỗ móng chân khay sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100m2
80 Bê tông móng chân khay sân cống M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
81 Ván khuôn gỗ tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 100m2
82 Bê tông tường cánh, M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m3
83 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,454 m3
84 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6798 m3
85 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 100m3
86 Ván khuôn gỗ móng chân khay sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 100m2
87 Bê tông móng chân khay sân cống M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,298 m3
88 Ván khuôn gỗ tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1246 100m2
89 Bê tông tường cánh, M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,845 m3
90 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,905 m3
92 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 tấn
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2233 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 100m2
96 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
97 Ván khuôn gỗ móng đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
98 Bê tông móng cọc tiêu, M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,076 m3
99 Công tác đắp chóp cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cọc
100 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->