Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng bằng BTXM tuyến từ nhà ông Bình xóm Đông, thôn Hòa Dõng – Đập Cát, thôn Kiều Huyên;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264255-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng bằng BTXM tuyến từ nhà ông Bình xóm Đông, thôn Hòa Dõng – Đập Cát, thôn Kiều Huyên;
Số hiệu KHLCNT 20200264056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, vốn kết dư và vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 15:43:00 đến ngày 2020-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2764 100m3
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8536 100m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5501 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5501 100m3
6 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3. Mỏ đất núi Một xã Cát Hanh, huyện Phù Cát. Cự ly vận chuyển 18km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6625 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6625 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6625 100m3
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6625 100m3
10 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3058 100m3
11 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8786 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8786 100m2
13 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9608 m3
15 Lót bạc nhựa khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9882 100m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0727 100m2
17 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,7882 m3
18 Làm khe giãn KT 1.5x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3855 m
19 Làm khe co KT 1x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,1565 m
20 Làm khe dọc KT 1,5x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.918,07 m
21 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
23 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m3
24 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 m3
25 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
26 Cung cấp gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm. Cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
29 Ván khuôn hố thu và tường chắn hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 100m2
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao <=4m, M200, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3949 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 100m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
34 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
35 Ván khuôn đổ bê tông mặt cống qua kênh đầu tuyến, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
36 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 tấn
37 Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
38 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 100m3
39 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7755 m3
40 Ván khuôn gỗ móng - móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7162 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3265 m3
42 Bê tông mái ta luy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8408 m3
43 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1491 100m3
44 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
45 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 100m2
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
47 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3263 m3
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Phát dọn mặt bằng chuẩn bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1135 100m2
2 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,134 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5414 100m3
4 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3. Mỏ đất núi Một Cát Hanh. Cự ly V/C 18km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5059 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5059 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5059 100m3
7 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5059 100m3
8 Bạt nhựa lót đáy móng kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,63 m2
9 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3865 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,846 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,96 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 tấn
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông xà dầm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2525 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2524 tấn
21 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 tấn
22 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 tấn
23 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 tấn
24 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 tấn
25 Máy đóng mở C0.5+ ty van D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Bu lông mạ kẽm M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
29 Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m
30 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5792 m2
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 m3
32 Bạt nhựa lót đáy móng kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m3
35 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2672 100m2
36 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 100m3
C CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói thầu
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu và một số chi phí khác của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->