Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nước sinh hoạt bản Co Tra, xã Púng Tra, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nước sinh hoạt bản Co Tra, xã Púng Tra, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 14:13:00 đến ngày 2020-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,195,911,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Công trình | |
| 2 | Chi phí trực tiếp | 1 | Công trình | |
| B | Hạng mục xây dựng (SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI) | |||
| 1 | Crepin f80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục xây dựng (BỂ LỌC) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 9 | Bả bằng ximăng nguyên chất ĐM tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 31 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Crepin d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục xây dựng (SỬA CHỮA BỂ ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 2 | Quét nước ximăng 2 nước tường ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 4 | Bả bằng ximăng ĐM tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục xây dựng (TRỤ TREO ỐNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 9 | Bu lông f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bu ly D=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cáp treo 2f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 21 | Bu lông f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Bu ly D=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Dây cáp f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 33 | Bu lông f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 34 | Bu ly f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 35 | Dây cáp f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 36 | Tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đăt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục xây dựng (HỐ VAN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt giắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 41 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục xây dựng (TRỤ VÒI) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa loại tay gạt d=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m |
| 8 | Tấm nắp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | tấm |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 12 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| H | Hạng mục xây dựng (TUYẾN ỐNG) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,78 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,68 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,77 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0607 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,159 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,21 | 100m |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | Hạng mục xây dựng (DÂN GÓP) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,76 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi