Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200301860-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200243073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 12:24:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,359,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,67 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,07 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,151 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m3
7 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 100m3
8 Đào hữu cơ nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,305 m3
9 Đào bùn nền đường bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,839 100m3
10 Đào bùn nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,429 m3
11 Đắp cát nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,716 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,043 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,043 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,647 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,49 100m2
20 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,49 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,49 100m2
22 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,49 100m2
23 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,78 m
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,45 m3
25 Vữa xi măng khô lát gạch vỉa hè dày 3cm, mác M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 m2
26 lát gạch Terrazzo vỉa hè 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074,53 m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 cái
B HẠNG MỤC: KÈ HỒ
1 Đào bùn đất cấp I bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,369 100m3
2 Đào bùn đất cấp I bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,434 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,743 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,743 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,099 100m3
6 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,429 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,443 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,443 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,647 m3
10 Bê tông giằng hồ, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,698 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,868 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,396 tấn
14 Đào kè hồ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,964 100m3
15 Đào kè hồ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,494 m3
16 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,106 100m
17 Đắp cát đệm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 100m3
18 Bê tông lót móng kè, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,94 m3
19 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m2
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,01 m3
21 Xây đá hộc, xây tường kè vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,81 m3
22 Đắp đất sét trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,18 m3
23 Lát gạch 8 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,11 m2
24 Đắp cát K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,849 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,849 100m3
27 Bê tông lót móng mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
28 xây tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
30 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
31 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
32 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
33 Làm tầng lọc bằng đất sét dẻo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
34 Ống nhựa PVC D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m
35 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,418 tấn
36 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,989 m2
37 Mũ chụp Inox D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 669 cái
38 bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.676 cái
39 Đào bùn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,646 100m3
40 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,56 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,798 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,798 100m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
45 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m3
46 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,73 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,72 m2
48 Bơm nước hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
49 Bơm nước duy trì hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót hố ga mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
3 Bê tông tấm đan, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
5 Bê tông tấm đáy, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
8 Trát trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
9 Cốt thép tấm đáy, tấm đan hố ga, D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
10 Cốt thép tấm đáy, tấm đan hố ga, D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
11 Song chắn rác 960x530 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bê tông lót, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
13 Bê tông móng cống. mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
14 Bê tông tường cống, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
15 Bê tông lót, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
16 Bê tông móng cống. mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
17 Bê tông tường cống, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
18 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
19 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
21 Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
22 Tấm đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Phá dỡ bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
25 đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m3
26 đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
29 xây hố ga mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
32 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
33 trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,14 m2
34 Giá đỡ + lưới chắn rác bằng gang 250kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Cây bàng Đài Loan, đường kính 10-15cm tại vị trí cách gốc 1,3m, cao 4-6m (bao gồm cả cây trống và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cây
2 Cây vú sữa, Đk 10-15cm tại vị trí 1,3m từ gốc, cao 4-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
3 Cây xoài, Đk 10-15cm tại vị trí 1,3m từ gốc, cao 4-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
4 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
5 Bê tông lót hố trồng cây, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
6 Xây hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m3
7 Muồng hoàng yến, Đk 10-15cm tại vị trí 1,3m từ gốc, cao 4-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
8 Cây lát hoa, đường kính 10-15cm tại vị trí cách gốc 1,3m, cao 4-6m (bao gồm cả cây trống và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
9 cỏ chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,87 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m3
13 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,53 m3
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG BÃI ĐỖ XE
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m3
3 Bê tông nền, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,49 m3
4 Ván khuôn bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
5 Đánh bóng mặt sân bê tông bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,6 m2
6 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,49 m
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,52 m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 đào móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
3 Bê tông móng cột đèn, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
5 Khung bu lông M24X300X300X750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 bộ
6 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
8 Lắp đặt đèn led 80W cho cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
9 Lắp dựng cột đèn đèn sân vườn, trụ tròn 04 bóng cao 03m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
10 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 bảng
11 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cửa
12 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đầu cáp
13 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,603 m3
14 Đắp cát bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,141 m3
15 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.080 viên
16 Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,228 m2
17 Đắp đất bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,177 m3
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, D 65/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, D 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
20 Rải cáp ngầm cu/xlpe/DSTA/pvc 4X6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
21 Tủ điện điều khiển 1,2x0,6x0,35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
22 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đao móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
24 Bê tông lót móng mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
25 Bê tông móng tủ điện mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
26 Khung bu lông M24X500X200X750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
30 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
31 đắp đất hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 m3
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG VÉT BÙN
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 100m3
H CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->