Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 12:24:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,359,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,67 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,07 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,305 | m3 |
| 9 | Đào bùn nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,839 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,429 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,716 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,043 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,043 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,647 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | 100m2 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,78 | m |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,45 | m3 |
| 25 | Vữa xi măng khô lát gạch vỉa hè dày 3cm, mác M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m2 |
| 26 | lát gạch Terrazzo vỉa hè 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,53 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KÈ HỒ | |||
| 1 | Đào bùn đất cấp I bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đất cấp I bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,434 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,743 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,743 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,099 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,429 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,647 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng hồ, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,698 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | tấn |
| 14 | Đào kè hồ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,964 | 100m3 |
| 15 | Đào kè hồ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,494 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,106 | 100m |
| 17 | Đắp cát đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng kè, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,94 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,01 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường kè vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,81 | m3 |
| 22 | Đắp đất sét trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,18 | m3 |
| 23 | Lát gạch 8 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,11 | m2 |
| 24 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,849 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,849 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 28 | xây tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 30 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 31 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 32 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 33 | Làm tầng lọc bằng đất sét dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 34 | Ống nhựa PVC D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m |
| 35 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,989 | m2 |
| 37 | Mũ chụp Inox D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669 | cái |
| 38 | bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.676 | cái |
| 39 | Đào bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,646 | 100m3 |
| 40 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,56 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,798 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,798 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,72 | m2 |
| 48 | Bơm nước hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 49 | Bơm nước duy trì hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót hố ga mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đáy, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 8 | Trát trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đáy, tấm đan hố ga, D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đáy, tấm đan hố ga, D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 11 | Song chắn rác 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bê tông lót, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cống. mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cống, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 15 | Bê tông lót, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cống. mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 17 | Bê tông tường cống, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 18 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 22 | Tấm đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 25 | đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m3 |
| 26 | đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 29 | xây hố ga mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 33 | trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | m2 |
| 34 | Giá đỡ + lưới chắn rác bằng gang 250kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bàng Đài Loan, đường kính 10-15cm tại vị trí cách gốc 1,3m, cao 4-6m (bao gồm cả cây trống và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cây |
| 2 | Cây vú sữa, Đk 10-15cm tại vị trí 1,3m từ gốc, cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 3 | Cây xoài, Đk 10-15cm tại vị trí 1,3m từ gốc, cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 5 | Bê tông lót hố trồng cây, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 6 | Xây hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m3 |
| 7 | Muồng hoàng yến, Đk 10-15cm tại vị trí 1,3m từ gốc, cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 8 | Cây lát hoa, đường kính 10-15cm tại vị trí cách gốc 1,3m, cao 4-6m (bao gồm cả cây trống và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 9 | cỏ chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,87 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,53 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 5 | Đánh bóng mặt sân bê tông bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,6 | m2 |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,49 | m |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | đào móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột đèn, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Khung bu lông M24X300X300X750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt đèn led 80W cho cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn đèn sân vườn, trụ tròn 04 bóng cao 03m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cửa |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,603 | m3 |
| 14 | Đắp cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,141 | m3 |
| 15 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.080 | viên |
| 16 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,228 | m2 |
| 17 | Đắp đất bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,177 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, D 65/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, D 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm cu/xlpe/DSTA/pvc 4X6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 21 | Tủ điện điều khiển 1,2x0,6x0,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đao móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 25 | Bê tông móng tủ điện mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 26 | Khung bu lông M24X500X200X750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 30 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 31 | đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG VÉT BÙN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi