Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 08:47:00 đến ngày 2020-03-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,548,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc khác không tính được từ khối lượng thiết kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | ĐƯỜNG LÊN TRẠM SỬ LÝ (CỤM SỐ 2) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,66 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2853 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 4 | Bê tông đường đá 1x2 , mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,9 | m3 |
| 5 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| C | ĐƯỜNG LÊN TRẠM SỬ LÝ (CỤM SỐ 1) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 5 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| D | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (487 TRỤ VÒI CỤM SỐ 2 ) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 487 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 487 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 487 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,383 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 974 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn,kép, rắc co, măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.461 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 974 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 487 | cái |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7792 | 100m2 |
| E | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (505 TRỤ VÒI CỤM SỐ 1 ) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 505 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 505 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 505 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,545 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.010 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn,kép, rắc co, măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.515 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.010 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 505 | cái |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | 100m2 |
| F | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (09 HỐ) CỤM SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 7 | Thép f6,8 tấm nắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn,tê, kép, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm , đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt BE, đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt BE, đường kính 160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co, kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống d=160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HỐ VAN (9 HỐ) CỤM SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 7 | Thép f6,8 tấm nắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| H | TRỤ ĐỠ ỐNG (CỤM SỐ 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình U80*4*4.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính D14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| I | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CỤM SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Tháo rỡ tuyến ống cũ đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 100m |
| 3 | Gõ rỉ, cặn vôi thau rửa đường ống cũ D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Công |
| 4 | Lắp đặt tuyến ống cũ tận dụng lại, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,38 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,41 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,74 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | 100m |
| 14 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 21 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt trếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt BE, đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm ( đoạn sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm (đoạn thay mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt trếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Thay gioăng cao su và bu lông mối nối bích thép, đường kính ống d=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm (thay khóa van 2 đầu ống D80 cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m3 |
| 39 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278 | m3 |
| 41 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | 100m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| J | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CỤM SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,39 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,1 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 365 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 30 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 697 | m3 |
| 31 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 299 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 946 | m3 |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,18 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,88 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,88 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi