Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200242790-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200233956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 08:47:00 đến ngày 2020-03-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,548,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc khác không tính được từ khối lượng thiết kế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
B ĐƯỜNG LÊN TRẠM SỬ LÝ (CỤM SỐ 2)
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,66 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2853 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,55 m3
4 Bê tông đường đá 1x2 , mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,9 m3
5 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57 m
C ĐƯỜNG LÊN TRẠM SỬ LÝ (CỤM SỐ 1)
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,72 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,069 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,07 m3
4 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m3
5 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m
D ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (487 TRỤ VÒI CỤM SỐ 2 )
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 487 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 487 cái
3 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 487 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,383 100m
5 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 974 cái
6 Lắp đặt côn,kép, rắc co, măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.461 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 974 cái
8 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 487 cái
9 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7792 100m2
E ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (505 TRỤ VÒI CỤM SỐ 1 )
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 505 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 505 cái
3 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 505 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,545 100m
5 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.010 cái
6 Lắp đặt côn,kép, rắc co, măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.515 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.010 cái
8 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 505 cái
9 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,04 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,808 100m2
F HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (09 HỐ) CỤM SỐ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,53 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,48 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,86 m2
6 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,272 100m2
7 Thép f6,8 tấm nắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0187 tấn
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=160mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=125mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt côn,tê, kép, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm , đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
24 Lắp đặt BE, đường kính 125mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt BE, đường kính 160mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt rắc co, kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cặp bích
34 Lắp bích thép, đường kính ống d=160mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cặp bích
35 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 125mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
G HỐ VAN (9 HỐ) CỤM SỐ 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,33 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,42 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,66 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
6 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2448 100m2
7 Thép f6,8 tấm nắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0148 tấn
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
H TRỤ ĐỠ ỐNG (CỤM SỐ 2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hình U80*4*4.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,141 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính D14 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0131 tấn
I TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CỤM SỐ 2
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
2 Tháo rỡ tuyến ống cũ đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 100m
3 Gõ rỉ, cặn vôi thau rửa đường ống cũ D80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 Công
4 Lắp đặt tuyến ống cũ tận dụng lại, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1 100m
5 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,21 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,96 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,38 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,41 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,05 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,74 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43 100m
14 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
15 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
16 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 184 cái
17 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58 cái
18 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
19 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
20 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
21 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
22 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
23 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
24 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
28 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
29 Lắp đặt trếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
30 Lắp đặt BE, đường kính 125mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm ( đoạn sửa chữa) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 cặp bích
32 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm (đoạn thay mới) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cặp bích
33 Lắp đặt trếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
34 Thay gioăng cao su và bu lông mối nối bích thép, đường kính ống d=80mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 135 cặp bích
35 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm (thay khóa van 2 đầu ống D80 cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=160mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 160mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 205 m3
39 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 88 m3
40 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 278 m3
41 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,38 100m
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,5 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,5 m3
J TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CỤM SỐ 1
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,58 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,37 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,39 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,48 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,1 100m
8 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
9 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
10 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 365 cái
11 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 cái
12 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65 cái
13 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62 cái
14 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
15 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
17 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
18 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
19 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
20 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
30 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 697 m3
31 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 299 m3
32 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 946 m3
33 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,18 100m
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,88 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,88 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->