Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyên và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 16:13:00 đến ngày 2020-03-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,881,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại nhà tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,816 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,761 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền hạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,96 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,313 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,816 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,727 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,154 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,531 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,531 | 100.0 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12T, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,49 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12T, 12km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,49 | 100 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông (0,3x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bảng |
| 16 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 17 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Giao thông | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,781 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,67 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,246 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,27 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mương, cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,57 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,92 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,016 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương đan, cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,679 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn (tấm đan) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ gác đan đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | Tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,893 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 14 | Xây mương dọc đá chẻ, vữa Xm mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,07 | m3 |
| 15 | Đắp đất công bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,671 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,206 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi