Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264843-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200264805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 11:14:00 đến ngày 2020-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,518,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo HSTKBVTC được duyêt 456,756 m
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTKBVTC được duyêt 251,5317 m2
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTKBVTC được duyêt 4 cái
4 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTKBVTC được duyêt 8 cái
5 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTKBVTC được duyêt 10 cái
6 Tháo dỡ bình đun nước nóng Theo HSTKBVTC được duyêt 4 cái
7 Phá dỡ gạch lát nền Theo HSTKBVTC được duyêt 1.164,1271 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTKBVTC được duyêt 204,5075 m2
9 Tháo dỡ trần Theo HSTKBVTC được duyêt 337,9676 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn Theo HSTKBVTC được duyêt 17,094 m2
11 Tháo dỡ tường gỗ Theo HSTKBVTC được duyêt 233,6442 m2
12 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTKBVTC được duyêt 66,3853 m2
13 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyêt 499,266 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo HSTKBVTC được duyêt 19,9665 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSTKBVTC được duyêt 61,4625 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyêt 1.852,0305 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo HSTKBVTC được duyêt 153,6608 m2
18 Tháo dỡ hệ thống điện nước Theo HSTKBVTC được duyêt 1 gói
19 Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế hội trường Theo HSTKBVTC được duyêt 1 gói
20 Thuê kho bãi chứa thiết bị, đồ nội thất hội trường ( tạm tính thời gian 3 tháng) Theo HSTKBVTC được duyêt 1 gói
21 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTKBVTC được duyêt 190,2369 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo HSTKBVTC được duyêt 190,2369 đ/m3
B KẾT CẤU
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyêt 0,4329 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyêt 0,2165 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyêt 0,3656 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyêt 0,0111 100m2
5 Xây gạch không nung6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 0,6583 m3
6 Xây gạch không nung6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 0,213 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyêt 0,5532 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyêt 0,0369 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,0089 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,0594 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyêt 9,2813 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTKBVTC được duyêt 0,717 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyêt 0,0822 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyêt 1,7948 tấn
15 Xây gạch không nung6x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 3,1727 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 109,0822 m2
17 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyêt 2,044 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTKBVTC được duyêt 0,2051 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyêt 0,3003 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyêt 0,0564 tấn
21 Xây gạch không nung6x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 1,0593 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 41,5102 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyêt 4,6794 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyêt 0,726 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyêt 0,1125 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyêt 0,9355 tấn
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyêt 43,6055 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyêt 5,5732 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyêt 6,9646 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyêt 13,186 m3
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyêt 10,7401 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyêt 1,5556 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyêt 1,2343 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyêt 0,3587 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTKBVTC được duyêt 1,242 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,9299 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyêt 1,5588 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyêt 0,2012 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyêt 0,0269 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyêt 0,1368 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyêt 3,0176 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyêt 3,0176 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTKBVTC được duyêt 244,6008 m2
44 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng Theo HSTKBVTC được duyêt 2,3218 100m2
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTKBVTC được duyêt 0,6186 100m2
C PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTKBVTC được duyêt 0,333 100m3
2 Mua đất đắp (đất tận dung 50%) Theo HSTKBVTC được duyêt 16,65 m3
3 Đất mầu trồng cây Theo HSTKBVTC được duyêt 9,99 m3
4 Dặm vá mặt đường bằng vật liệu cacbon asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTKBVTC được duyêt 4,995 10m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyêt 0,8358 m3
6 Xây gạch không nung6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 1,4328 m3
7 Bó vỉa đá tự nhiên KT 15x30x100 cm Theo HSTKBVTC được duyêt 23,88 m
8 Xây gạch không nung6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 4,2777 m3
9 Xây gạch không nung6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 4,0603 m3
10 Xây gạch không nung6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 7,4279 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 5,6118 m3
12 Xây gạch không nung6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 21,247 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 84,4648 m3
14 Xây bậc tam cấp Theo HSTKBVTC được duyêt 0,8058 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 1.788,0382 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 1.673,7971 m2
17 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 252,5794 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 83,6383 m2
19 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTKBVTC được duyêt 321,0822 m
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian 03 tháng) Theo HSTKBVTC được duyêt 13,1898 100m2
21 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyêt 69,8204 m3
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTKBVTC được duyêt 874,5796 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTKBVTC được duyêt 41,9912 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm Theo HSTKBVTC được duyêt 48,195 m2
25 Lát gạch lá nem 400x400 mm Theo HSTKBVTC được duyêt 148,7249 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường150x600mm Theo HSTKBVTC được duyêt 33,402 m2
27 Lan can cầu thang (thép hộp + Tay vịn gỗ) Theo HSTKBVTC được duyêt 12,322 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, 300x600 mm Theo HSTKBVTC được duyêt 182,96 m2
29 Công tác ốp gạch bông, gạch 150x150mm Theo HSTKBVTC được duyêt 123,637 m2
30 Công tác ốp đá salet đen Theo HSTKBVTC được duyêt 58,5925 m2
31 Ốp đá Marble Theo HSTKBVTC được duyêt 190,4932 m2
32 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTKBVTC được duyêt 44,6428 m2
33 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTKBVTC được duyêt 63,766 m2
34 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTKBVTC được duyêt 25,624 m2
35 Khung thép hộp đỡ bồn lavabo khu vệ sinh Theo HSTKBVTC được duyêt 4 bộ
36 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTKBVTC được duyêt 6,145 m2
37 Lát đá tự nhiên KT 400x400x40 Theo HSTKBVTC được duyêt 25,968 m2
38 Đá bó vỉa thẳng 150x300x1000 Theo HSTKBVTC được duyêt 23,28 m
39 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Theo HSTKBVTC được duyêt 592,1962 m2
40 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương chìm Theo HSTKBVTC được duyêt 186,2448 m2
41 Làm trần nhôm tiêu âm Theo HSTKBVTC được duyêt 269,1219 m2
42 Làm trần bằng tấm nhựa giả gỗ Theo HSTKBVTC được duyêt 31,4696 m2
43 Làm vách nhựa giả gỗ Theo HSTKBVTC được duyêt 72,688 m2
44 Làm vách nhôm tiêu âm Theo HSTKBVTC được duyêt 215,8966 m2
45 Bông thủy tinh tiêu âm Theo HSTKBVTC được duyêt 215,8966 m2
46 Thảm trải sàn: Theo HSTKBVTC được duyêt 64,066 m2
47 Tấm Cemboard dày 2 cm( tải trọng 200kg/m2)+ chi phí thi công Theo HSTKBVTC được duyêt 215,08 m2
48 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTKBVTC được duyêt 320,824 m2
49 Dán ngói Salet mái nghiêng bêtông ( đã bao gồm vật liệu phụ lito+ cầu phong thép) Theo HSTKBVTC được duyêt 184,0214 m2
50 Đắp hoa văn đầu cột Theo HSTKBVTC được duyêt 27 cái
51 Đắp trụ lan can cốt +9.6m: Theo HSTKBVTC được duyêt 17 Cái
52 Con tiện xi măng Theo HSTKBVTC được duyêt 365 cái
53 Quốc huy đường kính 1,1m ( vật liệu Aluminium gương) Theo HSTKBVTC được duyêt 1 cái
54 Khẩu hiệu+ cờ Đảng + Cờ Tổ quốc Theo HSTKBVTC được duyêt 1 bộ
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyêt 1.836,6672 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyêt 2.645,7618 m2
57 Sơn tạo gai cột Theo HSTKBVTC được duyêt 142,694 m2
58 Mái che trục 11-1 (khung sắt, lam nhựa giả gỗ, mái kính) Theo HSTKBVTC được duyêt 9,2253 m2
59 Trồng cỏ Nhật Theo HSTKBVTC được duyêt 35,264 m2
60 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,2479 tấn
61 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,4583 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTKBVTC được duyêt 51,12 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTKBVTC được duyêt 25,1163 m2
64 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương Theo HSTKBVTC được duyêt 60,855 m2
65 Cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương Theo HSTKBVTC được duyêt 26,865 m2
66 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương Theo HSTKBVTC được duyêt 29,5145 m2
67 Cửa sổ 2 cánh mở quaykính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương Theo HSTKBVTC được duyêt 46,9787 m2
68 Cửa sổ 4 cánh mở quay kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương Theo HSTKBVTC được duyêt 22,8 m2
69 Cửa sổ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm khung nhôm xingfa hoặc tương đương Theo HSTKBVTC được duyêt 7,7066 m2
70 Vách kính cố định, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương Theo HSTKBVTC được duyêt 12,3579 m2
71 Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi Theo HSTKBVTC được duyêt 153,6 m
72 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo HSTKBVTC được duyêt 153,6 m
73 Cửa gỗ lim Nam Phi nguyên tấm dày 5cm Theo HSTKBVTC được duyêt 57,0096 m2
74 Cửa gỗ lim Nam Phi nguyên tấm dày 7cm Theo HSTKBVTC được duyêt 7,383 m2
75 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTKBVTC được duyêt 64,3926 m2
76 Nẹp cửa gỗ lim Nam phi 200x50mm (có họa tiết) Theo HSTKBVTC được duyêt 74,4 m
77 Nẹp cửa gỗ lim Nam phi 300x70mm (có họa tiết+ hoa văn trán) Theo HSTKBVTC được duyêt 9,3 m
78 Bản lề Inox 30 Theo HSTKBVTC được duyêt 206 bộ
79 Khóa phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khóa và trụ xoay bằng đồng Theo HSTKBVTC được duyêt 8 bộ
80 Khóa phòng tay gạt, INOX và trụ xoay Theo HSTKBVTC được duyêt 16 bộ
81 Khóa điện tử cửa chính Theo HSTKBVTC được duyêt 1 bộ
D PHẦN ĐIỆN
1 Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Theo HSTKBVTC được duyêt 40 m
2 Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Theo HSTKBVTC được duyêt 20 m
3 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo HSTKBVTC được duyêt 50 m
4 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Theo HSTKBVTC được duyêt 30 m
5 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Theo HSTKBVTC được duyêt 350 m
6 Dây diện CU/PVC (1x4)mm2 Theo HSTKBVTC được duyêt 650 m
7 Dây diện CU/PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTKBVTC được duyêt 1.050 m
8 Dây diện CU/PVC (1x1,5)mm2 Theo HSTKBVTC được duyêt 901,8 m
9 Dây diện CU/PVC (1x6)mm2 Theo HSTKBVTC được duyêt 30 m
10 Dây diện CU/PVC (1x10)mm2 Theo HSTKBVTC được duyêt 20 m
11 Dây diện CU/PVC (1x16)mm2 Theo HSTKBVTC được duyêt 40 m
12 Dây diện CU/PVC (1x25)mm2 Theo HSTKBVTC được duyêt 250 m
13 ống nhựa HDPE D40 luồn dây Theo HSTKBVTC được duyêt 60 m
14 ống nhựa PVC D32 luồn dây Theo HSTKBVTC được duyêt 80 m
15 ống nhựa PVC D25 luồn dây Theo HSTKBVTC được duyêt 450 m
16 ống nhựa PVC D20 luồn dây Theo HSTKBVTC được duyêt 850 m
17 Đèn dowlight lắp trong âm trần 12w (chống lóa) Theo HSTKBVTC được duyêt 88 bộ
18 Đèn dowlight lắp trong âm trần 7w (tận dụng đèn đã có) Theo HSTKBVTC được duyêt 110 bộ
19 Đèn huỳnh quang 2x18w dài 1,2m Theo HSTKBVTC được duyêt 48 bộ
20 Đèn tường 12w Theo HSTKBVTC được duyêt 7 bộ
21 Đèn panel led 72W kích thước 600x1200 (tận dụng) Theo HSTKBVTC được duyêt 6 bộ
22 Đèn huỳnh quang 1x18w dài 1,2m Theo HSTKBVTC được duyêt 45 bộ
23 Đèn hắt Led 15W Theo HSTKBVTC được duyêt 23 bộ
24 Đèn chùm trang trí hành lang Theo HSTKBVTC được duyêt 3 bộ
25 Đèn rọi cầu thang Theo HSTKBVTC được duyêt 8 bộ
26 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo HSTKBVTC được duyêt 24 cái
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTKBVTC được duyêt 10 cái
28 công tắc bốn + hộp âm tường Theo HSTKBVTC được duyêt 1 cái
29 công tắc ba + hộp âm tường Theo HSTKBVTC được duyêt 11 cái
30 công tắc đôi + hộp âm tường Theo HSTKBVTC được duyêt 8 cái
31 công tắc đơn + hộp âm tường Theo HSTKBVTC được duyêt 10 cái
32 ổ cắm đôi + hộp âm tường Theo HSTKBVTC được duyêt 74 cái
33 Lắp đặt máy điều hòa không khí, loại âm trần Theo HSTKBVTC được duyêt 7 máy
34 Lắp đặt máy điều hòa không khílắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Theo HSTKBVTC được duyêt 11 máy
35 Cửa gió điều hòa âm trần (KT 200x1200) Theo HSTKBVTC được duyêt 18 cửa
36 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 50A-10kA Theo HSTKBVTC được duyêt 2 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 63A-10kA Theo HSTKBVTC được duyêt 2 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 50A-10kA Theo HSTKBVTC được duyêt 4 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A-10kA Theo HSTKBVTC được duyêt 2 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 25A-10kA Theo HSTKBVTC được duyêt 23 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 20A-10kA Theo HSTKBVTC được duyêt 10 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A-6kA Theo HSTKBVTC được duyêt 7 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A-6kA Theo HSTKBVTC được duyêt 53 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A-6kA Theo HSTKBVTC được duyêt 28 cái
45 Tủ điện kích thước 400x600x250 Theo HSTKBVTC được duyêt 1 Cái
46 ống đồng d15,9 Theo HSTKBVTC được duyêt 0,45 100m
47 ống đồng d6,4 Theo HSTKBVTC được duyêt 0,1 100m
48 ống đồng d9,5 Theo HSTKBVTC được duyêt 0,55 100m
49 ống thoát nước ngưng điều hòa d21 Theo HSTKBVTC được duyêt 10 m
50 ống thoát nước ngưng điều hòa d27 Theo HSTKBVTC được duyêt 20 m
51 Ống gió mềm D200 Theo HSTKBVTC được duyêt 50 m
52 Van điều chỉnh lưu lượng gió Theo HSTKBVTC được duyêt 18 m
53 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,1 100m
54 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,55 100m
55 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,45 100m
56 Tháo dỡ hệ thống ( âm thanh, loa, đài, camera, màn hình led, hệ thống mạng, đèn sân khấu và lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTKBVTC được duyêt 1 gói
57 Dây loa Bass Theo HSTKBVTC được duyêt 300 m
E CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HSTKBVTC được duyêt 80 m
2 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTKBVTC được duyêt 5 cọc
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTKBVTC được duyêt 5 cái
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo HSTKBVTC được duyêt 5 cái
5 thép dẹt 25x4mm Theo HSTKBVTC được duyêt 19,625 kg
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTKBVTC được duyêt 8 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTKBVTC được duyêt 8 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTKBVTC được duyêt 8 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyêt 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyêt 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTKBVTC được duyêt 4 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTKBVTC được duyêt 8 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm Theo HSTKBVTC được duyêt 12 cái
9 Van xả tiêu nam INAX-UF 6V Theo HSTKBVTC được duyêt 8 cái
G PHẦN CẤP NƯỚC PPR
1 Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,27 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,32 100m
3 Tê thu PPRĐ25/20 Theo HSTKBVTC được duyêt 16 cái
4 Tê PPR D25 Theo HSTKBVTC được duyêt 2 cái
5 Cút PPR D25 Theo HSTKBVTC được duyêt 12 cái
6 Cút PPR D20 Theo HSTKBVTC được duyêt 14 cái
7 Côn thu PPR d=25/20mm Theo HSTKBVTC được duyêt 7 cái
8 Ren trong PPR Theo HSTKBVTC được duyêt 20 cái
9 Kép nối ren ngoài Theo HSTKBVTC được duyêt 20 cái
10 Tê kẽm D15 Theo HSTKBVTC được duyêt 8 cái
11 Van hai chiều D25 Theo HSTKBVTC được duyêt 2 cái
12 Nút bịt D20 Theo HSTKBVTC được duyêt 20 Cái
13 Vật liệu phụ Theo HSTKBVTC được duyêt 1 gói
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTKBVTC được duyêt 1,75 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo HSTKBVTC được duyêt 0,32 100m
5 Tê chếch PVC D110 Theo HSTKBVTC được duyêt 11 cái
6 Tê chếch PVC D90 Theo HSTKBVTC được duyêt 1 cái
7 Tê chếch PVC D76 Theo HSTKBVTC được duyêt 35 cái
8 Tê thu PVC D125/110 Theo HSTKBVTC được duyêt 3 cái
9 Tê thu PVC D110/76 Theo HSTKBVTC được duyêt 6 cái
10 Tê thu PVC D76/42 Theo HSTKBVTC được duyêt 8 cái
11 Côn thu PVC D110/60 Theo HSTKBVTC được duyêt 1 cái
12 Côn thu PVC D90/60 Theo HSTKBVTC được duyêt 1 cái
13 Côn thu PVC D76/42 Theo HSTKBVTC được duyêt 8 cái
14 Cút PVC D42 Theo HSTKBVTC được duyêt 36 cái
15 Chếch PVC D110 Theo HSTKBVTC được duyêt 43 cái
16 Chếch PVC D90 Theo HSTKBVTC được duyêt 3 cái
17 Chếch PVC D76 Theo HSTKBVTC được duyêt 35 cái
18 Đai giữ ống Theo HSTKBVTC được duyêt 62 cái
19 Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 Theo HSTKBVTC được duyêt 2 cái
20 Lắp đặt bịt xả thông tắc D76 Theo HSTKBVTC được duyêt 1 cái
21 Lắp đặt bịt xả thông tắc D60 Theo HSTKBVTC được duyêt 1 cái
22 Vật liệu phụ Theo HSTKBVTC được duyêt 1 gói
I THIẾT BỊ
1 Bàn họp gỗ công nghiệp 20 chỗ ngồi (Kích thước: 4600 x 1700 x 750mm; Gỗ công nghiệp, sơn PU mặt kính, Khung xương gỗ thịt , Xuất xứ: Việt Nam) Theo HSTKBVTC được duyêt 1 bộ
2 Ghế Hòa Phát GL407 (Chất liệu: Vải lưới, Tay nắm chất liệu inox, Màu sắc: màu đen, Xuất xứ: Việt Nam) Theo HSTKBVTC được duyêt 15 cái
3 Bàn làm việc Hòa phát DT1890H17 (Kích thước : 1800 x 900 x 760 mm, Gỗ công nghiệp, sơn PU cao cấp, Xuất xứ: Việt Nam) Theo HSTKBVTC được duyêt 3 cái
4 Ghế ngồi Hòa Phát TQ11 ( Kích thước 690 x 820 x (1135-1190) mm, Chân xoay, ghế da, Xuất xứ: Việt Nam) Theo HSTKBVTC được duyêt 3 cái
5 Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát DC1350H1 ( Kích thước: 1350 x 450 x 2000 mm, Tủ tài liệu DC1350H1 sử dụng gỗ sơn, cánh kính, Xuất xứ: Việt Nam) Theo HSTKBVTC được duyêt 2 cái
6 Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát DC940H4-DC940H5-DC940H1 ( Kích thước: 2700 x 400 x 2000 mm, Chất liệu: Sơn PU, Xuất xứ: Việt Nam) Theo HSTKBVTC được duyêt 1 cái
7 Giá sắt thư viện Hòa Phát GS5K2B (Kích thước: 1960 x 450 x 1875 mm, Giá sắt thư viện Hòa Phát, Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao, Xuất xứ: Việt Nam ) Theo HSTKBVTC được duyêt 20 cái
8 Bàn hội trường ( Bàn gỗ tự nhiên sơn PU 3 lớp, Kích thước 1 block: 600 x1100 x 760 mm, Xuất xứ: Việt Nam) Theo HSTKBVTC được duyêt 10 m
9 Máy lọc nước RO nóng lạnh Sunhouse SHR76210CK 10 lõi ( Kiểu tủ:Máy lọc nước tủ đứng, Loại máy:Máy lọc nước R.O nóng lạnh, Số lõi lọc:10 lõi, Công nghệ lọc:Công nghệ lọc RO, Dung tích:10 lít, Công suất tiêu thụ điện trung bình:Tổng 0.68 kw/h( Bơm nước: 0.029 kw/h, làm nóng: 0.58 kW/h, làm lạnh: 0.07 kW/h), Công suất lọc nước:10 - 15 lít/giờ, Nhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 12 - 15 độ C, Kháng khuẩn:Nano Bạc, Hệ thống bơm và van điều tiết:Bơm - hút 2 chiều, van điện từ, Kích thước: 430 x 330 x 900 mm, Xuất xứ: Việt Nam) Theo HSTKBVTC được duyêt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->