Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 11:14:00 đến ngày 2020-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,518,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HSTKBVTC được duyêt | 456,756 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyêt | 251,5317 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTKBVTC được duyêt | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTKBVTC được duyêt | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTKBVTC được duyêt | 10 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Theo HSTKBVTC được duyêt | 4 | cái |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1.164,1271 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTKBVTC được duyêt | 204,5075 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo HSTKBVTC được duyêt | 337,9676 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo HSTKBVTC được duyêt | 17,094 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tường gỗ | Theo HSTKBVTC được duyêt | 233,6442 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTKBVTC được duyêt | 66,3853 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 499,266 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyêt | 19,9665 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTKBVTC được duyêt | 61,4625 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1.852,0305 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyêt | 153,6608 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | gói |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế hội trường | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | gói |
| 20 | Thuê kho bãi chứa thiết bị, đồ nội thất hội trường ( tạm tính thời gian 3 tháng) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | gói |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTKBVTC được duyêt | 190,2369 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTKBVTC được duyêt | 190,2369 | đ/m3 |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,4329 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,2165 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,3656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,0111 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,6583 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,213 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,5532 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,0369 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,0089 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,0594 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 9,2813 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,717 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,0822 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1,7948 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung6x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 3,1727 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 109,0822 | m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 2,044 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,2051 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,3003 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,0564 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung6x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1,0593 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 41,5102 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 4,6794 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,726 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,1125 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,9355 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 43,6055 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 5,5732 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 6,9646 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 13,186 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 10,7401 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1,5556 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1,2343 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,3587 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1,242 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,9299 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1,5588 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,2012 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,0269 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,1368 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyêt | 3,0176 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyêt | 3,0176 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTKBVTC được duyêt | 244,6008 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng | Theo HSTKBVTC được duyêt | 2,3218 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,6186 | 100m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp (đất tận dung 50%) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 16,65 | m3 |
| 3 | Đất mầu trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyêt | 9,99 | m3 |
| 4 | Dặm vá mặt đường bằng vật liệu cacbon asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 4,995 | 10m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,8358 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1,4328 | m3 |
| 7 | Bó vỉa đá tự nhiên KT 15x30x100 cm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 23,88 | m |
| 8 | Xây gạch không nung6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 4,2777 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 4,0603 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 7,4279 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 5,6118 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 21,247 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 84,4648 | m3 |
| 14 | Xây bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,8058 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1.788,0382 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1.673,7971 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 252,5794 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 83,6383 | m2 |
| 19 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 321,0822 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian 03 tháng) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 13,1898 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 69,8204 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 874,5796 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 41,9912 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 48,195 | m2 |
| 25 | Lát gạch lá nem 400x400 mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 148,7249 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường150x600mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 33,402 | m2 |
| 27 | Lan can cầu thang (thép hộp + Tay vịn gỗ) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 12,322 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, 300x600 mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 182,96 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch bông, gạch 150x150mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 123,637 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá salet đen | Theo HSTKBVTC được duyêt | 58,5925 | m2 |
| 31 | Ốp đá Marble | Theo HSTKBVTC được duyêt | 190,4932 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTKBVTC được duyêt | 44,6428 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTKBVTC được duyêt | 63,766 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyêt | 25,624 | m2 |
| 35 | Khung thép hộp đỡ bồn lavabo khu vệ sinh | Theo HSTKBVTC được duyêt | 4 | bộ |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTKBVTC được duyêt | 6,145 | m2 |
| 37 | Lát đá tự nhiên KT 400x400x40 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 25,968 | m2 |
| 38 | Đá bó vỉa thẳng 150x300x1000 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 23,28 | m |
| 39 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 592,1962 | m2 |
| 40 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương chìm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 186,2448 | m2 |
| 41 | Làm trần nhôm tiêu âm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 269,1219 | m2 |
| 42 | Làm trần bằng tấm nhựa giả gỗ | Theo HSTKBVTC được duyêt | 31,4696 | m2 |
| 43 | Làm vách nhựa giả gỗ | Theo HSTKBVTC được duyêt | 72,688 | m2 |
| 44 | Làm vách nhôm tiêu âm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 215,8966 | m2 |
| 45 | Bông thủy tinh tiêu âm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 215,8966 | m2 |
| 46 | Thảm trải sàn: | Theo HSTKBVTC được duyêt | 64,066 | m2 |
| 47 | Tấm Cemboard dày 2 cm( tải trọng 200kg/m2)+ chi phí thi công | Theo HSTKBVTC được duyêt | 215,08 | m2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTKBVTC được duyêt | 320,824 | m2 |
| 49 | Dán ngói Salet mái nghiêng bêtông ( đã bao gồm vật liệu phụ lito+ cầu phong thép) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 184,0214 | m2 |
| 50 | Đắp hoa văn đầu cột | Theo HSTKBVTC được duyêt | 27 | cái |
| 51 | Đắp trụ lan can cốt +9.6m: | Theo HSTKBVTC được duyêt | 17 | Cái |
| 52 | Con tiện xi măng | Theo HSTKBVTC được duyêt | 365 | cái |
| 53 | Quốc huy đường kính 1,1m ( vật liệu Aluminium gương) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | cái |
| 54 | Khẩu hiệu+ cờ Đảng + Cờ Tổ quốc | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | bộ |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1.836,6672 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyêt | 2.645,7618 | m2 |
| 57 | Sơn tạo gai cột | Theo HSTKBVTC được duyêt | 142,694 | m2 |
| 58 | Mái che trục 11-1 (khung sắt, lam nhựa giả gỗ, mái kính) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 9,2253 | m2 |
| 59 | Trồng cỏ Nhật | Theo HSTKBVTC được duyêt | 35,264 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,2479 | tấn |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,4583 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKBVTC được duyêt | 51,12 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTKBVTC được duyêt | 25,1163 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương | Theo HSTKBVTC được duyêt | 60,855 | m2 |
| 65 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương | Theo HSTKBVTC được duyêt | 26,865 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương | Theo HSTKBVTC được duyêt | 29,5145 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quaykính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương | Theo HSTKBVTC được duyêt | 46,9787 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 4 cánh mở quay kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương | Theo HSTKBVTC được duyêt | 22,8 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm khung nhôm xingfa hoặc tương đương | Theo HSTKBVTC được duyêt | 7,7066 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương | Theo HSTKBVTC được duyêt | 12,3579 | m2 |
| 71 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi | Theo HSTKBVTC được duyêt | 153,6 | m |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTKBVTC được duyêt | 153,6 | m |
| 73 | Cửa gỗ lim Nam Phi nguyên tấm dày 5cm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 57,0096 | m2 |
| 74 | Cửa gỗ lim Nam Phi nguyên tấm dày 7cm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 7,383 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTKBVTC được duyêt | 64,3926 | m2 |
| 76 | Nẹp cửa gỗ lim Nam phi 200x50mm (có họa tiết) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 74,4 | m |
| 77 | Nẹp cửa gỗ lim Nam phi 300x70mm (có họa tiết+ hoa văn trán) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 9,3 | m |
| 78 | Bản lề Inox 30 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 206 | bộ |
| 79 | Khóa phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khóa và trụ xoay bằng đồng | Theo HSTKBVTC được duyêt | 8 | bộ |
| 80 | Khóa phòng tay gạt, INOX và trụ xoay | Theo HSTKBVTC được duyêt | 16 | bộ |
| 81 | Khóa điện tử cửa chính | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 40 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 20 | m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 50 | m |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 30 | m |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 350 | m |
| 6 | Dây diện CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 650 | m |
| 7 | Dây diện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1.050 | m |
| 8 | Dây diện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 901,8 | m |
| 9 | Dây diện CU/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 30 | m |
| 10 | Dây diện CU/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 20 | m |
| 11 | Dây diện CU/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 40 | m |
| 12 | Dây diện CU/PVC (1x25)mm2 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 250 | m |
| 13 | ống nhựa HDPE D40 luồn dây | Theo HSTKBVTC được duyêt | 60 | m |
| 14 | ống nhựa PVC D32 luồn dây | Theo HSTKBVTC được duyêt | 80 | m |
| 15 | ống nhựa PVC D25 luồn dây | Theo HSTKBVTC được duyêt | 450 | m |
| 16 | ống nhựa PVC D20 luồn dây | Theo HSTKBVTC được duyêt | 850 | m |
| 17 | Đèn dowlight lắp trong âm trần 12w (chống lóa) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 88 | bộ |
| 18 | Đèn dowlight lắp trong âm trần 7w (tận dụng đèn đã có) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 110 | bộ |
| 19 | Đèn huỳnh quang 2x18w dài 1,2m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 48 | bộ |
| 20 | Đèn tường 12w | Theo HSTKBVTC được duyêt | 7 | bộ |
| 21 | Đèn panel led 72W kích thước 600x1200 (tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 6 | bộ |
| 22 | Đèn huỳnh quang 1x18w dài 1,2m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 45 | bộ |
| 23 | Đèn hắt Led 15W | Theo HSTKBVTC được duyêt | 23 | bộ |
| 24 | Đèn chùm trang trí hành lang | Theo HSTKBVTC được duyêt | 3 | bộ |
| 25 | Đèn rọi cầu thang | Theo HSTKBVTC được duyêt | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTKBVTC được duyêt | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTKBVTC được duyêt | 10 | cái |
| 28 | công tắc bốn + hộp âm tường | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | cái |
| 29 | công tắc ba + hộp âm tường | Theo HSTKBVTC được duyêt | 11 | cái |
| 30 | công tắc đôi + hộp âm tường | Theo HSTKBVTC được duyêt | 8 | cái |
| 31 | công tắc đơn + hộp âm tường | Theo HSTKBVTC được duyêt | 10 | cái |
| 32 | ổ cắm đôi + hộp âm tường | Theo HSTKBVTC được duyêt | 74 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, loại âm trần | Theo HSTKBVTC được duyêt | 7 | máy |
| 34 | Lắp đặt máy điều hòa không khílắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo HSTKBVTC được duyêt | 11 | máy |
| 35 | Cửa gió điều hòa âm trần (KT 200x1200) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 18 | cửa |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 50A-10kA | Theo HSTKBVTC được duyêt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 63A-10kA | Theo HSTKBVTC được duyêt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 50A-10kA | Theo HSTKBVTC được duyêt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A-10kA | Theo HSTKBVTC được duyêt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 25A-10kA | Theo HSTKBVTC được duyêt | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 20A-10kA | Theo HSTKBVTC được duyêt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A-6kA | Theo HSTKBVTC được duyêt | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A-6kA | Theo HSTKBVTC được duyêt | 53 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A-6kA | Theo HSTKBVTC được duyêt | 28 | cái |
| 45 | Tủ điện kích thước 400x600x250 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | Cái |
| 46 | ống đồng d15,9 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,45 | 100m |
| 47 | ống đồng d6,4 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,1 | 100m |
| 48 | ống đồng d9,5 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,55 | 100m |
| 49 | ống thoát nước ngưng điều hòa d21 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 10 | m |
| 50 | ống thoát nước ngưng điều hòa d27 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 20 | m |
| 51 | Ống gió mềm D200 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 50 | m |
| 52 | Van điều chỉnh lưu lượng gió | Theo HSTKBVTC được duyêt | 18 | m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,1 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,55 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,45 | 100m |
| 56 | Tháo dỡ hệ thống ( âm thanh, loa, đài, camera, màn hình led, hệ thống mạng, đèn sân khấu và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | gói |
| 57 | Dây loa Bass | Theo HSTKBVTC được duyêt | 300 | m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 80 | m |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTKBVTC được duyêt | 5 | cọc |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 5 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyêt | 5 | cái |
| 5 | thép dẹt 25x4mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 19,625 | kg |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyêt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTKBVTC được duyêt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTKBVTC được duyêt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyêt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyêt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKBVTC được duyêt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyêt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 12 | cái |
| 9 | Van xả tiêu nam INAX-UF 6V | Theo HSTKBVTC được duyêt | 8 | cái |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC PPR | |||
| 1 | Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,32 | 100m |
| 3 | Tê thu PPRĐ25/20 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 16 | cái |
| 4 | Tê PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 2 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 12 | cái |
| 6 | Cút PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 14 | cái |
| 7 | Côn thu PPR d=25/20mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 7 | cái |
| 8 | Ren trong PPR | Theo HSTKBVTC được duyêt | 20 | cái |
| 9 | Kép nối ren ngoài | Theo HSTKBVTC được duyêt | 20 | cái |
| 10 | Tê kẽm D15 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 8 | cái |
| 11 | Van hai chiều D25 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 2 | cái |
| 12 | Nút bịt D20 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 20 | Cái |
| 13 | Vật liệu phụ | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | gói |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo HSTKBVTC được duyêt | 0,32 | 100m |
| 5 | Tê chếch PVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 11 | cái |
| 6 | Tê chếch PVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | cái |
| 7 | Tê chếch PVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 35 | cái |
| 8 | Tê thu PVC D125/110 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 3 | cái |
| 9 | Tê thu PVC D110/76 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 6 | cái |
| 10 | Tê thu PVC D76/42 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 8 | cái |
| 11 | Côn thu PVC D110/60 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | cái |
| 12 | Côn thu PVC D90/60 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | cái |
| 13 | Côn thu PVC D76/42 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 8 | cái |
| 14 | Cút PVC D42 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 36 | cái |
| 15 | Chếch PVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 43 | cái |
| 16 | Chếch PVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 3 | cái |
| 17 | Chếch PVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 35 | cái |
| 18 | Đai giữ ống | Theo HSTKBVTC được duyêt | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D76 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D60 | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | cái |
| 22 | Vật liệu phụ | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | gói |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp gỗ công nghiệp 20 chỗ ngồi (Kích thước: 4600 x 1700 x 750mm; Gỗ công nghiệp, sơn PU mặt kính, Khung xương gỗ thịt , Xuất xứ: Việt Nam) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | bộ |
| 2 | Ghế Hòa Phát GL407 (Chất liệu: Vải lưới, Tay nắm chất liệu inox, Màu sắc: màu đen, Xuất xứ: Việt Nam) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 15 | cái |
| 3 | Bàn làm việc Hòa phát DT1890H17 (Kích thước : 1800 x 900 x 760 mm, Gỗ công nghiệp, sơn PU cao cấp, Xuất xứ: Việt Nam) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 3 | cái |
| 4 | Ghế ngồi Hòa Phát TQ11 ( Kích thước 690 x 820 x (1135-1190) mm, Chân xoay, ghế da, Xuất xứ: Việt Nam) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 3 | cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát DC1350H1 ( Kích thước: 1350 x 450 x 2000 mm, Tủ tài liệu DC1350H1 sử dụng gỗ sơn, cánh kính, Xuất xứ: Việt Nam) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 2 | cái |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát DC940H4-DC940H5-DC940H1 ( Kích thước: 2700 x 400 x 2000 mm, Chất liệu: Sơn PU, Xuất xứ: Việt Nam) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | cái |
| 7 | Giá sắt thư viện Hòa Phát GS5K2B (Kích thước: 1960 x 450 x 1875 mm, Giá sắt thư viện Hòa Phát, Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao, Xuất xứ: Việt Nam ) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 20 | cái |
| 8 | Bàn hội trường ( Bàn gỗ tự nhiên sơn PU 3 lớp, Kích thước 1 block: 600 x1100 x 760 mm, Xuất xứ: Việt Nam) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 10 | m |
| 9 | Máy lọc nước RO nóng lạnh Sunhouse SHR76210CK 10 lõi ( Kiểu tủ:Máy lọc nước tủ đứng, Loại máy:Máy lọc nước R.O nóng lạnh, Số lõi lọc:10 lõi, Công nghệ lọc:Công nghệ lọc RO, Dung tích:10 lít, Công suất tiêu thụ điện trung bình:Tổng 0.68 kw/h( Bơm nước: 0.029 kw/h, làm nóng: 0.58 kW/h, làm lạnh: 0.07 kW/h), Công suất lọc nước:10 - 15 lít/giờ, Nhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 12 - 15 độ C, Kháng khuẩn:Nano Bạc, Hệ thống bơm và van điều tiết:Bơm - hút 2 chiều, van điện từ, Kích thước: 430 x 330 x 900 mm, Xuất xứ: Việt Nam) | Theo HSTKBVTC được duyêt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi