Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia, giảm nghèo bền vững – CT30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 08:28:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,436,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5394 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, 20% đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2312 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5394 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5394 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1585 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1585 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | m3 |
| C | Hạng mục: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5879 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4819 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0829 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0136 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8675 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4091 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6626 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0727 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8254 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá rối chân móng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7716 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4161 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5731 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,834 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4324 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0057 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,437 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5614 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 2, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8689 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7692 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6542 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0412 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9038 | m3 |
| 39 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,09 | m2 |
| 40 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9207 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, Đá granít tự nhiên màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5608 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, Đá granít tự nhiên màu đen ánh kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,986 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Thép inox loại 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,84 | kg |
| 44 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước ( thang sắt lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7687 | m2 |
| 46 | Tấm nắp tôn che lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bậc tam cấp, bê tông hè nhà, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8896 | m3 |
| 48 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,054 | m2 |
| 49 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9754 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granít tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,682 | m2 |
| 51 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3926 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9589 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4372 | m3 |
| 55 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,86 | m |
| 56 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,1966 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3124 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4933 | m2 |
| 60 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ốp LD 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2544 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,24 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,14 | m2 |
| 64 | Trát lan can, lanh tô, ô văng, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,088 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,16 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,9986 | m2 |
| 67 | Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5087 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,5024 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,4686 | m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8048 | m2 |
| 71 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8048 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m2 |
| 74 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,66 | m2 |
| 76 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2939 | m2 |
| 79 | Thép INoX lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,25 | kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,65 | m2 |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8634 | tấn |
| 82 | Thép neo xà gồ fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8634 | tấn |
| 84 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6594 | 100m2 |
| 85 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12 mm +phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,726 | m2 |
| 86 | Thép INoX khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | kg |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 88 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Ống thép luồn qua sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lồng chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Hộp thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Đai giữ ống + đai giữ phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Máng thu nước khổ 600, dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 107 | Sản xuất thép đỡ máng thu nước bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 108 | Lắp đặt thép đỡ máng thu nước bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 109 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 113 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 115 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 120 | Lắp đặt đế sứ bịt chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 122 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m3 |
| 123 | Đắp đất chôn dây độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m3 |
| 124 | Tủ điện phân phối tổng 250x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 130 | Đế âm, mặt che ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 133 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đi chìm, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 136 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt đảo chiều, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 141 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5213 | m3 |
| 142 | Đào móng bể tự hoại thủ công đất C3 (20% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8803 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9024 | m3 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8048 | m3 |
| 145 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5971 | m3 |
| 146 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9758 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,576 | m2 |
| 148 | Đánh bóng thành bể bằng ximăng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5518 | m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 151 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7727 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 153 | Chậu rửa VIgracera ( Chậu + chân VI5( chân cheo tường, giá GC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt VI18 (PK 2 nhấn, nắp êm rơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn - Vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 161 | Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Máy bơm Pentax 7,5 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Sân Khấu | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6368 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | m3 |
| 7 | Lát gạch gốm hạ long 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,18 | m2 |
| 8 | Lát đá granit màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,034 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6167 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6167 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | tấn |
| 16 | Thanh treo phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thanh treo phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 18 | bu lông fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8206 | 100m2 |
| 20 | cột cờ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | kg |
| 21 | Quả cầu Inox D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | bu lông fi 18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1255 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 3 | bóc nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8508 | 0.0 |
| 4 | Phá lớp trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,516 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (KL 20% để trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3032 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà (KL 80% để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2128 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,174 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5094 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,367 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng granito tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9928 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 (Bằng DT bóc trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3032 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,516 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,174 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi bằng cửa thép dập sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0203 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ, ô thoáng bằng cửa thép dập sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8144 | m2 |
| 17 | Sản xuất khuôn cửa hở bằng thép dập sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,74 | m |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước ô thoáng làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9098 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5094 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8508 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,367 | m2 |
| F | Hạng mục: Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Bu lông D16 chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,708 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6804 | 100m2 |
| 17 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | Hạng mục: Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 7 | Bu lông D16 chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,936 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 17 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | Hạng mục: mái thu nước bể | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7575 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7575 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3824 | 100m2 |
| 6 | Máng thu nước khổ 600 mm, dày 0.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lồng chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi