Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200226129-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200221079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia, giảm nghèo bền vững – CT30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 08:28:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,436,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5394 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, 20% đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2312 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5394 100m3
4 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5394 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1585 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1585 100m3
B Hạng mục: Sân bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2533 m3
C Hạng mục: Nhà hiệu bộ
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5879 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4819 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1441 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0829 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,93 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0136 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8675 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4091 m3
12 Ván khuôn gỗ dầm giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4805 100m2
13 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6626 tấn
15 Bê tông dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0727 100m3
17 Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8254 m3
18 Công tác ốp đá rối chân móng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7716 m2
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4161 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3386 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5731 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,834 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4324 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0057 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2134 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,437 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5614 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 2, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8689 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7692 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6542 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2826 tấn
34 Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0412 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2909 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 tấn
38 Bê tông cầu thang, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9038 m3
39 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,09 m2
40 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9207 m3
41 Lát đá bậc cầu thang, Đá granít tự nhiên màu nâu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5608 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, Đá granít tự nhiên màu đen ánh kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,986 m2
43 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Thép inox loại 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,84 kg
44 Sản xuất thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước ( thang sắt lên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7687 m2
46 Tấm nắp tôn che lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bậc tam cấp, bê tông hè nhà, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8896 m3
48 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,054 m2
49 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9754 m3
50 Lát đá bậc tam cấp, Đá granít tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,682 m2
51 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3926 m3
52 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9589 m3
53 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 m3
54 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4372 m3
55 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,86 m
56 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,1966 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3124 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4933 m2
60 Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ốp LD 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,82 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2544 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,24 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,14 m2
64 Trát lan can, lanh tô, ô văng, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,088 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,16 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,9986 m2
67 Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5087 m2
68 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,5024 m2
69 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.235,4686 m2
70 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8048 m2
71 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8048 m2
72 Sản xuất cửa đi khuôn nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
73 Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,42 m2
74 Sản xuất vách kính khuôn nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,66 m2
76 Lắp đặt vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
77 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2939 m2
79 Thép INoX lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,25 kg
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,65 m2
81 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8634 tấn
82 Thép neo xà gồ fi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8634 tấn
84 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6594 100m2
85 Vách ngăn vệ sinh compact dày 12 mm +phụ kiện Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,726 m2
86 Thép INoX khung chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 kg
87 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
88 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Ống thép luồn qua sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lồng chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Hộp thu nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Đai giữ ống + đai giữ phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
105 Lắp đặt phễu thu đường kính 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Máng thu nước khổ 600, dày 0.45 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
107 Sản xuất thép đỡ máng thu nước bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 tấn
108 Lắp đặt thép đỡ máng thu nước bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 tấn
109 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
113 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 tấn
114 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 tấn
115 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
118 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
119 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
120 Lắp đặt đế sứ bịt chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
122 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m3
123 Đắp đất chôn dây độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m3
124 Tủ điện phân phối tổng 250x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
127 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
130 Đế âm, mặt che ATM Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
133 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đi chìm, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
136 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
137 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt đảo chiều, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
141 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5213 m3
142 Đào móng bể tự hoại thủ công đất C3 (20% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8803 m3
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9024 m3
144 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8048 m3
145 Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5971 m3
146 Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9758 m2
147 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,576 m2
148 Đánh bóng thành bể bằng ximăng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5518 m2
149 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100m2
150 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
151 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7727 m3
152 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
153 Chậu rửa VIgracera ( Chậu + chân VI5( chân cheo tường, giá GC1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt chậu xí bệt VI18 (PK 2 nhấn, nắp êm rơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 Lắp đặt vòi xịt rửa sàn - Vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
159 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
160 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
161 Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
162 Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
165 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
166 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
169 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Máy bơm Pentax 7,5 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Hạng mục: Sân Khấu
1 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6368 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3167 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,628 m3
7 Lát gạch gốm hạ long 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,18 m2
8 Lát đá granit màu nâu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,034 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 m3
12 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6167 tấn
13 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6167 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 tấn
16 Thanh treo phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 tấn
17 Lắp dựng thanh treo phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 tấn
18 bu lông fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8206 100m2
20 cột cờ inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 kg
21 Quả cầu Inox D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
23 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
24 bu lông fi 18, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1255 100m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
3 bóc nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,8508 0.0
4 Phá lớp trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,516 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (KL 20% để trát lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3032 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà (KL 80% để sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2128 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,174 m2
8 Vệ sinh hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5094 m2
9 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,367 m2
10 Vệ sinh, đánh bóng granito tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9928 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 (Bằng DT bóc trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3032 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,516 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,174 m2
15 Sản xuất cửa đi bằng cửa thép dập sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0203 m2
16 Sản xuất cửa sổ, ô thoáng bằng cửa thép dập sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8144 m2
17 Sản xuất khuôn cửa hở bằng thép dập sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,74 m
18 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước ô thoáng làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9098 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5094 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,8508 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,367 m2
F Hạng mục: Nhà để xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
7 Bu lông D16 chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,708 m3
10 Sản xuất hệ khung cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 tấn
11 Lắp dựng hệ khung cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2596 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2596 tấn
15 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6804 100m2
17 Bu lông M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
18 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
G Hạng mục: Nhà để xe học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
7 Bu lông D16 chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,936 m3
10 Sản xuất hệ khung cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 tấn
11 Lắp dựng hệ khung cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
15 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 100m2
17 Bu lông M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H Hạng mục: mái thu nước bể
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7575 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7575 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2998 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2998 tấn
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3824 100m2
6 Máng thu nước khổ 600 mm, dày 0.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lồng chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->