Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm nhà tạm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm nhà tạm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận cấp bổ sung về UBND phường Hiệp Bình Chánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 10:27:00 đến ngày 2020-03-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 471,487,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TẠM | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Lu lèn lại nền đường làm nền hạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | 100m² |
| 2 | Trải cán đá cấp phối đá dăm bù vênh khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3298 | 100m³ |
| 3 | Trải cán cấp phối đá dăm lớp 1 dày 13cm khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2742 | 100m³ |
| 4 | Tưới lớp dính bám nhũ tương gốc axit, t/c 1.0kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5335 | 100m² |
| 5 | Thảm bê tông nhựa nóng hat mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5335 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2767 | 100T |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 8Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2767 | 100T |
| 8 | Bê tông lót móng bó lề đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m³ |
| 9 | Bê tông bó lề đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | m³ |
| 10 | SX, LD và tháo dỡ ván khuôn bó lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1133 | 100m² |
| 11 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố ga ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0789 | tấn |
| 14 | Gia công ống thép D49mm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng ống thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu <100Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 17 | Sơn cọc tiêu màu trắng, màu đỏ bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9113 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi