Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200262566-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trường cao đẳng y tế Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200262551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 13:31:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 395,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống điện nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 1 HT
2 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 2,94 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,3641 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 28,406 m2
6 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 7,9356 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 5,5564 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài Chương V của E-HSMT 42,22 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong Chương V của E-HSMT 33,84 m2
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 3,9807 m3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 3,9807 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V của E-HSMT 3,9807 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 12000m Chương V của E-HSMT 3,9807 m3
14 Nhân công dọn mặt bằng thi công Chương V của E-HSMT 13 công
15 Thuê cẩn cẩu phục vụ chặt cây Chương V của E-HSMT 1 ca
16 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm Chương V của E-HSMT 1 cây
17 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm Chương V của E-HSMT 1 gốc cây
18 Thuê xe chở cây Chương V của E-HSMT 1 ca
19 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Chương V của E-HSMT 36 cấu kiện
20 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22 Chương V của E-HSMT 6,4944 m3
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 8,2944 m3
22 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 8,2944 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V của E-HSMT 8,2944 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 12000m Chương V của E-HSMT 8,2944 m3
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 136,238 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 5,26 m2
27 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 5,2403 m3
28 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 5,2403 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V của E-HSMT 5,2403 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 12000m Chương V của E-HSMT 5,2403 m3
31 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 1,89 m2
32 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Chương V của E-HSMT 4,81 m2
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V của E-HSMT 3,1365 m3
34 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 7,8365 m3
35 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 7,8365 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V của E-HSMT 7,8365 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 12000m Chương V của E-HSMT 7,8365 m3
38 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 145 m2
39 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Chương V của E-HSMT 21,75 m3
40 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 26,1 m3
41 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 26,1 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V của E-HSMT 26,1 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 12000m Chương V của E-HSMT 26,1 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ WC
1 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,564 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,22 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33,84 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 28,4066 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 42,22 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 39,404 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch chốn trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 14,5344 m2
8 Mua cửa đi nhôm xingfa Chương V của E-HSMT 2,94 m2
9 Mua phụ kiện cửa đi đồng bộ Chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 2,94 m2
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 3 bộ
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
17 Băng dính PVC(tạm tính) Chương V của E-HSMT 3
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D 18mm Chương V của E-HSMT 45 m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V của E-HSMT 0,65 100m
21 Lắp đặt van bịt gạt zacco , đường kính van d=32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê ren trong d=25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính thu d=32-25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt măng xông D25mm Chương V của E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt Zacco ren trong D32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm Chương V của E-HSMT 10 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Mua và lắp đặt rọ đồng D32 Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu d=110-90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu d=60-34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
49 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bồn
52 Mua và lắp đặt chốp hơi Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Mua và lắp đặt phao cơ D25 Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Mua và lắp đặt phao điện D25 Chương V của E-HSMT 2 cái
C HẠNG MUC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,7367 m3
2 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 14,7367 m3
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 14,7367 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V của E-HSMT 14,7367 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 12000m Chương V của E-HSMT 14,7367 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,0528 m3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,0528 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0612 100m2
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,6031 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa TH mác 25 Chương V của E-HSMT 23,6649 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V của E-HSMT 10,724 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0904 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,6416 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT 0,1495 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT 36 cái
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,5409 m3
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 6,5409 m3
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 6,5409 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V của E-HSMT 6,5409 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 12000m Chương V của E-HSMT 6,5409 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,9083 m3
22 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,7115 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0185 100m2
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,7268 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,2957 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0161 100m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,9009 m2
28 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V của E-HSMT 2,43 m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0046 100m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,3557 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT 0,0221 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT 6 cái
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V của E-HSMT 50,6098 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,9409 100m3
3 Mua đất Chương V của E-HSMT 62,3949 m3
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 36,2062 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 242,0932 m2
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,466 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 116,772 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,26 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 141,498 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->