Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 10:10:00 đến ngày 2020-03-12 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,555,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN I | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8574 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7062 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=700m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3479 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0368 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, sâu <=30cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8228 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3991 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=700m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4777 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3486 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2469 | 100m3 |
| 13 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,0944 | m3 |
| 14 | Lớp móng đường bằng CPĐĐ loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6938 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m3 |
| 16 | Rải vải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1309 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m2 |
| 18 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 19 | Matit nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,02 | kg |
| 20 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 23 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 24 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐOẠN II: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7783 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3134 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6382 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, sâu <=30cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, sâu <=30cm, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9662 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2623 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6802 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=700m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=700m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2354 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5091 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4711 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=700m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1403 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4042 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=700m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7482 | 100m3 |
| 21 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2912 | m3 |
| 22 | Lớp móng đường bằng CPĐĐ loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5277 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 24 | Rải vải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3305 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2234 | 100m2 |
| 26 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 27 | Matit nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,66 | kg |
| 28 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 30 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 33 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2039 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 38 | Nối ống bê tông, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 41 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 42 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: Nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra lại trên cơ sở các bản vẽ thiết kế thi công được gửi kèm theo Hồ sơ mời thầu và phân tích giá trị chào thầu, phù hợp với giá gói thầu được duyệt. Nếu trường hợp chi phí này cao hơn hay thấp hơn chi phí dự phòng được duyệt thì phải làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng với Chủ đầu tư. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi