Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200265046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí của NH TMCP CTVN - CN Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 09:47:00 đến ngày 2020-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,313,750,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.141,49 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.145,93 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.002,49 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trần, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076,9 | m2 |
| 5 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.143,98 | m2 |
| 6 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.222,83 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.287,42 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.079,39 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,25 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ thép củ, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,4 | kg |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864 | kg |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại sắt xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,32 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,25 | m2 |
| 14 | Sơn chống ăn mòn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,32 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,25 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt kính cường lực, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,25 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa sổ gỗ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.041,45 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ kết cấu ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.041,45 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát sê nô mái để xữ lý nứt bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 22 | Tẩy rỉ bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 23 | Trát trần sê nô vữa xi măng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 24 | Đục tẩy hóa chất còn dư thừa dọc theo vết xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 25 | Vệ sinh sạch sẽ, dưỡng ẩm dọc vết cắt bằng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, mái sãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,99 | m2 |
| 27 | Láng sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,99 | m2 |
| 28 | Chống thấm sê nô theo đúng quy phạm (lắng 2 lớp vuông góc nhau, cách nhau 6h đến 8 h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,99 | m2 |
| 29 | Cắt rãnh rộng 1,5 cm sâu 1,0 cm dọc vệt nứt sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m |
| 30 | Vệ sinh sạch sẽ, dưỡng ẩm dọc vết cắt bằng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m |
| 31 | Khoan lỗ sâu 3cm (5 lỗ/m) dọc vết cắt để cấy đầu bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | lổ |
| 32 | Dán bát bơm bằng hóa chất, trám bít vết còn lại cắt bằng hóa chất, bơm hoát chất vào xi lanh cắm sẵn vào bát bơm cho đến khi đạt yêu cầu kỹ thuật, tháo dỡ hệ tống xi lanh và bát bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | md |
| 33 | Đục tẩy hóa chất còn dư thừa dọc theo vết xữ lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,67 | m2 |
| 35 | Chống thấm sê nô theo đúng quy phạm (lắng 2 lớp vuông góc nhau, cách nhau 6h đến 8 h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,92 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,67 | m2 |
| 37 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tôn lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,25 | m2 |
| 38 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | kg |
| 39 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 40 | Bốc xếp sắt thép, tôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.025,6 | kg |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.025,6 | kg |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại, 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.025,6 | kg |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,03 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 6,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,03 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.563 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.609 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào, trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,12 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,53 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cổng, tường rào xây ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,12 | m2 |
| 50 | Sơn chống ăn mòn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,53 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi