Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 09:46:00 đến ngày 2020-03-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,701,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Nhà hành chính và các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0603 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2186 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3469 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3761 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8195 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1553 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,8275 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,207 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5843 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,881 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7072 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5148 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4361 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4361 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6294 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,716 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2869 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3807 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7046 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7561 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,488 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1156 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,05 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6833 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2371 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,115 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2642 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1832 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0639 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0595 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3783 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3424 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5731 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1146 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,2405 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,5416 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,3217 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 946,5115 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,5765 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.087,1334 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 575,5042 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,6297 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 232,349 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,94 | m |
| 47 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,9313 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,9313 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.806,2597 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.098,09 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5185 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1552 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1552 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8373 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,348 | md |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,8911 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 565,4002 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,2632 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,368 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,1872 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 62 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,609 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,5 | m |
| 64 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,6422 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,746 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 179,3882 | m2 |
| 67 | Khóa cửa đi Việt Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3827 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,7342 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,746 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can innox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,5144 | kg |
| 72 | Tôn đậy cửa lên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Vách ngăn nhà vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,04 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5332 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5432 | m3 |
| 76 | Trát granitô tam cấp vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,343 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,504 | m |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0716 | m2 |
| 79 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0158 | tấn |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0104 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 88 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7595 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,968 | m3 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,16 | m |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,48 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,48 | m2 |
| 93 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2146 | tấn |
| 94 | Tôn tráng kẽm dày 1mm dập nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2166 | m2 |
| 96 | Bản lề gông chẻ đuôi cá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 97 | Bánh xe gắn cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 98 | Mũi mác bằng gang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 99 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1293 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1294 | tấn |
| 101 | Lắp dựng biển hiệu alumin | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,534 | m2 |
| 102 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,989 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0469 | tấn |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,386 | m3 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9556 | m3 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7284 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,49 | m2 |
| 109 | Lắp đặt cút sành, nối bằng p/p xảm, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0479 | tấn |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 113 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,599 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0333 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0318 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m2 |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5343 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0291 | tấn |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch không nung chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6796 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,86 | m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2136 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,86 | m2 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 127 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m3 |
| 129 | Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Mặt công tắc loại 1-3 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 141 | Mặt ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 870 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 157 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 158 | Lắp đặt bình khí MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 159 | Lắp đặt bình MFZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 160 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 162 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 166 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 167 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 170 | Phụ kiện chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 174 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 176 | Phụ kiện tiểu nữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 178 | Máy bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 179 | Zắc co D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng hàn, D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng hàn, D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng hàn, D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng hàn, D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa, D=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa, D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van xả gạt D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút ren trong, D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 190 | Van phao cơ tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 191 | Kép nối, đường kính 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D48mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D48mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo, D110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D48mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, D110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 203 | Thu 90-34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 204 | Bát thoát sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 205 | Cầu chắn rác sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Sân bê tông, tường rào, rãnh | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,5 | m3 |
| 2 | Rải giấy Nilon lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn chống nứt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | 10m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2269 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,14 | m2 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7139 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7139 | tấn |
| 12 | Lưới thép B40 cao 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 329,25 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m3 |
| 16 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Sân bê tông, tường rào, rãnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,176 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0343 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0343 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0745 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0745 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1129 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1129 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5149 | 100m2 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,646 | m3 |
| 15 | Rải giấy Nilon lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,323 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,13 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Sân bê tông, tường rào, rãnh | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0267 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1093 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2144 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0261 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,396 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1697 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1576 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6974 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0138 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1399 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,62 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8916 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0292 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,9697 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,6897 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,97 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2978 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,9697 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,9575 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9066 | m2 |
| 33 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8027 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,48 | m |
| 35 | SXLD cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8063 | m2 |
| 36 | SXLD cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,86 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6663 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0535 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0535 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,376 | m |
| 42 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8416 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8416 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Quả cấu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 51 | Bảng điện phòng đặt MCB, nhựa chống cháy, có Mica che | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| F | Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2072 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5907 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0176 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6423 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,258 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0457 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2737 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,838 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2794 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,925 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8021 | m3 |
| 13 | Hoa bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | viên |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8625 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0226 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2321 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0431 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3547 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1723 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6004 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3416 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4003 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0032 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3544 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,988 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,968 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,0326 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,234 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,34 | M |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,385 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,23 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,341 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,0816 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,306 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,864 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,77 | m2 |
| 38 | Lớp than xỉ, tạo độ dốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,193 | m3 |
| 39 | Cửa đi khung thép hộp 30x50x3 pa nô tôn 0,5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,12 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,12 | m2 |
| 41 | Goong cửa+bản lề | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m |
| 43 | Quả cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | quả |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 45 | Đai + vít giữ cút | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | M |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 51 | Đế âm cho công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt van phao hình cầu bể nước mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cai |
| 57 | Lắp đặt van D15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cai |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng hàn, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63-63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32-32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PP-R D25-15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PP-R D63-63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D25-15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng hàn, ĐK 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng hàn, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng hàn, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 74 | Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 77 | Vòi đồng D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 78 | Máy bơm nước Q=80L/P(H=25m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa 90 D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa 90 D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa 90 D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 91 | Keo dính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 92 | Quả cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 93 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,651 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0642 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 98 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2405 | m3 |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5448 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1773 | tấn |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 103 | Lớp cát thô+đá dăm lọc hố tự thấm ( 0,567m3 cát vàng+0,17m3 đá dăm): | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,737 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt đoạn ống nhựa D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,2057 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9484 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0376 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (3% giá trị dự thầu) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi