Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234618-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200233283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 09:21:00 đến ngày 2020-03-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,901,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,567 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,15 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,992 m3
4 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,15 m2
5 Tháo dỡ vì kèo gỗ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,189 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,189 100m3
8 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 ca
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 100m
10 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
B TƯỜNG RÀO
1 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,562 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,596 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,644 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,296 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 247,305 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,758 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,839 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,58 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,968 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,562 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,562 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,329 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,329 100m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,202 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,64 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,51 m3
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,031 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,856 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 521,254 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.720,064 m2
21 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 288,07 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 834,96 m
23 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.241,154 m2
24 Búp sen sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213 cái
25 Hoa gốm trang trí tường rào Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 627 cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II , thủ công Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,975 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II , bằng máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,063 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,698 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,65 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m2
10 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m2
11 Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,405 tấn
12 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3 m3
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,474 100m2
14 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,878 tấn
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,82 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 cái
17 Lát sân bằng gạch terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 278 m2
D CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,37 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,048 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,737 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,644 m2
14 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,888 m2
15 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,56 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,644 m2
17 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 tấn
18 Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x60, 16x16, tôn lá Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,45 m2
19 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,45 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,45 m2
21 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
22 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Bánh xe cửa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
24 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
E MIẾU THỔ THẦN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, thủ công Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,786 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,161 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,305 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,957 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,014 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,479 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,091 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 67 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,429 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,653 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,808 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,774 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,191 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,859 m3
23 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,085 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,942 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,146 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,736 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,1 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,96 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,836 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,736 m2
32 Lát gạch đất nung 400 X 400 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,288 m2
33 Búp sen sứ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
34 Đắp chi tiết hoa văn số 1 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Đắp chi tiết hoa văn số 2 (Đầu đao) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
36 Đắp chi tiết hoa văn số 3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 m3
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,36 m2
39 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,36 m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
F CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,229 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, thủ công Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,113 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,811 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,097 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,294 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,571 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,142 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,063 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,189 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,594 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,229 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,071 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,42 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,412 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,756 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,567 m3
29 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,125 m3
30 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538 m3
31 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,643 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,319 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,483 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,12 m2
35 Công tác ốp đá granit nhân tạo ghi xám vào cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,839 m2
36 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,92 m
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,083 m2
38 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,651 m2
39 Đắp chi tiết hoa văn số 1 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Đắp chi tiết hoa văn số 2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
41 Đắp chi tiết hoa văn số 3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
42 Đắp chi tiết hoa văn số 4 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
43 Đắp chi tiết hoa văn số 5 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
44 Đắp chi tiết hoa văn số 6 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Đắp tên Nghĩa trang nhân dân thôn Bá Dương Nội Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x30, 50x50, 60x50 , sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m2
47 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3 m2
49 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
50 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
G TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Trung chuyển đá các loại Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106 m3
2 Trung chuyển cát và đất thải các loại Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 384 m3
3 Trung chuyển gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 238,387 1000v
4 Trung chuyển gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m3
5 Trung chuyển xi măng, sắt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,139 tấn
6 Trung chuyển vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->