Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 09:21:00 đến ngày 2020-03-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,992 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m |
| 10 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,562 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,596 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,644 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,296 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,305 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,758 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,839 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,58 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,968 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,562 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,562 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,329 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,329 | 100m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,202 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,51 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,031 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,856 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 521,254 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.720,064 | m2 |
| 21 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,07 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 834,96 | m |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.241,154 | m2 |
| 24 | Búp sen sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213 | cái |
| 25 | Hoa gốm trang trí tường rào | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 627 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II , thủ công | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,975 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II , bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,698 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,474 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,878 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,82 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 17 | Lát sân bằng gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278 | m2 |
| D | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,048 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,737 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,644 | m2 |
| 14 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | m2 |
| 15 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,644 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | tấn |
| 18 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x60, 16x16, tôn lá | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,45 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,45 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,45 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Bánh xe cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| E | MIẾU THỔ THẦN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,786 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,305 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,957 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,479 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 67 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,429 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,653 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,808 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,859 | m3 |
| 23 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,085 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,942 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,146 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,736 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,96 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,836 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,736 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung 400 X 400 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,288 | m2 |
| 33 | Búp sen sứ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Đắp chi tiết hoa văn số 1 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Đắp chi tiết hoa văn số 2 (Đầu đao) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Đắp chi tiết hoa văn số 3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,36 | m2 |
| 39 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,36 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,229 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,811 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,294 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,571 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,142 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,594 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,229 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,42 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,567 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,125 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,643 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,319 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,483 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,12 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit nhân tạo ghi xám vào cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,839 | m2 |
| 36 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,92 | m |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,083 | m2 |
| 38 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,651 | m2 |
| 39 | Đắp chi tiết hoa văn số 1 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Đắp chi tiết hoa văn số 2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Đắp chi tiết hoa văn số 3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Đắp chi tiết hoa văn số 4 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Đắp chi tiết hoa văn số 5 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Đắp chi tiết hoa văn số 6 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Đắp tên Nghĩa trang nhân dân thôn Bá Dương Nội | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x30, 50x50, 60x50 , sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 49 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| G | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trung chuyển đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | m3 |
| 2 | Trung chuyển cát và đất thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384 | m3 |
| 3 | Trung chuyển gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,387 | 1000v |
| 4 | Trung chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m3 |
| 5 | Trung chuyển xi măng, sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,139 | tấn |
| 6 | Trung chuyển vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi