Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257995-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Kinh tế quốc dân
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200133462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 15:20:00 đến ngày 2020-03-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,859,534,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ 9
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo thiết kế 227,458 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo thiết kế 17,357 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo thiết kế 6,349 m3
4 Phá dỡ Nền gạch men cũ Theo thiết kế 452,372 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo thiết kế 42,726 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Theo thiết kế 103,821 m2
7 Phá lớp vữa trát tường WC để ốp Theo thiết kế 44,253 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo thiết kế 3,838 m3
9 Đào lớp cát tôn nền nhà vệ sinh Theo thiết kế 4,546 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 1.005,885 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế 60,782 m2
12 Phá dỡ bậc cầu thang láng Granitô hiện trạng Theo thiết kế 30,147 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo thiết kế 96,674 đ/m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo thiết kế 96,674 đ/m3
15 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 285,433 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo thiết kế 757,22 m
17 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng Theo thiết kế 67,818 m2
18 Tháo dỡ trần gỗ hiện trạng Theo thiết kế 18,812 m2
19 Tháo dỡ trần nhựa treo xương tôn Theo thiết kế 9 m2
20 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế 4 bộ
21 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 6 bộ
22 Tháo dỡ chậu tiểu Theo thiết kế 2 bộ
23 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại vào vị trí quy định Theo thiết kế 28,179 10m2
24 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Theo thiết kế 7,201 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 8.38mm Theo thiết kế 5,6 m2
26 Tay lắm cửa DB inox Theo thiết kế 4 cái
27 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế 22,26 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế 49,006 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế 81,336 m2
30 Sản xuất, lắp dựng vách kính hệ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế 10,512 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 168,714 m2
32 Sản xuất, lắp dựng mái kính sảnh Theo thiết kế 11,948 m2
33 Sản xuất cửa song sắt Theo thiết kế 67,818 1m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 135,636 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 67,818 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa đi + vách ngăn khu WC bằng tấm compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo thiết kế 12,91 m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,419 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô Theo thiết kế 9,652 m2
39 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d <=10mm Theo thiết kế 0,313 100kg
40 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d >10mm Theo thiết kế 0,918 100kg
41 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm Theo thiết kế 27,315 m
42 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo thiết kế 1,935 m3
43 Bê tông móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo thiết kế 1,935 m3
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,401 m3
45 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,929 m3
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10,157 m3
47 Khoan lỗ cấy râu thép D6 khoảng cách a500 Theo thiết kế 410 lỗ khoan
48 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,355 m3
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 441,086 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 727,093 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 299,334 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 46,561 m2
53 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 641,04 m
54 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 301,2 m
55 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,091 m3
56 Khoan tường đặt râu thép D6 khoảng cách a500 Theo thiết kế 418,72 lỗ khoan
57 Hoa văn trang trí trên cửa sổ: Theo thiết kế 14 cái
58 Đắp đấu trụ Theo thiết kế 23 cái
59 Đắp đấu trang trí trên cửa Theo thiết kế 12 cái
60 Đắp ô vuông trang trí trên sảnh Theo thiết kế 4 cái
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 452,372 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 438,151 m2
63 Ốp chân tường bằng phào nhựa cao 120mm Theo thiết kế 376,55 m
64 Lát nền, sàn bằng đá granite Theo thiết kế 6,193 m2
65 Quét sika chống thấm nền khu WC định mức 1.5 kg/m2 Theo thiết kế 19,378 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 300x300mm Theo thiết kế 14,221 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo thiết kế 73,904 m2
68 Lát đá bậc cầu thang Theo thiết kế 27,844 m2
69 Vệ sinh và sơn lại lan can tay vịn cầu thang Theo thiết kế 11,1 m2
70 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.596,252 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.098,645 m2
72 Làm vách bằng tấm thạch cao Theo thiết kế 12,441 m2
73 Bả bằng matít vào tường Theo thiết kế 24,882 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 24,882 m2
75 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo thiết kế 405,78 m2
76 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chống ẩm Theo thiết kế 13,757 m2
77 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo thiết kế 28,197 m2
78 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo thiết kế 2,972 m3
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo thiết kế 4,382 đ/m3
80 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo thiết kế 4,382 đ/m3
81 Chống thấm sê nô bằng màng gốc bitum Theo thiết kế 227,458 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 227,458 m2
83 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo thiết kế 228,125 m2
84 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo thiết kế 0,747 tấn
85 Vệ sinh sửa chữa lại xà gồ mái, làm mới xà gồ mái tum Theo thiết kế 0,245 tấn
86 Sơn xà gồ thép 3 nước Theo thiết kế 84,046 m2
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,843 tấn
88 Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0.45mm Theo thiết kế 2,281 100m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 9,025 m2
90 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Theo thiết kế 2 cây
91 Phá dỡ Nền láng granito cũ ngoài nhà Theo thiết kế 135,422 m2
92 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo thiết kế 14,7 m3
93 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo thiết kế 21,471 đ/m3
94 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo thiết kế 19,6 đ/m3
95 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,711 m3
96 Ốp đá granite bồn hoa Theo thiết kế 8,861 m2
97 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế 48,674 m2
98 Công tác ốp đá vào tường, ốp đá bóc mặt đen 100x200mm Theo thiết kế 37,422 m2
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 9,8 m3
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 30,763 m3
101 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo thiết kế 30,763 đ/m3
102 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo thiết kế 30,763 đ/m3
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,205 100m2
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 7,225 m3
105 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,26 m3
106 Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 94,65 m2
107 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế 0,216 100m2
108 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,47 tấn
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 3,611 m3
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế 103 cái
111 Tháo dỡ hệ thống đường nước cũ xuống cấp Theo thiết kế 10 công
112 Tháo dỡ cổ ống thoát nước mái D90 cũ Theo thiết kế 10 cái
113 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 6 cái
114 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế 4 cái
115 Tháo dỡ chậu tiểu Theo thiết kế 2 cái
116 Ống cấp nước PPR D32 Theo thiết kế 0,25 100m
117 Ống cấp nước PPR D25 Theo thiết kế 0,75 100m
118 Ống cấp nước PPR D20 Theo thiết kế 0,3 100m
119 Tê PPR D32/25 Theo thiết kế 1 cái
120 Tê PPR D25/25 Theo thiết kế 7 cái
121 Tê PPR D25/20 Theo thiết kế 4 cái
122 Tê 90 PPR D20/20 Theo thiết kế 4 cái
123 Cút PPR D32 Theo thiết kế 6 cái
124 Cút PPR D25/20 Theo thiết kế 2 cái
125 Cút PPR D20 Theo thiết kế 4 cái
126 Cút ren trong PPR D20 Theo thiết kế 8 cái
127 Van khóa PPR D32 Theo thiết kế 1 cái
128 Van khóa PPR D25 Theo thiết kế 3 cái
129 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 4 bộ
130 Lắp đặt vòi xịt xí Theo thiết kế 4 cái
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
132 Xi phông chậu Theo thiết kế 2 cái
133 Lắp đặt vòi Lavabo Theo thiết kế 2 bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 2 bộ
135 Xi phông tiểu nam Theo thiết kế 2 cái
136 Van xả tiểu nam Theo thiết kế 2 cái
137 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 2m3 Theo thiết kế 1 cái
138 Ống thoát nước uPVC D110 Theo thiết kế 0,75 100m
139 Ống thoát nước uPVC D90 Theo thiết kế 1,6 100m
140 Ống thoát nước uPVC D60 Theo thiết kế 0,15 100m
141 T nhựa 135 độ uPVC D110/110 Theo thiết kế 6 cái
142 T nhựa 90 độ uPVC D110/110 Theo thiết kế 4 cái
143 Cút nhựa 135 độ uPVC D110 Theo thiết kế 6 cái
144 Cút nhựa 135 độ uPVC D90 Theo thiết kế 18 cái
145 Cút nhựa 135 độ uPVC D60 Theo thiết kế 24 cái
146 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo thiết kế 14 cái
147 Tháo dỡ hệ thống điện cũ xuống cấp Theo thiết kế 10 công
148 Lắp đặt các loại đèn hộp dài 0,6mx0.6m Theo thiết kế 78 bộ
149 Lắp đặt các loại đèn ốp trần D200 Theo thiết kế 4 bộ
150 Lắp đặt các loại đèn ốp trần D100 Theo thiết kế 10 bộ
151 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế 34 cái
152 Lắp đặt tủ điện 8-12 mudule Theo thiết kế 1 hộp
153 Lắp đặt tủ điện 3-6 mudule Theo thiết kế 38 hộp
154 Aptomat MCB 2P-125A Theo thiết kế 1 cái
155 Aptomat MCB 2P-80A Theo thiết kế 2 cái
156 Aptomat MCB 2P-32A Theo thiết kế 19 cái
157 Aptomat MCB 1P-20A Theo thiết kế 38 cái
158 Aptomat MCB 1P-16A Theo thiết kế 19 cái
159 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế 400 m
160 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế 600 m
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 800 m
162 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo thiết kế 55 cái
163 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo thiết kế 400 m
164 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Theo thiết kế 600 m
165 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm Theo thiết kế 52 hộp
166 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 10 cái
167 Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống chống sét hiện trạng Theo thiết kế 1 gói
168 lắp đặt tủ Rack 10U Theo thiết kế 1 cái
169 Lắp đặt tủ nối dây điện thoại 30 đôi Theo thiết kế 1 hộp
170 SWitch 8 cổng Theo thiết kế 8 bộ
171 Path Panel 8 cổng Theo thiết kế 8 bộ
172 Lắp ổ cắm mạng Theo thiết kế 55 cái
173 Lắp ổ cắm điện thoại Theo thiết kế 55 cái
174 Cáp mạng UTP 4 Pair cat 6 Theo thiết kế 980 m
175 Cáp điện thoại 2 đôi Theo thiết kế 980 m
176 Hộp ghen nhựa luồn cáp thông tin 39x14 Theo thiết kế 250 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->