Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234385-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200234201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 09:14:00 đến ngày 2020-03-12 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,874,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,75 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,916 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1604 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,772 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,6799 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,236 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5082 m2
8 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
9 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,9422 m3
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8911 m2
11 Tháo dỡ trần cót ép thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8184 m3
12 Phá dỡ tường gạch , búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5194 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1468 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2455 ca
15 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường(cửa, tấm lợp, vì kèo, xà gồ, trần nhựa, ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,21 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,21
C Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Nhà hành chính và các phòng chức năng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6051 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0262 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8397 m3
4 Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9529 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1131 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1858 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7546 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,06 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7945 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2352 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1324 100m2
12 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2476 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0734 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,666 m3
16 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9906 100m3
17 Mua đất về lấp móng tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6738 m3
18 Đào xúc đất về đắp, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2562 100m3
19 Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2562 100m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,941 100m3
21 Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0702 m3
22 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5358 m3
23 Trát lót bậc tam cấp để mài granitô trát dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8196 m2
24 Láng granitô bậc tam cấp đã trát lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8196 m2
25 Đào móng bó bồn hoa thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3, tường chắn tam cấp, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7979 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2574 m3
27 Xây móng bo bồn hoa, đường dốc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2541 m3
28 Trát tường trên bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9438 m2
29 Ốp gạch thẻ vào tường ngòai bồn hoa (1-2, 7-8), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0888 m2
30 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,524 m3
31 Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
32 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2143 m3
33 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
34 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m2
35 đánh màu X.M.N.C đáy rãnh, tường trong hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,38 m2
36 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6262 m3
37 Bê tông hè sau nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,315 m3
38 Láng hè sau nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,15 m2
39 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 100m2
40 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2931 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4754 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,243 tấn
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,69 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,6896 m3
45 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1749 m3
46 Xây tường trong khu WC bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1283 m3
47 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5577 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2424 tấn
49 Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2688 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,238 m3
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3588 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,913 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9065 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0638 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,104 m3
56 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9323 100m2
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0343 tấn
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,199 m3
59 Ván khuôn, thanh BTCN, thanh BT tay vin lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5507 100m2
60 Cốt thép thanh bê tông tay vịn hành lang, đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2154 tấn
61 Cốt thép thanh bê tông lan can hành lang, đường kính cốt thép >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1098 tấn
62 Bê tông lanh tô, thanh BT M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6084 m3
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,5914 m2
64 Trát tường ngoài lan can dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5964 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565,3416 m2
66 Trát tường trong khu vệ sinh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,3268 m2
67 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,0324 m2
68 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,6 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,8566 m2
70 Trát xà dầm không nằm trên tường, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,881 m2
71 Trát thanh BT XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,8748 m2
72 Trát granitô ( 3 mặt, ngoài và trên) tay vin lan can hành lang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,724 m2
73 Trát ô văng cửa, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9296 m2
74 Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3 m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)thoát nước hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m
76 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,3826 m2
77 Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5048 m2
78 Ốp tường trong khu wc, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,32 m2
79 Ốp chân tường trụ, cột, trong phòng kích thước gạch 120x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0688 m2
80 Ốp gạch thẻ vào tường trục A ( 6-7), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,048 m2
81 Ốp tường trang trí trục A(1-2) kích thước gạch 400x400mm( gạch men giả đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2572 m2
82 Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,0368 m
83 Sơn chống thấm mái khu vệ sinh bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2824 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 692,2608 m2
85 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697,5918 m2
86 Sơn dầm trân không bả bằng sơn, 3 nước trắng 1 lót 2 lớp phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,1322 m2
87 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3021 100m2
88 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 tấn
89 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1409 tấn
90 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,975 m3
91 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 m3
92 Trát lót bậc cầu thang để granito, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6082 m2
93 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2098 m2
94 Xây tường chân lan can chiếu tới thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 m3
95 Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8632 m2
96 Sơn cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8632 m2
97 Lan can cầu thang inox 304( đơn giá hoàn thiện cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,4283 kg
98 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5267 m3
99 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0986 m3
100 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1549 100m2
101 Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,156 m3
103 Ván khuôn gỗ lanh tô cửa hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 100m2
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
105 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 m3
106 Sản xuất xà gồ sắt chữ U 100x40 dày 2.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0478 tấn
107 Lắp dựng thanh xiên + xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0478 tấn
108 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,4854 m2
109 Lợp mái bằng tôn sóng vuông, dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1801 100m2
110 Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,3 m
111 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,8426 m2
112 Trát ngoài thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,484 m2
113 Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9116 m2
114 Đắp phào đơn sêno vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,28 m
115 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,74 m
116 Trát vẩy vữa mặt tường ngoài hồi sảnh , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0794 m2
117 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,28 m
118 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,6274 m2
119 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,928 m2
120 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 110 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
122 Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 Cái
123 Chắn rác mái bằng nhựa D=90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 Lắp dựng cốt thép cầu thang lên mái, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 tấn
125 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5969 m2
126 Nắp tôn đậy lỗ mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,66 m2
128 Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,48 m2
129 SX lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 m2
130 Cửa đi, cửa sổ Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,895 m2
131 Khóa cửa cầu ngang 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
132 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,651 m2
133 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8524 tấn
134 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6516 m2
135 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6682 m2
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7369 100m2
137 Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện cột độc lập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3296 100m2
138 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3786 100m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4004 m3
140 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 100m2
141 Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 m3
142 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0933 tấn
143 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
144 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7315 m3
145 Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1688 m2
146 Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m3
147 Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m3
148 Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m3
149 Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,854 kg
150 Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9772 m3
151 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 100m2
152 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
153 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
155 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1608 100m2
156 Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,293 m3
157 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0703 tấn
158 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8716 m2
159 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2933 m2
160 đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0273 m2
161 Bê tông bệ máy bơm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
162 Xây tường hộc máy bơm bằng gạch không nung (6,6x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 m3
163 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
164 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
165 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
166 Láng mái hộc máy bơm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
167 Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7056 m2
168 Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
169 Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
170 Lắp dựng cốt thép cầu thang trong bể nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
171 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4522 m2
172 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
173 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5549 m3
174 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
175 Lắp đặt chậu xí bệt (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
176 Lắp đặt chậu xí bệt (tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
177 Lắp đặt vòi xịt rửa (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
178 Lắp đặt vòi xịt rửa (tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
179 Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
180 Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=25mm (tầng 1+ T2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
181 Lắp đặt vòi rửa D20( đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
182 Lắp đặt chậu tiểu nam( tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
183 Lắp đặt chậu tiểu nam( tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
184 Lắp đặt van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
185 Lắp đặt lavabo ( tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
186 Lắp đặt lavabo ( tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
187 Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng 1( gồm: Gương,hộp xà phòng,hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc,móc treo đồ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
188 Lắp đặt Máy bơm nước ( Pentax Hp 1,5, 1,1kw) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
189 ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
190 ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=40mm x 3,7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
192 ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=25mm x 2,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
193 ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=20mm x 2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
194 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
195 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
196 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
197 Lắp đặt tê bằng p/p hàn nhựa PP-R D40-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
198 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
199 Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
200 Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
201 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
202 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
203 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
204 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
205 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
206 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
207 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
208 Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
209 Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
210 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
211 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
212 Lắp đặt rắc co PP-R 50-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
213 Lắp đặt kép nối D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
214 Lắp đặt nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
215 Lắp đặt Crephin D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
216 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
218 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
219 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
220 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
221 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
222 Lắp đặt tê kiểm tra, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
223 Lắp đặt tê kiểm tra, D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
224 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
225 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
226 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
227 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
228 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
229 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
230 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
231 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
232 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
233 Phểu thoát sàn Inox, d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
234 Phểu thoát tiểu nhựa, d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
235 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
236 Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
237 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
238 Bình cứu hỏa MT3 ( 3kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
239 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
240 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
241 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
242 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
243 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
244 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
245 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
246 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
247 Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
248 Đèn tuýp LED 1x18W-220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
249 Đèn tuýp LED 2x36W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
250 Lắp đặt đèn lốp trần LED d320-18W-220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
251 Lắp đặt đèn thuỷ ngân cao áp bóng solium 250w-220v ánh sáng vàng + cần đèn ống sắt fi 50 L=0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
252 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m công suất 75w-220v (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
253 Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L50x5 dài 400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
254 Tủ điện sắt 1 cánh 500x450 sâu 170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
255 Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
256 Lắp đặt hộp đấu dây VN, KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
257 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
258 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
259 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725 m
260 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615 m
261 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
262 Lắp đặt ống nhựa cứngbảo hộ dây dẫn, D =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.305 m
263 Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
264 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn fi 16 , dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
265 ống sứ D200 kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
266 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
267 Dây nối đất sắt tròn fi 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
268 chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
269 Gia công và đóng cọc chống sét sắt L50x50x5dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
270 Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
271 Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
D Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Nhà bảo vệ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0601 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3839 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5536 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0677 tấn
8 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nungỉ6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4485 m3
10 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8777 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2039 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1304 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,866 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0246 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0172 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d<=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 tấn
17 Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0157 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô , d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 tấn
20 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
21 Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2,5(3,53kg/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0939 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0939 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,576 m2
24 Lợp mái tôn Đông Á dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1591 100m2
25 Úp nóc tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 md
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,807 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,047 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7584 m2
29 Trát cổ trần phào đơn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m
30 Trát má hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9575 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0045 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,807 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7584 m2
35 Lấp móng, Đắp nền , bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 100m3
36 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9486 m3
37 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7089 m2
38 Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,047 m2
39 Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,17 m2
40 Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,17 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,124 m2
43 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A, (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Tổ hợp ngầm 10A công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Tổ hợp ngầm 10A công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Đèn tuýp Led 36W-220V (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt đèn lốp trần LED D320-18W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48w-220v (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Đế nhựa + mặt che Aptomat trong phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Dây cáp đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC -2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
54 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
E Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Nhà gara xe học sinh
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
2 Đào móng bó vỉa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5242 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1078 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1344 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2555 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8455 m3
7 Lấp móng, đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0164 100m3
8 Sản xuất cột bằng thép ống D113,5x3,2 (9,495kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3613 tấn
9 Dàn mắt cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3847 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép U100x40x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2662 tấn
11 Lắp cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3613 tấn
12 Lắp dàn mắt cột khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3847 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2662 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2486 m2
15 Lợp mái bằng tôn Đông Á dày 0,42mm màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5318 100m2
16 Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1 md
17 Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6124 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,374 m2
20 Đèn Compact 20W-220V + đui E27 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
F Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Nhà gara xe giáo viên
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
2 Đào móng bó vỉa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5242 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1078 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1344 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2555 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8455 m3
7 Lấp móng, đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0164 100m3
8 Sản xuất cột bằng thép ống D113,5x3,2 (9,495kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3613 tấn
9 Dàn mắt cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3847 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép U100x40x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2662 tấn
11 Lắp cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3613 tấn
12 Lắp dàn mắt cột khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3847 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2662 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2486 m2
15 Lợp mái bằng tôn Đông Á dày 0,42mm màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5318 100m2
16 Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1 md
17 Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6124 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,374 m2
20 Đèn Compact 20W-220V + đui E27 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
G Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Sân bê tông
1 Đệm cát đen tạo phẳng dày 30, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,268 m3
2 Bạt nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.175,6 m2
3 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,56 m3
4 Làm khe co mặt sân BT, chèn vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470 m
5 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m2
H Hạng mục 8: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (tối đa 3%) Theo QĐPD 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->