Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 09:14:00 đến ngày 2020-03-12 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,874,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,916 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1604 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,772 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6799 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,236 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9422 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8911 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần cót ép thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8184 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường gạch , búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5194 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1468 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2455 | ca |
| 15 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường(cửa, tấm lợp, vì kèo, xà gồ, trần nhựa, ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,21 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,21 | |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Nhà hành chính và các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6051 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0262 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8397 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9529 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1858 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7546 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,06 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7945 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2352 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1324 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2476 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,666 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9906 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về lấp móng tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6738 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất về đắp, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2562 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2562 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0702 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5358 | m3 |
| 23 | Trát lót bậc tam cấp để mài granitô trát dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8196 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp đã trát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8196 | m2 |
| 25 | Đào móng bó bồn hoa thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3, tường chắn tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7979 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | m3 |
| 27 | Xây móng bo bồn hoa, đường dốc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2541 | m3 |
| 28 | Trát tường trên bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9438 | m2 |
| 29 | Ốp gạch thẻ vào tường ngòai bồn hoa (1-2, 7-8), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0888 | m2 |
| 30 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,524 | m3 |
| 31 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 32 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2143 | m3 |
| 33 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 34 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m2 |
| 35 | đánh màu X.M.N.C đáy rãnh, tường trong hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,38 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6262 | m3 |
| 37 | Bê tông hè sau nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,315 | m3 |
| 38 | Láng hè sau nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2931 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4754 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,69 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,6896 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1749 | m3 |
| 46 | Xây tường trong khu WC bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1283 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5577 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,238 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3588 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9065 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0638 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,104 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9323 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0343 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,199 | m3 |
| 59 | Ván khuôn, thanh BTCN, thanh BT tay vin lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5507 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép thanh bê tông tay vịn hành lang, đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2154 | tấn |
| 61 | Cốt thép thanh bê tông lan can hành lang, đường kính cốt thép >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, thanh BT M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6084 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,5914 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài lan can dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5964 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,3416 | m2 |
| 66 | Trát tường trong khu vệ sinh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,3268 | m2 |
| 67 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0324 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,8566 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm không nằm trên tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,881 | m2 |
| 71 | Trát thanh BT XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8748 | m2 |
| 72 | Trát granitô ( 3 mặt, ngoài và trên) tay vin lan can hành lang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,724 | m2 |
| 73 | Trát ô văng cửa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9296 | m2 |
| 74 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,3826 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5048 | m2 |
| 78 | Ốp tường trong khu wc, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,32 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường trụ, cột, trong phòng kích thước gạch 120x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0688 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ vào tường trục A ( 6-7), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,048 | m2 |
| 81 | Ốp tường trang trí trục A(1-2) kích thước gạch 400x400mm( gạch men giả đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2572 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,0368 | m |
| 83 | Sơn chống thấm mái khu vệ sinh bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2824 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,2608 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,5918 | m2 |
| 86 | Sơn dầm trân không bả bằng sơn, 3 nước trắng 1 lót 2 lớp phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,1322 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3021 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | tấn |
| 89 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1409 | tấn |
| 90 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | m3 |
| 91 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 92 | Trát lót bậc cầu thang để granito, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6082 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2098 | m2 |
| 94 | Xây tường chân lan can chiếu tới thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | m3 |
| 95 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8632 | m2 |
| 96 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8632 | m2 |
| 97 | Lan can cầu thang inox 304( đơn giá hoàn thiện cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,4283 | kg |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5267 | m3 |
| 99 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0986 | m3 |
| 100 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1549 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | m3 |
| 106 | Sản xuất xà gồ sắt chữ U 100x40 dày 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0478 | tấn |
| 107 | Lắp dựng thanh xiên + xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0478 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4854 | m2 |
| 109 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông, dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1801 | 100m2 |
| 110 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3 | m |
| 111 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,8426 | m2 |
| 112 | Trát ngoài thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,484 | m2 |
| 113 | Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9116 | m2 |
| 114 | Đắp phào đơn sêno vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,28 | m |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,74 | m |
| 116 | Trát vẩy vữa mặt tường ngoài hồi sảnh , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0794 | m2 |
| 117 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,28 | m |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,6274 | m2 |
| 119 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,928 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 122 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Cái |
| 123 | Chắn rác mái bằng nhựa D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cầu thang lên mái, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5969 | m2 |
| 126 | Nắp tôn đậy lỗ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,66 | m2 |
| 128 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,48 | m2 |
| 129 | SX lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m2 |
| 130 | Cửa đi, cửa sổ Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,895 | m2 |
| 131 | Khóa cửa cầu ngang 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,651 | m2 |
| 133 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8524 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6516 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6682 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7369 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện cột độc lập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3296 | 100m2 |
| 138 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3786 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4004 | m3 |
| 140 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 141 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 144 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7315 | m3 |
| 145 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1688 | m2 |
| 146 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 147 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 148 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 149 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,854 | kg |
| 150 | Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9772 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 156 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | tấn |
| 158 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8716 | m2 |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2933 | m2 |
| 160 | đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0273 | m2 |
| 161 | Bê tông bệ máy bơm sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 162 | Xây tường hộc máy bơm bằng gạch không nung (6,6x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 165 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 166 | Láng mái hộc máy bơm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 167 | Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7056 | m2 |
| 168 | Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp dựng cốt thép cầu thang trong bể nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | m2 |
| 172 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 173 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5549 | m3 |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi xịt rửa (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi xịt rửa (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=25mm (tầng 1+ T2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa D20( đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam( tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam( tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt lavabo ( tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt lavabo ( tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 187 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng 1( gồm: Gương,hộp xà phòng,hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc,móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 188 | Lắp đặt Máy bơm nước ( Pentax Hp 1,5, 1,1kw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 190 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=40mm x 3,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 192 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=25mm x 2,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 193 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=20mm x 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn nhựa PP-R D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt rắc co PP-R 50-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt Crephin D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê kiểm tra, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê kiểm tra, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 233 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 234 | Phểu thoát tiểu nhựa, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 236 | Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 237 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 238 | Bình cứu hỏa MT3 ( 3kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 239 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 244 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 245 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 246 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 247 | Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 248 | Đèn tuýp LED 1x18W-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 249 | Đèn tuýp LED 2x36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 250 | Lắp đặt đèn lốp trần LED d320-18W-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 251 | Lắp đặt đèn thuỷ ngân cao áp bóng solium 250w-220v ánh sáng vàng + cần đèn ống sắt fi 50 L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m công suất 75w-220v (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 253 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L50x5 dài 400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 254 | Tủ điện sắt 1 cánh 500x450 sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 255 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 256 | Lắp đặt hộp đấu dây VN, KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 257 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 258 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 259 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725 | m |
| 260 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa cứngbảo hộ dây dẫn, D =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.305 | m |
| 263 | Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 264 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn fi 16 , dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 265 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 266 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 267 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 268 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 269 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L50x50x5dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 270 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 271 | Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3839 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nungỉ6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4485 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8777 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2039 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,866 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d<=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2,5(3,53kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,576 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn Đông Á dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1591 | 100m2 |
| 25 | Úp nóc tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | md |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,807 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,047 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7584 | m2 |
| 29 | Trát cổ trần phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m |
| 30 | Trát má hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9575 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0045 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,807 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7584 | m2 |
| 35 | Lấp móng, Đắp nền , bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9486 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7089 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,047 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m2 |
| 40 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | m2 |
| 43 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A, (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tổ hợp ngầm 10A công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Tổ hợp ngầm 10A công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đèn tuýp Led 36W-220V (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn lốp trần LED D320-18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48w-220v (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đế nhựa + mặt che Aptomat trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Dây cáp đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC -2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Nhà gara xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5242 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2555 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8455 | m3 |
| 7 | Lấp móng, đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép ống D113,5x3,2 (9,495kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3613 | tấn |
| 9 | Dàn mắt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép U100x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3613 | tấn |
| 12 | Lắp dàn mắt cột khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2486 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn Đông Á dày 0,42mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5318 | 100m2 |
| 16 | Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | md |
| 17 | Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6124 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,374 | m2 |
| 20 | Đèn Compact 20W-220V + đui E27 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| F | Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Nhà gara xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5242 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2555 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8455 | m3 |
| 7 | Lấp móng, đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép ống D113,5x3,2 (9,495kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3613 | tấn |
| 9 | Dàn mắt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép U100x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3613 | tấn |
| 12 | Lắp dàn mắt cột khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2486 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn Đông Á dày 0,42mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5318 | 100m2 |
| 16 | Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | md |
| 17 | Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6124 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,374 | m2 |
| 20 | Đèn Compact 20W-220V + đui E27 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| G | Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Sân bê tông | |||
| 1 | Đệm cát đen tạo phẳng dày 30, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,268 | m3 |
| 2 | Bạt nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.175,6 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,56 | m3 |
| 4 | Làm khe co mặt sân BT, chèn vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 5 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tối đa 3%) | Theo QĐPD | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi