Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục cải tạo mạng lưới cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200301870-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Kinh tế quốc dân
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục cải tạo mạng lưới cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200200398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 16:55:00 đến ngày 2020-03-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,317,644,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt đường bê tông, đường nhựa, gạch Theo thiết kế 364,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo thiết kế 28,716 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Theo thiết kế 49,026 m3
4 Phá dỡ kết cấu cấp phối ( dưới lớp nhựa) Theo thiết kế 114,394 m3
5 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo thiết kế 241,61 m2
6 Tháo dỡ bó vỉa Theo thiết kế 184 m
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo thiết kế 3,0046 m3
8 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo thiết kế 158,9743 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo thiết kế 3,7094 100m3
10 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế 78,3641 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 1,8262 100m3
12 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 79,9939 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 1,8688 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 2,6304 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, 6km tiếp Theo thiết kế 2,6304 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, 8km tiếp theo Theo thiết kế 2,6304 100m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 207,2211 đ/m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (VC 14km) Theo thiết kế 207,2211 đ/m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế 26,441 m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm Theo thiết kế 0,4902 100m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 16cm Theo thiết kế 0,6537 100m3
22 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h Theo thiết kế 0,4951 100tấn
23 Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h Theo thiết kế 0,6643 100tấn
24 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế 4,0855 100m2
25 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế 4,0855 100m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (gạch tận dụng) Theo thiết kế 193,288 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Theo thiết kế 48,322
28 Cát vàng lót dày 100 Theo thiết kế 24,161 m3
29 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (bó vỉa tận dụng) Theo thiết kế 184 m
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 2,275 m3
31 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,6 m3
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 6x24 Theo thiết kế 39 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 19,0349 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 7,389 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,1165 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,1165 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,1165 100m3
38 Rải lớp đá 2x4 Theo thiết kế 0,6191 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 0,3386 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 0,5379 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 1,2382 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ hố van, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 0,7219 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,0551 100m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0816 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,1012 tấn
46 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế 0,1139 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế 0,1139 tấn
48 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,953 m3
49 Trát tường trong hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 21,2756 m2
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,5973 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 0,0332 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,077 tấn
53 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế 0,1798 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế 0,1798 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế 9 cái
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 0,78 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,3845 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ Theo thiết kế 0,1297 100m2
59 Colie neo ống Theo thiết kế 20 Cái
60 Bu lông M16 Theo thiết kế 44 Bộ
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế 6,3882 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 2,2842 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,0411 100m3
64 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,0411 100m3
65 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,0411 100m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 0,702 m3
67 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,6038 m3
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,486 m3
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,1113 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 0,0518 100m2
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo thiết kế 54 cái
B PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống PE100-PN10 D110 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m Theo thiết kế 7,23 100m
2 Lắp đặt ống thép lồng DN200 Theo thiết kế 0,99 100m
3 Lắp đặt tê HDPE D110x110 Theo thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt tê HDPE D110x90 Theo thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt tê HDPE D110x63 Theo thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt cút HDPE D110x90 Theo thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt măng sông thu PE D110x90 Theo thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt măng sông thu PE D110x63 Theo thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều BB DN100 (van ty chìm) Theo thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 Theo thiết kế 2 mối
11 Lắp đặt tê thép BB DN100x100 Theo thiết kế 1 cái
12 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế 0,0094 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế 0,0094 tấn
14 Colie neo ống DN100 60x5 Theo thiết kế 2 Bộ
15 Đấu nối gắn bích HDPE D110 Theo thiết kế 3 cái
16 Lắp bích thép rỗng DN100 Theo thiết kế 3,5 cặp bích
17 Lắp đặt ống thép DN100 dày 3.2mm Theo thiết kế 0,03 100m
18 Lắp đặt tê thép BBB DN100x100 Theo thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt bầu xả khí DN25 Theo thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt van ren DN25 Theo thiết kế 3 cái
21 Lắp bích thép DN100 đục lỗ D25 Theo thiết kế 1,5 cặp bích
22 Lắp đặt ống thép DN25 Theo thiết kế 0,03 100m
23 Bu HDPE D110 Theo thiết kế 6 cái
24 Lắp bích thép rỗng DN100 Theo thiết kế 3 cặp bích
25 Lắp đặt ống PE100-PN10 D90 nối bằng phương pháp hàn Theo thiết kế 2,83 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PE100- PN10 DN63 nối bằng măng sông Theo thiết kế 8,18 100m
27 Lắp đặt măng sông HDPE D63 Theo thiết kế 16 cái
28 Lắp đăt cút HDPE D90x90o Theo thiết kế 2 cái
29 Lắp đăt cút HDPE D63x90o Theo thiết kế 34 cái
30 Lắp đặt cút HDPE D90x135o Theo thiết kế 4 cái
31 Lắp đăt cút HDPE D63x135o Theo thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt tê HDPE D90x63 Theo thiết kế 3 cái
33 Lắp đặt tê HDPE D63x63 Theo thiết kế 9 cái
34 Lắp đặt măng sông thu HDPE D90x63 Theo thiết kế 3 cái
35 Lắp đăt cút nhựa PE D25x90o Theo thiết kế 26 cái
36 Lắp đặt van xả cặn DN32 Theo thiết kế 26 cái
37 Lắp đặt van phao cơ DN25 Theo thiết kế 26 cái
38 Lắp đăt cút nhựa PE D50x90o Theo thiết kế 24 cái
39 Lắp đặt van xả cặn DN50 Theo thiết kế 24 cái
40 Lắp đặt van phao cơ DN50 Theo thiết kế 24 cái
41 Đai neo ống 50x5 Theo thiết kế 185 Cái
42 Đệm gioăng cao su D60 Theo thiết kế 185 Cái
43 Thanh chống D14 (CBG 03/19) Theo thiết kế 89,54 kg
44 Bu lông + vít nở M12x20 Theo thiết kế 370 Cái
45 Lắp đặt ống PE100-PN10 D63 nối bằng măng sông Theo thiết kế 10,02 100m
46 Lắp đặt ống PE100-PN10 D50 nối bằng măng sông Theo thiết kế 2,22 100m
47 Lắp đặt ống PE100-PN10 D25 nối bằng măng sông Theo thiết kế 1,01 100m
48 Lắp đặt ống PE100-PN10 D32 nối bằng măng sông Theo thiết kế 1,31 100m
49 Lắp đăt cút PE D63x90o Theo thiết kế 90 cái
50 Lắp đăt cút PE D50x90o Theo thiết kế 88 cái
51 Lắp đăt cút PE D32x90o Theo thiết kế 52 cái
52 Lắp đăt cút PE D25x90o Theo thiết kế 68 cái
53 Lắp đăt tê HDPE D63x63 Theo thiết kế 28 cái
54 Lắp đăt tê HDPE D63x32 Theo thiết kế 26 cái
55 Lắp đăt tê HDPE D63x25 Theo thiết kế 39 cái
56 Lắp đăt tê HDPE D25x25 Theo thiết kế 3 cái
57 Lắp đăt tê HDPE D50x50 Theo thiết kế 3 cái
58 Lắp đặt van ren 2 chiều DN50 Theo thiết kế 103 cái
59 Lắp đặt van ren 2 chiều DN32 Theo thiết kế 26 cái
60 Lắp đặt van ren 2 chiều DN25 Theo thiết kế 26 cái
61 Lắp đặt măng sông thu PE D63x50 Theo thiết kế 26 cái
62 Lắp đặt măng sông thu PE D63x32 Theo thiết kế 16 cái
63 Lắp đặt măng sông thu PE D63x25 Theo thiết kế 11 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Theo thiết kế 26 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 10m3 Theo thiết kế 24 cái
66 Lắp đặt măng sông ren ngoài PE DN25x1'' Theo thiết kế 52 cái
67 Lắp đặt măng sông ren ngoài PE DN32x1.1/4''' Theo thiết kế 104 cái
68 Lắp đặt măng sông ren ngoài PE DN50x2'' Theo thiết kế 96 cái
69 Lắp đặt măng sông ren ngoài PE DN63x2'' Theo thiết kế 158 cái
70 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Theo thiết kế 7,02 100m2
71 Thuê cẩu bể nước Inox lên mái Theo thiết kế 0,5 tháng
72 Thử áp lực đường ống nhựa d110 Theo thiết kế 7,23 100m
73 Thử áp lực đường ống nhựa D90 Theo thiết kế 2,83 100m
74 Thử áp lực đường ống nhựa D63 Theo thiết kế 18,2 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo thiết kế 2,22 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo thiết kế 1,31 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo thiết kế 1,01 100m
78 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo thiết kế 32,8 100m
79 Xúc xả đường ống Theo thiết kế 64,6251 m3
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,3375 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,054 100m2
82 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ két nước Theo thiết kế 4,2446 tấn
83 Công tác khoan lỗ mái tôn lắp đặt khung đỡ Theo thiết kế 1 hm
84 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo thiết kế 4,2446 tấn
85 Bu lông + vít nở Theo thiết kế 24 Cái
86 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo thiết kế 133,719 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 VT- Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi sáng, IP41, kích thước 1800x600x450 dày 2mm Theo thiết kế 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa Theo thiết kế 1 1 tủ
3 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A, 25KA Theo thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A, 10KA Theo thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A, 6KA Theo thiết kế 1 cái
6 Contactor 3P-6A Theo thiết kế 1 cái
7 TB- Biến tần 11KW-400V + màn hình hiển thị rời Theo thiết kế 2 bộ
8 TB- Biến tần 7.5KW-400V + màn hình hiển thị rời Theo thiết kế 2 bộ
9 Lắp đặt máy biến tần 11KW-400V+ màn hiển thị rời Theo thiết kế 2 1 bộ
10 Lắp đặt máy biến tần 7.5KW-400V+ màn hiển thị rời Theo thiết kế 2 1 bộ
11 Cầu chì 1P-2A Theo thiết kế 3 cái
12 Đèn báo tín hiệu 1.2W-220V Theo thiết kế 8 bộ
13 Nút nhấn không đèn Theo thiết kế 8 cái
14 Đèn báo pha 3W Theo thiết kế 3 bộ
15 Chuyển mạch 3 vị trí Theo thiết kế 4 cái
16 TB- Biến áp cách ly 220/220-150VA Theo thiết kế 1 Bộ
17 Lắp đặt Biến áp cách ly 220/220-150VA Theo thiết kế 1 1 máy
18 Bộ chuyển đổi điện áp AC-DC 6.5A Theo thiết kế 1 bộ
19 Rơ le trung gian + đế Theo thiết kế 28 cái
20 Bộ ổn định nhiệt độ tủ điện Theo thiết kế 1 cái
21 Quạt thông gió tủ điện 120m3/h Theo thiết kế 1 cái
22 Cảm biến áp lực 0-6bar, 4-20mA Theo thiết kế 2 cái
23 Hệ thanh cái đồng 50A Theo thiết kế 1 Bộ
24 Vật tư phụ lắp đặt tủ điện Theo thiết kế 1 Gói
25 Cáp điện Cu/XLPE/PVC -4x10mm2 Theo thiết kế 10 m
26 Tiếp địa E10mm2 Theo thiết kế 10 m
27 Dây DW/SC-3x1,5mm2 Theo thiết kế 22 m
28 Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D50/40 Theo thiết kế 10 m
29 Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D32/25 Theo thiết kế 22 m
30 Vật tư phụ Theo thiết kế 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->