Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục cải tạo mạng lưới cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301870-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục cải tạo mạng lưới cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 16:55:00 đến ngày 2020-03-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,317,644,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, đường nhựa, gạch | Theo thiết kế | 364,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo thiết kế | 28,716 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo thiết kế | 49,026 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối ( dưới lớp nhựa) | Theo thiết kế | 114,394 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo thiết kế | 241,61 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo thiết kế | 184 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế | 3,0046 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo thiết kế | 158,9743 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 3,7094 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 78,3641 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 1,8262 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 79,9939 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 1,8688 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,6304 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, 6km tiếp | Theo thiết kế | 2,6304 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III, 8km tiếp theo | Theo thiết kế | 2,6304 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 207,2211 | đ/m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (VC 14km) | Theo thiết kế | 207,2211 | đ/m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 26,441 | m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | Theo thiết kế | 0,4902 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 16cm | Theo thiết kế | 0,6537 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Theo thiết kế | 0,4951 | 100tấn |
| 23 | Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Theo thiết kế | 0,6643 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế | 4,0855 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế | 4,0855 | 100m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (gạch tận dụng) | Theo thiết kế | 193,288 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Theo thiết kế | 48,322 | |
| 28 | Cát vàng lót dày 100 | Theo thiết kế | 24,161 | m3 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm (bó vỉa tận dụng) | Theo thiết kế | 184 | m |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 2,275 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,6 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 6x24 | Theo thiết kế | 39 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 19,0349 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 7,389 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1165 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1165 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,1165 | 100m3 |
| 38 | Rải lớp đá 2x4 | Theo thiết kế | 0,6191 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,3386 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,5379 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 1,2382 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 0,7219 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0551 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,1012 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế | 0,1139 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế | 0,1139 | tấn |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,953 | m3 |
| 49 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,2756 | m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,5973 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,0332 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,077 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế | 0,1798 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế | 0,1798 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,78 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,3845 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Theo thiết kế | 0,1297 | 100m2 |
| 59 | Colie neo ống | Theo thiết kế | 20 | Cái |
| 60 | Bu lông M16 | Theo thiết kế | 44 | Bộ |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 6,3882 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 2,2842 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0411 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0411 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0411 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,702 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,6038 | m3 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,486 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,1113 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo thiết kế | 54 | cái |
| B | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PE100-PN10 D110 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m | Theo thiết kế | 7,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép lồng DN200 | Theo thiết kế | 0,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê HDPE D110x110 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê HDPE D110x90 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE D110x63 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE D110x90 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông thu PE D110x90 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông thu PE D110x63 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều BB DN100 (van ty chìm) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 | Theo thiết kế | 2 | mối |
| 11 | Lắp đặt tê thép BB DN100x100 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 14 | Colie neo ống DN100 60x5 | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Đấu nối gắn bích HDPE D110 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế | 3,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt ống thép DN100 dày 3.2mm | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê thép BBB DN100x100 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt bầu xả khí DN25 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren DN25 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp bích thép DN100 đục lỗ D25 | Theo thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt ống thép DN25 | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 23 | Bu HDPE D110 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt ống PE100-PN10 D90 nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế | 2,83 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PE100- PN10 DN63 nối bằng măng sông | Theo thiết kế | 8,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông HDPE D63 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút HDPE D90x90o | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút HDPE D63x90o | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút HDPE D90x135o | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đăt cút HDPE D63x135o | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê HDPE D90x63 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê HDPE D63x63 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông thu HDPE D90x63 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đăt cút nhựa PE D25x90o | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả cặn DN32 | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa PE D50x90o | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt van xả cặn DN50 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao cơ DN50 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 41 | Đai neo ống 50x5 | Theo thiết kế | 185 | Cái |
| 42 | Đệm gioăng cao su D60 | Theo thiết kế | 185 | Cái |
| 43 | Thanh chống D14 (CBG 03/19) | Theo thiết kế | 89,54 | kg |
| 44 | Bu lông + vít nở M12x20 | Theo thiết kế | 370 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống PE100-PN10 D63 nối bằng măng sông | Theo thiết kế | 10,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống PE100-PN10 D50 nối bằng măng sông | Theo thiết kế | 2,22 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống PE100-PN10 D25 nối bằng măng sông | Theo thiết kế | 1,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PE100-PN10 D32 nối bằng măng sông | Theo thiết kế | 1,31 | 100m |
| 49 | Lắp đăt cút PE D63x90o | Theo thiết kế | 90 | cái |
| 50 | Lắp đăt cút PE D50x90o | Theo thiết kế | 88 | cái |
| 51 | Lắp đăt cút PE D32x90o | Theo thiết kế | 52 | cái |
| 52 | Lắp đăt cút PE D25x90o | Theo thiết kế | 68 | cái |
| 53 | Lắp đăt tê HDPE D63x63 | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 54 | Lắp đăt tê HDPE D63x32 | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 55 | Lắp đăt tê HDPE D63x25 | Theo thiết kế | 39 | cái |
| 56 | Lắp đăt tê HDPE D25x25 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đăt tê HDPE D50x50 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren 2 chiều DN50 | Theo thiết kế | 103 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren 2 chiều DN32 | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren 2 chiều DN25 | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông thu PE D63x50 | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông thu PE D63x32 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông thu PE D63x25 | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 10m3 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PE DN25x1'' | Theo thiết kế | 52 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PE DN32x1.1/4''' | Theo thiết kế | 104 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PE DN50x2'' | Theo thiết kế | 96 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PE DN63x2'' | Theo thiết kế | 158 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo thiết kế | 7,02 | 100m2 |
| 71 | Thuê cẩu bể nước Inox lên mái | Theo thiết kế | 0,5 | tháng |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa d110 | Theo thiết kế | 7,23 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 | Theo thiết kế | 2,83 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 | Theo thiết kế | 18,2 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế | 2,22 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế | 1,31 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế | 1,01 | 100m |
| 78 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế | 32,8 | 100m |
| 79 | Xúc xả đường ống | Theo thiết kế | 64,6251 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,3375 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ két nước | Theo thiết kế | 4,2446 | tấn |
| 83 | Công tác khoan lỗ mái tôn lắp đặt khung đỡ | Theo thiết kế | 1 | hm |
| 84 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo thiết kế | 4,2446 | tấn |
| 85 | Bu lông + vít nở | Theo thiết kế | 24 | Cái |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo thiết kế | 133,719 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | VT- Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi sáng, IP41, kích thước 1800x600x450 dày 2mm | Theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A, 25KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A, 10KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A, 6KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Contactor 3P-6A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | TB- Biến tần 11KW-400V + màn hình hiển thị rời | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | TB- Biến tần 7.5KW-400V + màn hình hiển thị rời | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy biến tần 11KW-400V+ màn hiển thị rời | Theo thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt máy biến tần 7.5KW-400V+ màn hiển thị rời | Theo thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 11 | Cầu chì 1P-2A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo tín hiệu 1.2W-220V | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Nút nhấn không đèn | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Đèn báo pha 3W | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 16 | TB- Biến áp cách ly 220/220-150VA | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Biến áp cách ly 220/220-150VA | Theo thiết kế | 1 | 1 máy |
| 18 | Bộ chuyển đổi điện áp AC-DC 6.5A | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Rơ le trung gian + đế | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 20 | Bộ ổn định nhiệt độ tủ điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Quạt thông gió tủ điện 120m3/h | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Cảm biến áp lực 0-6bar, 4-20mA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Hệ thanh cái đồng 50A | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Vật tư phụ lắp đặt tủ điện | Theo thiết kế | 1 | Gói |
| 25 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -4x10mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 26 | Tiếp địa E10mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 27 | Dây DW/SC-3x1,5mm2 | Theo thiết kế | 22 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D50/40 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D32/25 | Theo thiết kế | 22 | m |
| 30 | Vật tư phụ | Theo thiết kế | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi