Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 15:10:00 đến ngày 2020-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,529,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường Tiểu học An Thới 3 (điểm chính) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,462 | M3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,186 | M3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm. giằng đường kính 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4516 | 100Kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm. giằng đường kính 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | 100Kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm. giằng đường kính 14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7904 | 100Kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100Kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7423 | 100Kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,68 | M2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, gia cố cột, mố, trụ loại vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,72 | M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6912 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1 mm2, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,036 | M3 |
| 13 | Xây tường dày <= 10cm bằng gạch ống 8x8x18 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3536 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,84 | M2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,54 | M2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8 | M2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,4 | Mét |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | M3 |
| B | Trường Tiểu học Cửa Dương 1 (điểm Ông Lang) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,535 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa gỗ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | M |
| 3 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,962 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao < 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,732 | M3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | M3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi mi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,405 | M2 |
| 7 | Lợp thay thế mái : mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,922 | M2 |
| 8 | Xây tường dày <= 30 cm bằng gạch thẻ 4x8x18 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6318 | M3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,088 | M3 |
| 10 | Lát gạch granit nhân tạo gạch 40x40 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,015 | M2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,345 | M2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | M2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5608 | M2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,215 | M2 |
| C | Trường THCS Dương Tơ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,745 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,3 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,535 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,8 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2 | M2 |
| 6 | Lát gạch granit nhân tạo gạch 40x40 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,265 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,3 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Joton 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,535 | M2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,8 | M2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2 | M2 |
| D | Trường mầm non Hàm Ninh | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | M3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,11 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,515 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,6 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,84 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,88 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa gỗ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,04 | M |
| 8 | Chống dột mái tole bằng keo silicone (kể cả nhân công và vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,284 | M2 |
| 9 | Xây tường dày <= 10cm bằng gạch ống 8x8x18 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7488 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | M2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | M2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,63 | M2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | M3 |
| 14 | Lát gạch granit nhân tạo gạch 40x40 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,88 | M2 |
| 15 | Bả bằng bột bả Joton vào tường (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | M2 |
| 16 | Bả bằng bột bả Joton vào tường (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,475 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Joton 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,2 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | M2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8 | M2 |
| E | Trường Mầm non Cửa Cạn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 409,1395 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,463 | M2 |
| 3 | Vệ sinh sàn mái, sênô (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,915 | M2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | M2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,6025 | M2 |
| 7 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,915 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,915 | M2 |
| F | Trường Tiểu học và THCS Bãi Thơm (điểm chính) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài cao 1m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 733,92 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 399,04 | M2 |
| 4 | Vệ sinh sàn mái, sênô (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,04 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,16 | M2 |
| 6 | Bả bằng bột bả Joton vào tường (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2 | M2 |
| 7 | Bả bằng bột bả Joton vào tường (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,784 | M2 |
| 8 | Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,808 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Joton 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.132,96 | M2 |
| 11 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,04 | M2 |
| 12 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,04 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,16 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,7525 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 438,338 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,96 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 789,0905 | M2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,96 | M2 |
| G | Trường Tiểu học và THCS Thổ Châu | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6 | Md |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9335 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ Tháo dỡ thiết bị điện trên trần (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 phòng |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,475 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ giăng trần gỗ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,475 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,2926 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,445 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,255 | M2 |
| 9 | Vệ sinh sàn mái, sênô (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,72 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,672 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,88 | M2 |
| 12 | Lợp thay thế mái : mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,068 | M2 |
| 13 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3254 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,04 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,7776 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Joton 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,255 | M2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,475 | M2 |
| 18 | Lắp đặt lại TB điện trên trần (tận dụng) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 phòng |
| 19 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,72 | M2 |
| 20 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,72 | M2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung gỗ lá sách (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,084 | M2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,84 | M2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,88 | M2 |
| 24 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | M3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | M3 |
| 26 | Xây tường dày <= 30 cm bằng gạch thẻ 4x8x18 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | M3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | M2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | M3 |
| 29 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100M2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | M3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | M3 |
| 32 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | Md |
| 33 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2039 | 100 m2 |
| 34 | Tháo dỡ Tháo dỡ thiết bị điện trên trần (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 phòng |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | M2 |
| 36 | Tháo dỡ giăng trần gỗ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | M2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,875 | M2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,06 | M2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 366,71 | M2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,008 | M2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,55 | M2 |
| 42 | Lợp thay thế mái : mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,71 | M2 |
| 43 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2627 | M3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,296 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,231 | M2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Joton 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 366,71 | M2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | M2 |
| 48 | Lắp đặt lại TB điện trên trần (tận dụng) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 phòng |
| 49 | Lắp dựng cửa khung gỗ lá sách (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,126 | M2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,26 | M2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,55 | M2 |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | M3 |
| 53 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | M3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | M2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,65 | M2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,365 | M2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,65 | M2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Joton 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,365 | M2 |
| 59 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | M3 |
| 60 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | M3 |
| 61 | Xây tường dày <= 10 cm bằng gạch thẻ 4x8x18 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | M3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | M2 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8225 | M3 |
| 64 | Rải lớp nylon đen (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100M2 |
| 65 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi