Gói thầu: Lắp đặt cụm đèn tín hiệu giao thông tại nút giao giữa đường Phan Kính và đường Nguyễn Đổng Chi, thị xã Hồng Lĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256829-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | Lắp đặt cụm đèn tín hiệu giao thông tại nút giao giữa đường Phan Kính và đường Nguyễn Đổng Chi, thị xã Hồng Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã, xin ngân sách cấp trên hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 15:23:00 đến ngày 2020-03-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,523,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐIỀU ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tủ điều khiển điều đèn tín hiệu giao thông năng lượng mặt trời | Mô tả KT theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn giao thông | Mô tả KT theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 6,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát xung quanh móng | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | m3 |
| 9 | Khung móng M16 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 12 | Dây tiếp địa CT3-fi10 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả KT theo chương V | 4,92 | kg |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| B | CỤM ĐÈN GIAO THÔNG TRỤ CAO 6,2 CẦN 7M | |||
| 1 | Trụ đèn giao thông trụ cao 6,2 cần 7m | Mô tả KT theo chương V | 4 | trụ |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn giao thông cao <=8m | Mô tả KT theo chương V | 4 | trụ |
| 3 | Vận chuyển trụ đèn, cần đèn giao thông | Mô tả KT theo chương V | 8 | trụ |
| 4 | Lắp cần đèn vươn 5m, 7m, 3m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cần |
| 5 | Đèn THGT chữ thập D300 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đèn THGT 3xD300 - 3 màu đỏ - vàng - xanh | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đèn mũi tên rẽ phải D300 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn THGT người đi bộ 2x D300 hai màu xanh đỏ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đèn THGT đếm lùi 2xD300 hai màu xanh đỏ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng đèn tín hiệu giao thông | Mô tả KT theo chương V | 32 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 13,52 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,92 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm 4x6cm | Mô tả KT theo chương V | 0,92 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 12,6 | m3 |
| 16 | Khung móng cột đa giác M24x1375x6 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 18 | Côn thu ống nhựa HDPE D105/65 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 20 | Dây tiếp địa CT3-fi10 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 4,92 | kg |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| C | TRỤ ĐÈN GIAO THÔNG CHO NGƯỜI ĐI BỘ CAO 2,5M | |||
| 1 | Trụ đa giác THGT STK cao 2,5m (dày 3mm) bằng thép mã kẽm nhúng nóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | trụ |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn giao thông cao <=8m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Vận chuyển trụ đèn, cần đèn giao thông | Mô tả KT theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Đèn THGT người đi bộ 2x D300 hai màu xanh đỏ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn THGT người đi bộ 2x D300 hai màu xanh đỏ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,92 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 1,296 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm 4x6cm | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 12 | Côn thu ống nhựa HDPE D105/65 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cọc |
| 14 | Dây tiếp địa CT3-fi10 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,48 | kg |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| D | CÁP TÍN HIỆU CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12X1,5MM2 | |||
| 1 | Rải cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1,19 | 100m |
| E | CÁP CXV LÊN ĐÈN 4X1,5MM2 CADI SUN HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | |||
| 1 | - Cáp Cu/PVC/PVC lên đèn 4x1,5mm2 Cadi sun hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 2,43 | 100m |
| F | ỐNG NHỰA XOẮN TFP FI130/100 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Mô tả KT theo chương V | 111 | m |
| G | HÀO CÁP QUA VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block lát vỉa hè | Mô tả KT theo chương V | 40 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống | Mô tả KT theo chương V | 1,04 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm 4x6cm | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilông | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| H | BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Biển báo giao thông 209 | Mô tả KT theo chương V | 1 | biển |
| 5 | Cột trụ đỡ biển báo D90 dài 3,4m | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 6 | Rải cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1,19 | 100m |
| 7 | - Cáp Cu/PVC/PVC lên đèn 4x1,5mm2 Cadi sun hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 2,43 | 100m |
| I | PIN MẶT TRỜI 150WP + KHUNG | |||
| 1 | Pin năng lượng mặt trời 150WP + khung pin | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời + khung pin | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| J | PIN MẶT TRỜI 100WP + KHUNG | |||
| 1 | Pin năng lượng mặt trời 100WP + khung pin | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời + khung pin | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| K | CÁC MODULE | |||
| 1 | Module cấp điện dự phòng BU-Power Moduleđ cho tủ điều khiển đèn tín hiệu | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Module kiểm soát chế độ hoạt động online SF-TRAL Moduleđ | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Module truyền tthông không dây RF-Sig Moduleđ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| L | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi