Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng 5%
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258050-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng 5% |
| Số hiệu KHLCNT | 20191271808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2016 – 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 09:35:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,888,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: mạng cáp | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng treo có đo thử, loại cáp 200x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | km |
| 2 | Thu hồi cáp quang treo có đo thử, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | km |
| 3 | Thu hồi cáp đồng trong cống bể có đo thử, loại cáp 200x2 ( dồn cáp để dịch theo cống bể) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | km |
| 4 | Thu hồi cáp quang trong cống bể có đo thử, loại cáp <=48 sợi (dồn cáp để dịch theo cống bể) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | km |
| 5 | Thu hồi tủ cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 200x2x0.5 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | km |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | km |
| 9 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2 trong cống bể | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | km |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | km |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | km |
| 12 | Bốc cáp đồng, cáp quang theo tuyến ống.Bốc lên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công cáp đồng, cáp quang qua vị trí mới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | tấn |
| 14 | Bốc cáp đồng, cáp quang theo tuyến ống xuống rãnh mới.Xếp xuống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | tấn |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 48 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 24 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ ODF |
| 17 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại tủ cáp 200x 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ cáp |
| 18 | Lắp đặt tủ lên cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 19 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.200x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ MX |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ MX |
| 22 | Lắp đặt kẹp cáp trên cột. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 116 | cột |
| 23 | (ĐMVD) Lắp đặt gía dự phòng cáp quang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | ghế |
| 24 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,450 m. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 25 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 26 | Cọc đất mạ L50x50x5-2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 27 | Cáp quang treo 48FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | km |
| 28 | Cáp quang treo 24FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | km |
| 29 | Cáp đồng treo 200x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | km |
| 30 | Măng sông quang 48FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Măng sông quang 24FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Măng sông cáp đồng 200x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Mua sắm dây sud thuê bao cáp quang (thay cáp đứt khi di dời) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | km |
| 34 | Mua sắm dây sub thuê bao cáp đồng (thay cáp đứt khi di dời) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 35 | Kẹp treo cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 36 | Sắt nối L100x100x10-2,45m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 37 | Giá dự phòng cáp quang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | giá |
| 38 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên nội bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,684 | tấn |
| 39 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống nội bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,684 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 600m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,684 | tấn |
| 41 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên (tạm tính) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 42 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 600m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| B | Hạng mục: Cống bể, cột | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn, bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đôi loại bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Đào hố trồng cột bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,248 | m3 |
| 4 | Đắp đất trồng cột bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,4126 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột dịch chuyển) | 27 | cột | |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột dịch chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đôi ly tâm loại 8,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột dịch chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột mới). | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 9 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | ụ quầy |
| 10 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | ụ quầy |
| 11 | Đào đất xây bể cáp, đất C III. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44,4106 | m3 |
| 12 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bể |
| 13 | Sản xuất nắp đan 1200x700x70 (bể bê tông, dưới hè) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | nắp đan |
| 14 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 nắp đan vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bể |
| 15 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bể |
| 16 | Gia công chân khung bể cáp cho bể cáp 2 đan vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bể |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bể |
| 18 | Đắp đất và đầm bể cáp,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,3706 | m3 |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp từ bê lên cột, loại 1 ống PVC F110 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m/ống |
| 20 | Lắp đặt ống cong dẫn cáp từ bể lên cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, đất C III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 181,88 | m3 |
| 22 | Đục lỗ bể cáp hiện có để dịch chuyển ống nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | Lỗ |
| 23 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | tấn |
| 24 | Vận chuyển ống nhựa bằng máy kéo kết hợp với thủ công từ rãnh cống cũ qua rãnh cống mới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | tấn |
| 25 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | 2,368 | tấn | |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 110mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <=3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m/ống |
| 27 | Cắt đường nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal để đào rãnh đặt ống sắt qua đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,1655 | m3 |
| 29 | Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống F113,5x3,2mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua hầm kỹ thuật, đường kính ống F113,5x3,2mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp Colie kẹp ống sắt vào thành hầm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 32 | Đắp đất rãnh cáp,độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 171,81 | m3 |
| 33 | Bốc cột bê tông các loại.Bốc lên nội bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | tấn |
| 34 | Bốc cột bê tông các loại.Xếp xuống nội bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 0,5 km | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,45 | tấn |
| 36 | Bốc vật tư, phụ kiện các loại.Bốc lên tạm tính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | tấn |
| 37 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống tạm tính | 3,77 | tấn | |
| 38 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 600m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | tấn |
| C | DỰ PHÒNG (5%) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi