Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Văn phòng bộ môn và Sân đường, Điện chiếu sáng ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224215-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Văn phòng bộ môn và Sân đường, Điện chiếu sáng ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20200224104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ PTHĐSN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 11:14:00 đến ngày 2020-03-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,541,351,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V 1 Khoản
B Văn phòng bộ môn
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V 0,7114 100M3
2 Đào bể tự hoại bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,1224 100M3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V 4,014 M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,5151 100M3
5 Đắp cát nền công trình Chương V 133,0259 M3
6 Đóng cọc tràm đk 8-10cm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Chương V 30,8211 100M
7 Đệm cát đầu cừ Chương V 3,955 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Chương V 4,609 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Chương V 20,038 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Chương V 7,7417 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Chương V 7,1839 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V 21,917 M3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Chương V 1,7319 M3
14 Lót tấm nylon để đổ BT Chương V 0,1036 100M2
15 Bê tông tam cấp đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Chương V 1,1174 M3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Chương V 0,2844 M3
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Chương V 0,831 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1926 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Chương V 1,3678 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Chương V 2,6632 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0123 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,2657 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Chương V 0,0262 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Chương V 0,0924 100M2
25 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 1,9296 M3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 9,7968 M3
27 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 16,0104 M3
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 29,9944 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 13,12 M2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 53,84 M2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 218,565 M2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 115,472 M2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 395,3155 M2
34 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V 115,472 M2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 71,08 M2
36 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 181,56 M2
37 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Chương V 32,777 M2
38 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 28,865 M2
39 Quét Vikems chống thấm sảnh trước Chương V 4,3 M2
40 Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm Chương V 193,14 M2
41 Lát nền, vữa 75, gạch Ceramic nhám 400x400mm Chương V 18,69 M2
42 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75,gạch granit 280x600mm Chương V 11,76 M2
43 Ốp tường gạch gốm đất nung 50x200mm bồn hoa Chương V 11,96 M2
44 Ốp chân tường trong gạch Ceramic 150x400mm Chương V 19,8 M2
45 Làm trần bằng tấm Prima 600x600x3,5 khung hộp kim nhôm + kẽm Chương V 211,83 M2
46 Bả bằng ma tít vào tường trong Chương V 395,3155 M2
47 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Chương V 218,565 M2
48 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V 285,41 M2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 680,7255 M2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 218,565 M2
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (hệ 1000, khung thép hộp) Chương V 41,92 M2
52 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (hệ 700, khung thép hộp) Chương V 30,12 M2
53 Sơn khung thép bảo vệ 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 56,5658 M2
54 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m (thép hộp 60x120x2) Chương V 0,3482 Tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 Chương V 1,4331 Tấn
56 Lợp mái tolle lạnh sóng vuông dày 0,45mm Chương V 3,0644 100M2
57 Lắp dựng tolle phẳng mạ màu dày 0,45mm Chương V 28,96 M2
58 Lắp dựng hệ vách ngăn + cửa khu wc bằng tấm compact Chương V 14,399 M2
59 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 b=50, d=30 Chương V 65,2 Mét
60 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 b=100, d=30 Chương V 29,9 Mét
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Chương V 4 Cái
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,0303 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,2696 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V 0,1343 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,0522 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 2,49 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,05 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Chương V 0,3357 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,1305 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,5327 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,32 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Chương V 0,5681 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,7627 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Chương V 0,4336 Tấn
75 SXLD cốt thép SN, OV cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,1199 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,0264 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,0042 Tấn
78 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,0072 Tấn
79 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Chương V 0,0092 Tấn
80 Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 2x18W (MNT-220T) Chương V 12 Bộ
81 Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1x18W (MNT-210T) Chương V 8 Bộ
82 Lắp đèn led tube T8 1x0,6m, 1x9W (MNT-110T) Chương V 1 Bộ
83 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Chương V 8 Cái
84 Lắp đặt quạt hút thông gió gắn tường 30W Chương V 3 Cái
85 Lắp ổ cắm điện loại đôi 250V-10A Chương V 15 Cái
86 Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A Chương V 21 Cái
87 Lắp cầu chì 250V-10A Chương V 26 Cái
88 Lắp đặt đế + mặt 2 Chương V 9 Cái
89 Lắp đặt đế + mặt 3 Chương V 21 Cái
90 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 module (loại âm tường) Chương V 3 Cái
91 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 module (loại âm tường) Chương V 1 Cái
92 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 10 module (loại âm tường) Chương V 1 Cái
93 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm Chương V 1 Cái
94 Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-6kA Chương V 1 Cái
95 Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-6kA Chương V 3 Cái
96 Lắp đặt MCB 2p-250V-20A-6kA Chương V 6 Cái
97 Lắp đặt MCB 2p-250V-30A-6kA Chương V 2 Cái
98 Lắp đặt MCB 2p-250V-50A-6kA Chương V 1 Cái
99 Lắp đặt MCCB 2p-250V-100A-35kA Chương V 1 Cái
100 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V 400 Mét
101 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V 150 Mét
102 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Chương V 400 Mét
103 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Chương V 9 Mét
104 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Chương V 9 Mét
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Chương V 200 Mét
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Chương V 150 Mét
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Chương V 50 Mét
108 Cáp đồng trần 16mm2 Chương V 5 Mét
109 Cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp Chương V 2 Bộ
110 Lắp đặt hộp nối dây + đomino Chương V 5 Bộ
111 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường, công suất 2,0HP inverter (CU/CS-PU18UKH-8) + phụ kiện Chương V 4 Bộ
112 Lắp bình chữa cháy CO2 MT5-5kg Chương V 3 Bình
113 Lắp bình chữa cháy bột MFZ8-8kg Chương V 3 Bình
114 Lắp kệ để bình chữa cháy (loại để 2 bình) Chương V 3 Cái
115 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V 1 Cái
116 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bào kính bảo vệ 51m (cấp 3, H=5m) Chương V 1 Bộ
117 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Chương V 6 Cọc
118 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà. Cáp đồng trần 50mm2 Chương V 15 Mét
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Cáp đồng trần 50mm2 Chương V 15 Mét
120 Gia công và lắp dựng trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42x2,9mm, H=5m) Chương V 1 Bộ
121 Kéo rải cáp neo trụ đỡ kim thu sét (cáp lụa 10mm2) Chương V 20 Mét
122 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Chương V 6 Mét
123 Kẹp đỡ cáp Chương V 8 Cái
124 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 1 Cái
125 Mối hàn hóa nhiệt Chương V 6 Mối
126 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Chương V 4,8 M3
127 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,36 M3
128 Đế trụ đở kim thu sét Chương V 1 Bộ
129 Lắp đặt tủ rack 6U - KT 320x540x400mm Chương V 1 Cái
130 Lắp đặt Converter 10/100/1000 Chương V 2 Bộ
131 Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 Chương V 1 Cái
132 Lắp ổ cắm mạng loại âm tường Chương V 3 Cái
133 Lắp đặt đế âm + mặt nạ ổ cắm mạng Chương V 3 Cái
134 Đầu RJ45 Chương V 6 Cái
135 Kéo rải cáp mạng AMP Cat 6 UTP Chương V 50 Mét
136 Kéo rải cáp quang Chương V 100 Mét
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Chương V 50 Mét
138 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5,0mmm Chương V 0,07 100M
139 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5,0mmm Chương V 0,34 100M
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2,1mmm Chương V 0,11 100M
141 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2,0mmm Chương V 0,375 100M
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1,8mmm Chương V 0,16 100M
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1,6mmm Chương V 0,07 100M
144 Lắp đặt co lệch uPVC Þ114 Chương V 6 Cái
145 Lắp đặt co uPVC Þ90 Chương V 24 Cái
146 Lắp đặt co uPVC Þ42 Chương V 1 Cái
147 Lắp đặt co uPVC Þ34 Chương V 3 Cái
148 Lắp đặt co uPVC Þ27 Chương V 6 Cái
149 Lắp đặt tê lệch uPVC Þ114 Chương V 1 Cái
150 Lắp đặt tê lệch uPVC Þ90 Chương V 11 Cái
151 Lắp đặt tê uPVC Þ42 Chương V 1 Cái
152 Lắp đặt tê uPVC Þ27 Chương V 13 Cái
153 Lắp đặt co răng trong uPVC Þ21 Chương V 15 Cái
154 Lắp đặt tê răng trong uPVC Þ27-21 Chương V 5 Cái
155 Lắp đặt côn uPVC Þ114-90 Chương V 3 Cái
156 Lắp đặt côn uPVC Þ90-42 Chương V 3 Cái
157 Lắp đặt côn uPVC Þ34-27 Chương V 1 Cái
158 Lắp đặt côn uPVC Þ27-21 Chương V 15 Cái
159 Lắp đặt khâu răng ngoài PVC Þ27 Chương V 6 Cái
160 Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau Chương V 3 Cái
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi rửa (lavabo) Chương V 3 Bộ
162 Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rửa vệ sinh Chương V 5 Bộ
163 Lắp đặt phểu thu Þ90 Chương V 7 Cái
164 Lắp đặt gương soi Chương V 3 Cái
165 Lắp đặt kệ kính Chương V 3 Cái
166 Lắp đặt giá treo Chương V 3 Cái
167 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V 3 Cái
168 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V 5 Cái
169 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Chương V 7 Bộ
170 Lắp đặt đồng hồ nước + 30m ống uPVC Chương V 1 Bộ
C Sân đường
1 San phả mặt đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,9441 100M3
2 Lót tấm nylon để đổ BT Chương V 3,147 100M2
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V 0,2054 100M2
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Chương V 47,205 M3
5 Xoa phẳng, lăn nhám, kẻ ron caro 4mx4m, R=20,h=150 Chương V 314,7 M2
D Điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Lắp dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công Chương V 4 Trụ
2 Vận chuyển trụ BTLT 8,5m Chương V 4 Trụ
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 6 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V 3,329 M3
5 Lắp ống cống Þ1000, L=0,5m bằng thủ công Chương V 4 Cái
6 Lắp ống cống Þ1000, L=1m bằng thủ công Chương V 4 Cái
7 Lắp đèn Led năng lượng mặt trời 200W Chương V 4 Cái
8 Lắp cần đèn STK Þ60x3,2mm cao 1,2m vươn 1,5m Chương V 4 Cần
9 Kéo dây cấp nguồn tủ điện khoa trồng trọt - Cáp Duplex Du-CV 2x35mm2 Chương V 0,52 100M
10 Kẹp WR 189 Chương V 10 Cái
11 Lắp khung đỡ 1 sứ Chương V 2 Cái
12 Boulon Þ16x250 Chương V 4 Bộ
13 Boulon Þ16x300 Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->