Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Văn phòng bộ môn và Sân đường, Điện chiếu sáng ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Văn phòng bộ môn và Sân đường, Điện chiếu sáng ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTHĐSN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 11:14:00 đến ngày 2020-03-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,351,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V | 1 | Khoản |
| B | Văn phòng bộ môn | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V | 0,7114 | 100M3 |
| 2 | Đào bể tự hoại bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 0,1224 | 100M3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V | 4,014 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5151 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát nền công trình | Chương V | 133,0259 | M3 |
| 6 | Đóng cọc tràm đk 8-10cm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Chương V | 30,8211 | 100M |
| 7 | Đệm cát đầu cừ | Chương V | 3,955 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Chương V | 4,609 | M3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Chương V | 20,038 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V | 7,7417 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 7,1839 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 21,917 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V | 1,7319 | M3 |
| 14 | Lót tấm nylon để đổ BT | Chương V | 0,1036 | 100M2 |
| 15 | Bê tông tam cấp đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V | 1,1174 | M3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 0,2844 | M3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V | 0,831 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1926 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,3678 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V | 2,6632 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0123 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2657 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V | 0,0262 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Chương V | 0,0924 | 100M2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 1,9296 | M3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 9,7968 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 16,0104 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 29,9944 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 13,12 | M2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 53,84 | M2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 218,565 | M2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 115,472 | M2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 395,3155 | M2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V | 115,472 | M2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 71,08 | M2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 181,56 | M2 |
| 37 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 32,777 | M2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 28,865 | M2 |
| 39 | Quét Vikems chống thấm sảnh trước | Chương V | 4,3 | M2 |
| 40 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm | Chương V | 193,14 | M2 |
| 41 | Lát nền, vữa 75, gạch Ceramic nhám 400x400mm | Chương V | 18,69 | M2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75,gạch granit 280x600mm | Chương V | 11,76 | M2 |
| 43 | Ốp tường gạch gốm đất nung 50x200mm bồn hoa | Chương V | 11,96 | M2 |
| 44 | Ốp chân tường trong gạch Ceramic 150x400mm | Chương V | 19,8 | M2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600x3,5 khung hộp kim nhôm + kẽm | Chương V | 211,83 | M2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V | 395,3155 | M2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V | 218,565 | M2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V | 285,41 | M2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 680,7255 | M2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 218,565 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (hệ 1000, khung thép hộp) | Chương V | 41,92 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (hệ 700, khung thép hộp) | Chương V | 30,12 | M2 |
| 53 | Sơn khung thép bảo vệ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,5658 | M2 |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m (thép hộp 60x120x2) | Chương V | 0,3482 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 | Chương V | 1,4331 | Tấn |
| 56 | Lợp mái tolle lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Chương V | 3,0644 | 100M2 |
| 57 | Lắp dựng tolle phẳng mạ màu dày 0,45mm | Chương V | 28,96 | M2 |
| 58 | Lắp dựng hệ vách ngăn + cửa khu wc bằng tấm compact | Chương V | 14,399 | M2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 b=50, d=30 | Chương V | 65,2 | Mét |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 b=100, d=30 | Chương V | 29,9 | Mét |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 4 | Cái |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,0303 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,2696 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V | 0,1343 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,0522 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 2,49 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,05 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V | 0,3357 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,1305 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,5327 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,32 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V | 0,5681 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,7627 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V | 0,4336 | Tấn |
| 75 | SXLD cốt thép SN, OV cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,1199 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,0264 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,0042 | Tấn |
| 78 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,0072 | Tấn |
| 79 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Chương V | 0,0092 | Tấn |
| 80 | Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 2x18W (MNT-220T) | Chương V | 12 | Bộ |
| 81 | Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1x18W (MNT-210T) | Chương V | 8 | Bộ |
| 82 | Lắp đèn led tube T8 1x0,6m, 1x9W (MNT-110T) | Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Chương V | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt quạt hút thông gió gắn tường 30W | Chương V | 3 | Cái |
| 85 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 250V-10A | Chương V | 15 | Cái |
| 86 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | Chương V | 21 | Cái |
| 87 | Lắp cầu chì 250V-10A | Chương V | 26 | Cái |
| 88 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V | 9 | Cái |
| 89 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V | 21 | Cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 module (loại âm tường) | Chương V | 3 | Cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 module (loại âm tường) | Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 10 module (loại âm tường) | Chương V | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm | Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-6kA | Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-6kA | Chương V | 3 | Cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2p-250V-20A-6kA | Chương V | 6 | Cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2p-250V-30A-6kA | Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2p-250V-50A-6kA | Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt MCCB 2p-250V-100A-35kA | Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V | 400 | Mét |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V | 150 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V | 400 | Mét |
| 103 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V | 9 | Mét |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Chương V | 9 | Mét |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V | 200 | Mét |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Chương V | 150 | Mét |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Chương V | 50 | Mét |
| 108 | Cáp đồng trần 16mm2 | Chương V | 5 | Mét |
| 109 | Cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Chương V | 2 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp nối dây + đomino | Chương V | 5 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường, công suất 2,0HP inverter (CU/CS-PU18UKH-8) + phụ kiện | Chương V | 4 | Bộ |
| 112 | Lắp bình chữa cháy CO2 MT5-5kg | Chương V | 3 | Bình |
| 113 | Lắp bình chữa cháy bột MFZ8-8kg | Chương V | 3 | Bình |
| 114 | Lắp kệ để bình chữa cháy (loại để 2 bình) | Chương V | 3 | Cái |
| 115 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bào kính bảo vệ 51m (cấp 3, H=5m) | Chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Chương V | 6 | Cọc |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà. Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V | 15 | Mét |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V | 15 | Mét |
| 120 | Gia công và lắp dựng trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42x2,9mm, H=5m) | Chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Kéo rải cáp neo trụ đỡ kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Chương V | 20 | Mét |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Chương V | 6 | Mét |
| 123 | Kẹp đỡ cáp | Chương V | 8 | Cái |
| 124 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | Cái |
| 125 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 6 | Mối |
| 126 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V | 4,8 | M3 |
| 127 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,36 | M3 |
| 128 | Đế trụ đở kim thu sét | Chương V | 1 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt tủ rack 6U - KT 320x540x400mm | Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt Converter 10/100/1000 | Chương V | 2 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 | Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Lắp ổ cắm mạng loại âm tường | Chương V | 3 | Cái |
| 133 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ ổ cắm mạng | Chương V | 3 | Cái |
| 134 | Đầu RJ45 | Chương V | 6 | Cái |
| 135 | Kéo rải cáp mạng AMP Cat 6 UTP | Chương V | 50 | Mét |
| 136 | Kéo rải cáp quang | Chương V | 100 | Mét |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V | 50 | Mét |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5,0mmm | Chương V | 0,07 | 100M |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5,0mmm | Chương V | 0,34 | 100M |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2,1mmm | Chương V | 0,11 | 100M |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2,0mmm | Chương V | 0,375 | 100M |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1,8mmm | Chương V | 0,16 | 100M |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1,6mmm | Chương V | 0,07 | 100M |
| 144 | Lắp đặt co lệch uPVC Þ114 | Chương V | 6 | Cái |
| 145 | Lắp đặt co uPVC Þ90 | Chương V | 24 | Cái |
| 146 | Lắp đặt co uPVC Þ42 | Chương V | 1 | Cái |
| 147 | Lắp đặt co uPVC Þ34 | Chương V | 3 | Cái |
| 148 | Lắp đặt co uPVC Þ27 | Chương V | 6 | Cái |
| 149 | Lắp đặt tê lệch uPVC Þ114 | Chương V | 1 | Cái |
| 150 | Lắp đặt tê lệch uPVC Þ90 | Chương V | 11 | Cái |
| 151 | Lắp đặt tê uPVC Þ42 | Chương V | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt tê uPVC Þ27 | Chương V | 13 | Cái |
| 153 | Lắp đặt co răng trong uPVC Þ21 | Chương V | 15 | Cái |
| 154 | Lắp đặt tê răng trong uPVC Þ27-21 | Chương V | 5 | Cái |
| 155 | Lắp đặt côn uPVC Þ114-90 | Chương V | 3 | Cái |
| 156 | Lắp đặt côn uPVC Þ90-42 | Chương V | 3 | Cái |
| 157 | Lắp đặt côn uPVC Þ34-27 | Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt côn uPVC Þ27-21 | Chương V | 15 | Cái |
| 159 | Lắp đặt khâu răng ngoài PVC Þ27 | Chương V | 6 | Cái |
| 160 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 thau | Chương V | 3 | Cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi rửa (lavabo) | Chương V | 3 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rửa vệ sinh | Chương V | 5 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt phểu thu Þ90 | Chương V | 7 | Cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | Cái |
| 165 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 3 | Cái |
| 166 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 3 | Cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V | 3 | Cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 5 | Cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Chương V | 7 | Bộ |
| 170 | Lắp đặt đồng hồ nước + 30m ống uPVC | Chương V | 1 | Bộ |
| C | Sân đường | |||
| 1 | San phả mặt đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9441 | 100M3 |
| 2 | Lót tấm nylon để đổ BT | Chương V | 3,147 | 100M2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V | 0,2054 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V | 47,205 | M3 |
| 5 | Xoa phẳng, lăn nhám, kẻ ron caro 4mx4m, R=20,h=150 | Chương V | 314,7 | M2 |
| D | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m bằng thủ công | Chương V | 4 | Trụ |
| 2 | Vận chuyển trụ BTLT 8,5m | Chương V | 4 | Trụ |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 6 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 3,329 | M3 |
| 5 | Lắp ống cống Þ1000, L=0,5m bằng thủ công | Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp ống cống Þ1000, L=1m bằng thủ công | Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đèn Led năng lượng mặt trời 200W | Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp cần đèn STK Þ60x3,2mm cao 1,2m vươn 1,5m | Chương V | 4 | Cần |
| 9 | Kéo dây cấp nguồn tủ điện khoa trồng trọt - Cáp Duplex Du-CV 2x35mm2 | Chương V | 0,52 | 100M |
| 10 | Kẹp WR 189 | Chương V | 10 | Cái |
| 11 | Lắp khung đỡ 1 sứ | Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Boulon Þ16x250 | Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Boulon Þ16x300 | Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi