Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200261185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 11:13:00 đến ngày 2020-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 849,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 35%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 935,8554 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 935,8554 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (Tính 65%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.738,0173 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tường trong) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,64 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.673,8727 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,64 | m2 |
| 9 | Phá tao nhám bề mặt đá cũ để ốp đá (Áp dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,8194 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,8194 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch (Sảnh chính + sảnh phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8236 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8236 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8236 | m2 |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch bậc tam cấp (Tạm tính 20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4538 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4538 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4538 | m2 |
| 17 | Cải tạo, đánh bóng lại hệ thống lan can cầu thang ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 18 | Sửa chữa máy lọc nước (Tầng 4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 19 | Dây thoát nước máy lọc Loại 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Dây tcấp nước máy lọc Loại 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Tháo dỡ đường ống thoát từ tiều nam tới khu WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 25 | Đục tường lắp đặt đường ống mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 28 | Bê tông xỉ lấp bù tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,24 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Xi phông chặn mùi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 38 | Công khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6822 | 100m2 |
| B | NHÀ GA RA ĐỂ XE MÁY ( LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,731 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,754 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,077 | m3 |
| 7 | Thép bản liên kết chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,868 | kg |
| 8 | Bu lông liên kết cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2063 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2063 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1174 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5822 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5467 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Phếu thu D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Đai giữ ống thép dẹt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Máng tôn thu nước dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md |
| 23 | Thép đỡ máng nước (Cả sơn ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | kg |
| 24 | Cắt vách tôn tường mở cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 25 | Thép hộp làm khung cửa (Cả sơn theo yêu cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4776 | kg |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,656 | m2 |
| 27 | Tôn cánh cửa dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| C | NHÀ MÁI CHE SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | NHÀ MÁI CHE SÂN CẦU LÔNG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | md |
| 2 | Nẹp mạ kẽm kích thước 13x26 dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| D | SÂN LÁT GẠCH TỰ CHÈN ; RÃNH NƯỚC + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chuyến |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m2 |
| 6 | Phá dỡ đan bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 7 | Vét rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống bóng đèn đỉnh trụ rào, trụ cổng phụ (31 bóng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 13 | Bóng đèn trụ rào, trụ cổng (D300) ( bao gồm cả nhân công lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi