Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình + nhà tạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200301727-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình + nhà tạm
Số hiệu KHLCNT 20200233319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Đài phát thanh và truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ thông qua ngân sách nhà nước 6 tỷ, còn lại ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 17:10:00 đến ngày 2020-03-13 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,059,123,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí XD nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: PHẦN CẦU
C 1. Khung định vị và đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình I300, L=12m trên cạn (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình I300, L=12m trên cạn (cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Đóng cọc thép hình I300, L=12m dưới nước (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
4 Đóng cọc thép hình I300, L=12m dưới nước (cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
5 Gia công thép KĐV (không tính VL thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,111 tấn
6 Lắp dựng KĐV trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
7 Tháo dỡ KĐV trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
8 Lắp dựng KĐV dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,444 tấn
9 Tháo dỡ KĐV dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,444 tấn
10 Nhổ cọc thép hình I300 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
11 Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
12 Khấu hao cọc thép hình (3.5+1.17)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,512 tấn
13 Khấu hao thép khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,667 tấn
14 NC-XM chờ đóng cọc thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ngày
15 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 100m
16 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
17 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 100m
18 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn cọc k ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
19 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,227 100m
20 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước cọc không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m
21 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
D 2. SX Cọc BTCT 30x30cm và hộp nối
1 Tạo mặt bằng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m3
2 Đắp cát bãi đúc cọc K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m3
4 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,114 100m2
5 Cốt thép đk=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,728 tấn
6 Cốt thép đk=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
7 Cốt thép đk=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,967 tấn
8 Cốt thép đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
9 SXLĐ thép tấm chờ nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 tấn
10 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,32 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,386 100m2
12 SX thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,082 tấn
13 SX thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
14 Hàn thép đường hàn 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,776 10md
E 3. Mố cầu
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
2 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
3 Cốt thép mố cầu đk=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
4 Cốt thép mố cầu đk=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 tấn
5 Cốt thép mố cầu đk=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
6 Cốt thép mố cầu đk=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
7 Ván khuôn thép mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m2
8 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,693 m3
9 Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m2
F 4. Bản quá độ
1 SXLD cốt thép đk=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
2 SXLD cốt thép đk=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 tấn
3 SXLD cốt thép đk=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
4 SXLD cốt thép đk=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
5 Bê tông đá 1x2 M.250 dầm đỡ, BQĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,208 m3
6 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,57 m3
7 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
8 Ván khuôn BQĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
G 5. Trụ cầu
1 Cốt thép trụ đk=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 tấn
2 Cốt thép trụ đk=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 tấn
3 Cốt thép trụ đk=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 tấn
4 Cốt thép trụ đk=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 tấn
5 Cốt thép trụ đk=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
6 Cốt thép trụ đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 tấn
7 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,922 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 100m2
9 Sơn mớn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
10 Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m2
H 6. Hệ dầm cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Cung cấp dầm I650 L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
4 Cung cấp dầm I400 - L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 dầm
5 Lắp dựng dầm cầu L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp dựng dầm cầu L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cốt thép dầm ngang đk=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
8 Cốt thép dầm ngang đk=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
9 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,766 m3
10 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m2
I 7. Mặt cầu
1 Cốt thép đk=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
2 Cốt thép đk=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 tấn
3 Cốt thép đk=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,997 tấn
4 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,867 100m2
5 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,988 m3
6 Lắp đặt ống thoát nước STK D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
J 8. Lan can
1 Cung cấp thép lan can theo TK mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.918,89 kg
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,52 m2
3 Sơn trắng đỏ đà chắn (sơn 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
K 9. Khe co giãn
1 Khe co giãn dạng ray theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
2 Lắp đặt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
3 Vữa k co ngót C40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
L 10. Công tác khác
1 SXLD biển báo phản quang thông thuyền 120x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 SXLD thép hình V3 treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
3 Cung cấp Bulon M16x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
4 Phá dỡ bê tông câù cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,318 m3
5 Nhổ cọc BTCT 30x30 câù cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
M Hạng mục 3: ĐƯỜNG VÀO CẦU
N 1. Phần nền mặt đường
1 Đóng cừ tràm L=3.8-4m, N>=4cm gia cố ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,373 100md
2 Cốt thép buộc cừ đk=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
3 Đắp đất ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m3
4 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,182 100m3
5 Đắp lề đường máy đầm 9T K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,046 100m3
6 Thi công lớp cát tôn nền lớp dưới K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,891 100m3
7 Thi công lớp cát tôn nền lớp trên K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,216 100m3
8 Thi công lớp cát tôn nền đường K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 100m3
9 Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,251 100m
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 100m3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,433 100m2
12 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm. T/C nhựa 3.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,433 100m2
13 Đào móng tường chắn gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,507 m3
14 Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
15 Xây tường chắn đất gạch thẻ 4x8x18 vữa M.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,123 m3
16 Trát tường chắn dày 1.5cm M.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,513 m2
O 2. Biển báo ATGT
1 SX, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn D=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 SX, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 SX, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cung cấp trụ D75.6 dày 3,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m
5 Cung cấp Nắp chụp nhựa 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cung cấp Bulon Inox M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
8 Bê tông móng trụ biển đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
P 3. Phần gia cố taluy trước mố
1 Đắp đất K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
2 Đóng cừ tràm L=3.8m, N>=4cm móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,746 100md
3 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
5 Cốt thép chân khay đk=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
6 Cốt thép chân khay đk=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
7 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
8 Bê tông chân khay đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
9 Bê tông đệm đá 4x6 M.100 taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 m3
10 Lắp đặt tấm đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,776 m2
11 Cốt thép BTĐS tấm đan ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
12 Ván khuôn thép BTĐS tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
13 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 m3
14 Vữa XM dày 4cm M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m2
Q 4. Đường dân sinh
1 Đắp đất lề đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 100m3
2 Đắp cát nền đường K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m3
3 Cốt thép tấm đan đk=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
4 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
5 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
6 Bê tông đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,243 m3
R 5. Tường chắn
1 Đào móng TC + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4.6m, N=4.5cm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,237 100m
3 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,35 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,35 m3
5 Cốt thép đk=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
6 Cốt thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
7 Cốt thép D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,031 tấn
8 Cốt thép D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 tấn
9 Cốt thép D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
10 Bê tông đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,833 m3
11 Ván khuôn TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,835 100m2
S 6. Hộ lan mềm
1 Trụ HL FI 114x4, L=1,35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 trụ
2 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Cung cấp Bulon M.16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
4 Cung cấp Bulon M.20x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Tấm HL W310x2600x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Tấm
6 Tấm HL W310x1000x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
7 Lắp dựng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->