Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 11:10:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,129,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,658 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,258 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,88 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.116,732 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,461 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,45 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,08 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,416 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,514 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,197 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8437 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,79 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,51 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0492 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,105 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9483 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,108 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,384 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,751 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m3 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,43 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,9256 | m2 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,958 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 800X800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,926 | m2 |
| 46 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1792 | m2 |
| 47 | SX tay vịn lan can hành lang INOC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4629 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,192 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,015 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,052 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,0698 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,514 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 54 | Phá lớp vữa láng granito bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,528 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,528 | m2 |
| 56 | SX tay vịn cầu thang INOC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,98 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi hai cánh mở quay nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,198 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,26 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,18 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led âm trần D90-7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 2 | Đèn cầu gắn tường D150-11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn vuông 300x300 nỏi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn chùm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 10 | Công tắc điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bảng |
| 11 | Công tắc điện dôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 12 | Công tắc điện 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Công tắc đơn đôi , 2 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 14 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bảng |
| 15 | Ổ đế cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Ổ đế nổi KT 185*185*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | hộp |
| 17 | Hộp đấu nổ KT 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 18 | Hộp đấu nổ KT 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 19 | Tủ điện tổng bằng thép KT 300x400x170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện tổng bằng thép KT 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 21 | Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt chứa 3-6 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 22 | Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt chứa2-4 áptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 23 | Dây CU/PVC/PVC(3x25+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC 3x10 +1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 25 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.680 | m |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 31 | Nẹp vuông 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | cái |
| 32 | Nẹp vuông 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | cái |
| 33 | Nẹp vuông 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 35 | Vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | kg |
| 36 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cuộn |
| 37 | Tháo dỡ lắp đặt máy điều hoà 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | máy |
| 38 | Tháo dỡLắp đặt máy điều hoà 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 39 | Tháo dỡ Lắp đặt máy điều hoà 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| D | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT TÀI LIỆU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,583 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 12 | Quả cầu thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | 100m2 |
| 16 | Máng nước bằng tôn dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m |
| 17 | Giá giữ máng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,17 | cái |
| F | HẠNG MỤC : SƠN LẠI CỤM NHÀ PHÍA SAU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,962 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,962 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 2 | LXLD ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m3 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa hạt min mặt sân chiều dầy đã lèn ép dầy 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BỒN HOA + CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao >50 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 4 | Cây xà cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 5 | Cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 6 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m |
| 7 | Thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn 5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cây / 90 ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2/ tháng |
| I | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2924 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4308 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,157 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,31 | m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 9 | Cầu Inox D40 đỉnh cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Puli d20 đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bu lông liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| J | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1072 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5303 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,9884 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0547 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ hương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu gỗ vener xoan đào KT :3250x450x2100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc gỗ vener xoan đào KT :2350x1050x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế da TQ- nâu (Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộc di động gỗ vener xoan đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi