Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200262435-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200261623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 11:10:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,129,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HUYỆN ỦY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 m3
2 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,658 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,258 m2
4 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,88 m
5 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,2 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.116,732 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,461 m3
8 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,45 m2
9 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,08 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,416 m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,514 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,197 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8437 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,79 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 m3
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,51 m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0492 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,105 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9483 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,108 m3
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,384 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,751 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3 m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,01 m3
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,43 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,9256 m2
44 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,958 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 800X800mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,926 m2
46 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,1792 m2
47 SX tay vịn lan can hành lang INOC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4629 tấn
48 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,192 m2
49 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,015 m2
50 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,052 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,0698 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,514 m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 100m2
54 Phá lớp vữa láng granito bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,528 m2
55 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,528 m2
56 SX tay vịn cầu thang INOC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1982 tấn
57 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,98 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CỬA
1 Cửa đi hai cánh mở quay nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,198 m2
2 Cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,26 m2
3 Vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,18 m2
C HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn led âm trần D90-7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
2 Đèn cầu gắn tường D150-11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn vuông 300x300 nỏi trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn chùm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
10 Công tắc điện đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bảng
11 Công tắc điện dôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
12 Công tắc điện 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
13 Công tắc đơn đôi , 2 chiều đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
14 Ổ cắm điện đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 bảng
15 Ổ đế cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Ổ đế nổi KT 185*185*80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 hộp
17 Hộp đấu nổ KT 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
18 Hộp đấu nổ KT 250x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
19 Tủ điện tổng bằng thép KT 300x400x170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
20 Tủ điện tổng bằng thép KT 250x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
21 Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt chứa 3-6 aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
22 Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt chứa2-4 áptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
23 Dây CU/PVC/PVC(3x25+1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
24 Dây CU/PVC/PVC 3x10 +1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
25 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
27 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.680 m
28 Dây CU/PVC/PVC 3x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 m2
31 Nẹp vuông 15x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 cái
32 Nẹp vuông 24x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 cái
33 Nẹp vuông 60x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 cái
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 m2
35 Vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 kg
36 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cuộn
37 Tháo dỡ lắp đặt máy điều hoà 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 máy
38 Tháo dỡLắp đặt máy điều hoà 24000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
39 Tháo dỡ Lắp đặt máy điều hoà 24000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
D HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT TÀI LIỆU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,87 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,116 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,583 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
8 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,871 tấn
9 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,871 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,577 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,577 tấn
12 Quả cầu thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 quả
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,148 100m2
16 Máng nước bằng tôn dày 0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m
17 Giá giữ máng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,17 cái
F HẠNG MỤC : SƠN LẠI CỤM NHÀ PHÍA SAU
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.047,962 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.047,962 m2
G HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m3
2 LXLD ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,25 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5 m3
5 Thảm bê tông nhựa hạt min mặt sân chiều dầy đã lèn ép dầy 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365 m2
H HẠNG MỤC: BỒN HOA + CÂY XANH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao >50 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,234 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
4 Cây xà cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
5 Cây sao đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
6 Cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,25 m
7 Thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn 5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1cây / 90 ngày
9 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2/ tháng
I HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2924 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4308 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1616 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,157 m3
6 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,31 m2
7 Sản xuất cột bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0639 tấn
8 Lắp dựng cột Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
9 Cầu Inox D40 đỉnh cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Puli d20 đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Bu lông liên kết chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
J HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,1072 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5303 m3
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,9884 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0547 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,54 m2
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ hương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Tủ tài liệu gỗ vener xoan đào KT :3250x450x2100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bàn làm việc gỗ vener xoan đào KT :2350x1050x750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Ghế da TQ- nâu (Hòa Phát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Hộc di động gỗ vener xoan đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Bảng điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->