Gói thầu: 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200300987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| Tên gói thầu | 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay và khấu hao tài sản của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 11:04:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,185,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch KT 300x300 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,56 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ nắp đan Hố ga | mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <= 11 cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,632 | M3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,896 | M3 |
| 6 | Đào mương lắp ống Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,4144 | M3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6018 | 100M3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE-PE100 nối bằng phương pháp hàn, D315x18.7mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D315x15.0mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát nối dán keo, uPVC D400x19.1mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100M |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, D315-FF | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D315-FFF | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn gang nối phương pháp mặt bích, D300x100-BB | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, D315-FF | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D315-EE | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, Van gang D300-BB ty chìm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, Van gang D100-BB ty chìm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Bích gang D315-BF | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Bích PVC D315-BE | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Hộp van + Chụp van | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 315mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | 100M |
| 22 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | 100M |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | M3 |
| 24 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6475 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100M2 |
| 26 | Lắp đặt nắp đan Hố ga - Hiện hữu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 27 | Sản xuất bát neo ống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt bát neo ống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | M2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | M3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | M3 |
| 32 | Đắp cát móng đường ống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7488 | M3 |
| 33 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100M2 |
| 34 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100M2 |
| 35 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100M3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100M2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100M2 |
| B | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,856 | M3 |
| 2 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,56 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi