Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Xây lắp và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Đã bó trí 1 tỷ đồng tại quyết định số 70/QĐ -UBND ngày 25/12/2019 của UBND xã) ngân sách huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 16:42:00 đến ngày 2020-03-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,501,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản mục | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản mục | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 274,6464 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 93,1098 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 43,2034 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 56,233 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,5155 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,5168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,2288 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1228 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,8023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6661 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,5681 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 77,2781 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 55,8473 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,4547 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2259 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,5875 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,4517 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,4517 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,2535 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 21,166 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 219,92 | m2 |
| 23 | Láng granitô nền dốc xe lên màu vàng sẫm | Chương V của E-HSMT | 219,92 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 25,3766 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 66,21 | m |
| 26 | Kẻ chỉ giả đá lối dốc xe lên | Chương V của E-HSMT | 7,722 | m2 |
| 27 | ốp gạch thẻ 6x24, vữa lót M75 | Chương V của E-HSMT | 143,443 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 11,0544 | m2 |
| 29 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 13,1128 | m2 |
| 30 | Kẻ mạch tường giả đá loại lõm dốc xe lên | Chương V của E-HSMT | 10,3632 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,3044 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,8343 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,7612 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,5763 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,8852 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Chương V của E-HSMT | 47,3578 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,1647 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,4737 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 4,2928 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 4,0224 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 94,1338 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 10,1458 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 10,6342 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,0667 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3387 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1873 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,9575 | m3 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 đổ tại chổ | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,1987 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,9291 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2046 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Xây tường bao) | Chương V của E-HSMT | 143,2014 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 (Xây tường ngăn, thu hồi) | Chương V của E-HSMT | 90,9364 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9607 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,9592 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 354,2335 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 1.694,9237 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 330,5368 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 ( Tính 40% bằng ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 113,3732 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (=dtvk) | Chương V của E-HSMT | 416,468 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 930,3149 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (=dtvk) | Chương V của E-HSMT | 153,747 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 443,578 | m |
| 66 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 527,73 | m |
| 67 | Trát phun vữa XM cát mịn M75 sơn màu vàng sẫm chân trụ | Chương V của E-HSMT | 23,3935 | m2 |
| 68 | Xoi chỉ rộng 15 sâu 20 a300, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 42,9 | m |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 120,6225 | m2 |
| 70 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng | Chương V của E-HSMT | 120,6225 | m2 |
| 71 | Lát gạch lá nem KT gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 18,2284 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 639,7254 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 18,1781 | m2 |
| 74 | Láng granitô bậc cấp xuống và lên vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1,692 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 30,7398 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 83,36 | m2 |
| 77 | Bả matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.669,39 | m2 |
| 78 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.943,7829 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Việt Nhật-Iruka, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.784,2258 | 1m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Việt Nhật-Iruka, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 684,7703 | 1m2 |
| 81 | Trần tôn lạnh phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 30,4318 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2.5 | Chương V của E-HSMT | 2,2949 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 85,4556 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép C120x50x15x2.5 | Chương V của E-HSMT | 2,2949 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn Hoa Sen dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 4,5633 | 100m2 |
| 86 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.825,32 | cái |
| 87 | Tôn úp nóc trên mái rộng 60 Suntex dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 85,1 | md |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang Granite dày 20 | Chương V của E-HSMT | 25,2543 | m2 |
| 89 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 24,2088 | m2 |
| 90 | Tay vịn cầu lan can cầu thang gỗ D70 | Chương V của E-HSMT | 21,81 | md |
| 91 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 21,81 | m |
| 92 | Tấm vách Compact ngăn phòng vệ sinh dày 1.2ly | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 93 | Sản xuất thép hộp 20x20x1.8ly lan can cầu thang Inox bao gồm phụ kiên, đinh ống vít...sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 13,086 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can thép hộp 20x20x1.8ly | Chương V của E-HSMT | 13,086 | m2 |
| 95 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm kích thước 30x30 dày 1.4ly sơn tĩnh điện màu đen | Chương V của E-HSMT | 28,4316 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can thép hộp 30x30x1.8ly | Chương V của E-HSMT | 28,4316 | m2 |
| 97 | Sản xuất vách kính khung nhôm kích thước 30x60x1.8 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện | Chương V của E-HSMT | 26,992 | m2 |
| 98 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 88,92 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở hất kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 102 | Sản xuất hoa sắt thép hộp vuông 12x12x1.4 ,a100 | Chương V của E-HSMT | 97,7092 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 97,7092 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 97,7092 | m2 |
| 105 | Thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 106 | Lưới thủy tinh liên kết cột, dầm, tường | Chương V của E-HSMT | 377,56 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (2 tháng hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 9,5094 | 100m2 |
| 108 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 ( Đào máy 90%) | Chương V của E-HSMT | 0,2164 | 100m3 |
| 109 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 ( Đào máy 90%) | Chương V của E-HSMT | 2,4047 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1389 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 114 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,3444 | m3 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Chương V của E-HSMT | 0,3208 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 119 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 123 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát trong lần 1) | Chương V của E-HSMT | 18,98 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát trong lần 2) | Chương V của E-HSMT | 18,98 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,944 | m2 |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 41,904 | m2 |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V của E-HSMT | 16 | bảng |
| 134 | Lắp đặt công tắc kép cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x100 tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 146 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 148 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d25 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 151 | Rọ hút nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 d25 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PVC Class 2 d25*48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 d48*25*25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Khóa nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d25 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d48 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 d48*48*25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 d25*25*25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Khóa nhựa D48 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 162 | Băng tan | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 163 | Máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 10 | tuýp |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 166 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d60 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 d60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 d60*60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Khóa nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 d90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d90 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 d90*90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Khóa nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 176 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 10 | Tuýp |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (Đào thủ công 10%) | Chương V của E-HSMT | 2,479 | m3 |
| 183 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 ( Đào máy 90%) | Chương V của E-HSMT | 22,3114 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,2635 | m3 |
| 185 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của E-HSMT | 50,2 | m |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V của E-HSMT | 76,1 | m |
| 188 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Mấu đỡ | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 191 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 193 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 194 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 195 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 (Đào máy 90%) | Chương V của E-HSMT | 2,2733 | 100m3 |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (Đào thủ công 10%) | Chương V của E-HSMT | 25,2594 | m3 |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 22,5003 | m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,1776 | m3 |
| 199 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,2792 | m3 |
| 200 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 351,352 | m2 |
| 201 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 99,2 | m2 |
| 202 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 10,6768 | m3 |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,9993 | tấn |
| 204 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,5521 | 100m2 |
| 205 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công | Chương V của E-HSMT | 213 | cái |
| 206 | Đào san nền sân hiện trạng, máy đào <=0,4m3, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 3,9085 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 3,9085 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 3,9085 | 100m3 |
| 209 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 272,118 | m3 |
| 210 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 6,7676 | m3 |
| 211 | Bê tông lót đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,5472 | m3 |
| 212 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,5343 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 88,582 | m2 |
| 214 | Lót nền sân, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.814,12 | m2 |
| 215 | Lát nền gạch Tezaro KT gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 1.814,12 | m2 |
| 216 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 3,359 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 3,359 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 3,359 | 100m3 |
| 219 | Mua đất tại mỏ đất Xuân Liên cách công trình 14km, giá mua đất chưa bao gồm VAT | Chương V của E-HSMT | 7,9691 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 6,9904 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 7km, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 6,9904 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 7km, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 6,9904 | 100m3 |
| 223 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,3549 | 100m3 |
| 224 | Bê tông lót đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,6224 | m3 |
| 225 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,9808 | m3 |
| 226 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 58,864 | m2 |
| 227 | Ốp gạch thẻ 6x24, vữa lót M75 | Chương V của E-HSMT | 47,544 | m2 |
| 228 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Chương V của E-HSMT | 15,1197 | m3 |
| 229 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 231 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (Đào máy 90%) | Chương V của E-HSMT | 0,6535 | 100m3 |
| 232 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (Đào thủ công 10%) | Chương V của E-HSMT | 7,2614 | m3 |
| 233 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 234 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,952 | m3 |
| 235 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 33,48 | m3 |
| 236 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Chương V của E-HSMT | 2,9462 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2678 | 100m2 |
| 238 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,0965 | m3 |
| 239 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,6102 | m3 |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,4295 | m3 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,3248 | tấn |
| 242 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 267,7477 | m2 |
| 243 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 244 | Đắp đầu trụ vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m |
| 245 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 319,2277 | m2 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (exit) loại 2 mặt có mũi tên chỉ dẫn bóng led bảng mica trong, lưu điện 3h, xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 5 | đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (exit) loại 1 mặt không có mũi tên bóng led bảng mica trong, lưu điện 3h, xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 5 | đèn |
| 3 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp > 150 x 150 x 50 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC - Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 - Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 9 | Lắp đặt bình đựng hộp chữa cháy loại 3 bình | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=110mm, 2 cửa ra D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp đặt họng chữa cháy ngoài nhà, KT: 500x800x180 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-13at kèm khớp nối - Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT | 13,8301 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, Q=54m3/h; H>45m | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy xăng , Q=54m3/h; H>45m | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 19 | Bộ điều khiển máy bơm chữa cháy, loại điều khiển 2 máy bơm điện và diesel | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển bơm từ xa | Chương V của E-HSMT | 2 | nút |
| 22 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn ty nổi mặt bích D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Khớp nối chống rung mặt bích D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,2385 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,8312 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V của E-HSMT | 0,8623 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 1,8659 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,7036 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3502 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,4855 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3574 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,6704 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,7408 | m2 |
| 39 | Chống thấm bể nước | Chương V của E-HSMT | 74,0208 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi