Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng 5%
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256416-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng 5% |
| Số hiệu KHLCNT | 20191271647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2016 – 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 16:15:00 đến ngày 2020-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 883,341,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THU HỒI CÁP QUANG/ HỘP CÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo (Thu hồi cáp quang 12 FO) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo ( Thu hồi cáp quang 24FO) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi phụ kiện treo cáp (bộ neo, bộ treo cáp, đế ốp, ..) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ cáp |
| B | THU HỒI CỘT TREO CÁP VÀ PHỤ KIỆN KÈM THEO | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| C | DỰNG LẠI CỘT SAU THU HỒI VÀ BỔ SUNG CỘT MỚI ĐỂ TREO CÁP SAU THU HỒI | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III (đối với cột bê tông vuông 7m) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,156 | m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III (Lấp đất trồng cột) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,179 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 5 | Đổ bê tông móng cột,đổ thủ công,cột đơn(loại cột 7.A-V-95-II.B) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | ụ quầy |
| 6 | Đổ bê tông móng cột,đổ thủ công,cột ghép(loại cột 7.A-V-95-II.B) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | ụ quầy |
| 7 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,450 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | thanh |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện VietTel | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | cột |
| 9 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | cột |
| 10 | (VNDM) Lắp đặt giá dự phòng treo cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cực |
| D | PHẦN DỊCH CHUYỂN/ ĐIỀU CHUYỂN TẠM CÁP SAU THU HỒI VÀ SAU KHI CAO TỐC HÌNH THÀNH | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp (tính cho cáp 8FO phần kéo lại và dự phòng cáp - trừ phần cáp qua cống bể/hầm kỹ thuật) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8FO (cáp kéo trong cống bể/qua hầm kỹ thuật cao tốc) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | km |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi (cáp kéo trong cống bể/qua hầm kỹ thuật cao tốc) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | km cáp |
| 5 | Lắp đặt tủ treo trên trên cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO ( áp dụng cho cáp 8FO, được tính 2 lần cho cả phần kéo tạm và sau khi cao tốc hình thành) ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ MX |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO (được tính 2 lần cho cả phần kéo tạm và sau khi cao tốc hình thành) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ Mx |
| E | CẮT ĐƯỜNG ĐỂ ĐẶT ỐNG VƯỢT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm. chiều dài tuyến đường 40m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal (phá dỡ đường cấp phối - lớp dưới) bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (sử dụng tạm thời, sau đó phá dỡ để thảm nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| F | SỬA CHỮA CỐNG BỂ, XÂY BỂ MỚI | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng > 3m,sâu <=2m,cấp đất III (đào đất xây bể bê tông 2 đan vuông tiêu chuẩn hè) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,149 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,953 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng > 3m,sâu <=2m,cấp đất III (Đào đất để thi công tuyến 2 ống PVC và ống sắt qua hầm kỹ thuật) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,31 | m3 |
| 5 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 6 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 7 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 8 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | nắp đan |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 11 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước, đường kính ống <= 115 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống <= 115 mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt nối ống cong từ bể lên cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, không nong đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (từ ống cong lên đến hộp cáp + từ bể vượt đường đến bể vào hầm kỹ thuật) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100 m |
| 15 | Vận chuyển ống nhựa bằng máy kéo kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 0,5 km | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | tấn |
| G | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc cáp quang thu hồi và bổ sung mới.Bốc lên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,733 | tấn |
| 2 | Bốc cáp quang thu hồi và bổ sung mới.Xếp xuống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,733 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,733 | tấn |
| 4 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt.Bốc lên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | tấn |
| 5 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt.Xếp xuống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | tấn |
| 6 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 7 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông (áp dụng cho cột mới và thu hồi dựng lại) (tạm tính 1 cột = 0,6tấn x 20 cột di dời + 40 cột bổ sung mới) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m (áp dụng cho cột mới) | ô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | tấn |
| 10 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên (tạm tính 1 tấn) | ô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 11 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (tạm tính 2 tấn) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| H | BỔ SUNG VẬT TƯ | |||
| 1 | Cáp quang treo Sub thuê bao 4 FO | ô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | km |
| 2 | Cáp quang treo 8 FO | ô tả về kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 3 | Cáp quang treo ADSS (KV110) 24 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | km |
| 4 | Bộ néo cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 93 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đế ốp D12 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 7 | Khóa đai Inox (0,7 x 20mm) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 8 | Dây đai Inox (0,7 x 20mm) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 9 | Cột bê tông 7 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cột |
| 10 | Colie cột treo ống sắt vào thành hầm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 11 | Giá dự phòng cáp quang C1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Măng sông 24FO (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| I | Dự phòng (5%) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi