Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200300566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 10:56:00 đến ngày 2020-03-12 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,288,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – San nền, sân bê tông, tường rào | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,4429 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,7111 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,94 | 100m3 |
| 4 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,85 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn nền sân | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 98,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn chống nứt (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 215 | 10m |
| 8 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 600 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,375 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,375 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,8088 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 85,28 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7893 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7893 | tấn |
| 15 | Lưới thép B40 cao 1,5m 3ly | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150,75 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Nhà hành chính | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8113 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,6585 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7267 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0612 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3817 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6724 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0634 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,0112 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,9663 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,8714 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,7206 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0426 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2312 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1151 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2656 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2656 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5625 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,5684 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2887 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2915 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,445 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,2611 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,9752 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,1232 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72,1965 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,1896 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0174 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2521 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,239 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5261 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1689 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,652 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,7039 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 89 | cái |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9654 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9654 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0928 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0928 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9065 | 100m2 |
| 41 | Lợp tôn úp nóc, máng xối | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51,18 | m |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,3923 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 137,4459 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB30 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,8953 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0973 | m3 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,5549 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 457,5538 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 870,774 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 143,638 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 270,996 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 514,249 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 59,7652 | m2 |
| 53 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,485 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 112,1926 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 119,16 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.601,9514 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 660,967 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 565,8404 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,3073 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,5478 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 133,248 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,5844 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5725 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,32 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63,0072 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 198,0679 | kg |
| 67 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0149 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| 69 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0013 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,518 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90,72 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,28 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 96,39 | m2 |
| 74 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 160,67 | m2 |
| 76 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7207 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3474 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9395 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,0096 | m2 |
| 80 | Ốp gạch 6x20cm, ốp tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,0496 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,28 | m2 |
| 82 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,989 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0469 | tấn |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,386 | m3 |
| 86 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9556 | m3 |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,7284 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,49 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cút sành nối bằng p/p xảm, D100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0479 | tấn |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 93 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,599 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0333 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0318 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5343 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0291 | tấn |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6796 | m3 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,86 | m2 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2136 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,86 | m2 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 107 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 108 | Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Nhà hành chính (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt công tắc loại 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 12 | Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 870 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp PCCC (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt bình khí MT3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 29 | Lắp đặt bình MFZ4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 30 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 32 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,8 | m3 |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 36 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,8 | m3 |
| 37 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Phụ kiện tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Zắc co D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van gạt, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 60 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Kép nối, đường kính 25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 73 | Thu 90-34 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 74 | Bát thoát sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác sê nô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48,321 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,717 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9997 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0688 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3606 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,6967 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6865 | m3 |
| 8 | Lấp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,107 | m3 |
| 9 | Tôn đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,6605 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,7737 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2055 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 (tổng cự ly vc 5km) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2055 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,614 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6458 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2583 | m3 |
| 16 | Xây móng bó hè, móng bó hè bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3383 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,28 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,1951 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0792 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4589 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4247 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0233 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1764 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0495 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0904 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7965 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan bệ bếp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1864 | m3 |
| 32 | Sản xuất tấm đan bệ bếp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0108 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,8331 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5523 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0099 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,069 | tấn |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0763 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0763 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,8123 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3229 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3229 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,2192 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2014 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc và ốp sườn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,16 | m |
| 46 | Máng tôn thu nước mái dày 0.42mm( gồm cả con sơn đỡ máng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,04 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,152 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 49 | Phễu chắn rác, PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 50 | Sản xuất cửa đi nhựa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,58 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,88 | m2 |
| 52 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,46 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1383 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,88 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,8733 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 142,564 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 158,898 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,9696 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,764 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,208 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 149,764 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 178,6026 | m2 |
| 64 | Ốp tường , kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60,828 | m2 |
| 65 | Ốp mặt bàn kệ đun nấu gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,864 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 81,5892 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,764 | m2 |
| 68 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 81,4876 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3608 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x20A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 73 | Cầu chì sứ 5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Bóng đèn Compact 20W + đui E27 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Đèn Compact 20W-220V + Đui gắn tường E27 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 84 | Tủ điện dày 1mm, 1 cánh ELECTRIC ( kích thước 250x200 sâu 170) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 92 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, r <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,108 | m3 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1915 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0085 | tấn |
| 97 | Xây bể chứa, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,807 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,72 | m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 100 | Vận chuyển thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 ( tổng cự ly đổ đất 5km) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km, ô tô tự đổ 5T, đất C3 ( tổng cự ly đổ đất 5km) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 102 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 103 | Đắp đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 110 | máy bơm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 115 | Lắp đặt tê PPR nối bằng hàn. ĐK 32-25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | CÁI |
| 116 | Lắp đặt tê PPR nối bằng hàn. ĐK 25-20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PPR nối bằng hàn. ĐK 25-25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng hàn, ĐK 32-32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng hàn, ĐK 25-25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng hàn. ĐK 20-20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng hàn, ĐK 25-20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút REN TRONG PPR. ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt kép nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 125 | CREPHIN D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng hàn, ĐK 50-25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van phao, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao rơ le điện từ, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 132 | Phễu thoát sàn inox D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 133 | Tủ đựng bình chữa cháy 650x500x200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 134 | Biển nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bình |
| 136 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bình |
| 137 | Toa khói bằng inox cho 2 bếp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 138 | Bếp ga công nghiệp ( Bao gồm lắpđặt, phụ kiện chưa có bình ga ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Nhà ở bán trú cho học sinh | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2407 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0885 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,668 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,5016 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,2655 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9742 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,3715 | m2 |
| 9 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,3715 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0235 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2008 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7424 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,5833 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3504 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,0932 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,12 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,4044 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0232 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0799 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8408 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0329 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2201 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,225 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 218,1757 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,127 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 180,6227 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,8 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 93,8592 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 92,8032 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 245,2757 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200,4227 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,081 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5165 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5165 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52,632 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3064 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc,úp sườn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,4072 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2572 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,4083 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,56 | m2 |
| 47 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,56 | m2 |
| 48 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,56 | m2 |
| 49 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Nhà bảo vệ + cải tạo nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0267 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1093 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2144 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7728 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,396 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1697 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1576 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0138 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1399 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,62 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8916 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0292 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,9697 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,6897 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,97 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2978 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,9697 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43,9575 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,9066 | m2 |
| 34 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0292 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,48 | m |
| 36 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8063 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,86 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,6663 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0535 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0535 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 42 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8416 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8416 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Quả cấu chắn rác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 51 | Bảng điện phòng đặt MCB, nhựa chống cháy, có Mica che | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 57 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4672 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1852 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0809 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4675 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3575 | tấn |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5952 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0368 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,7393 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2301 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2887 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0202 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2131 | tấn |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0164 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0773 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5405 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5514 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,547 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5718 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1512 | m3 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5954 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2058 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0225 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0771 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1911 | m3 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1419 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1419 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6299 | 100m2 |
| 89 | Lợp tôn úp nóc, máng xối | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,144 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,9127 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9077 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,082 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 66,44 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,032 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,968 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 57,3804 | m2 |
| 99 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,412 | m2 |
| 100 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,468 | m2 |
| 101 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,468 | m2 |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,2 | m |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,5684 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,78 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 66,44 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,526 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,4674 | m2 |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,891 | m3 |
| 109 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,92 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1507 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,4005 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,96 | m2 |
| 113 | Cửa sổ khung nhôm hệ 76 liên doanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,96 | m2 |
| 114 | Cửa đi khung nhôm hệ 76 liên doanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,48 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,44 | m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 103,7827 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,6462 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,192 | m3 |
| 119 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,9056 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 286,9559 | m2 |
| 121 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3323 | 100m3 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8152 | 100m2 |
| 123 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 77,76 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 572,0152 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 235,0076 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 338,1692 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 468,8536 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 77,76 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá dự thầu * 3% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi