Gói thầu: Xây lắp Khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ Trung tâm huấn luyện tổng hợp Tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang, huyện Tam Đảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ Trung tâm huấn luyện tổng hợp Tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang, huyện Tam Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20190860524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 10:23:00 đến ngày 2020-03-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,705,955,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp II (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,7212 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt k85 (bao gồm cả mua đất và vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 250,2933 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt k95 (bao gồm cả mua đất và vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,9592 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,4375 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II (bao gồm vận chuyểnđổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,4467 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất cấp III (bao gồm vận chuyển đến bãi tập kết) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2864 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 (bao gồm mua đất và vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,5942 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K98 (bao gồm mua đất và vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,0364 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0182 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,1212 | 100m2 |
| 8 | ván khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8354 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 802,424 | m3 |
| 10 | Matit chèn khe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.128,326 | kg |
| 11 | Mua thép khe dọc D12 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2596 | tấn |
| 12 | Mua thép khe co giãn D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1092 | tấn |
| 13 | Ống nhựa D27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,6 | m |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,1185 | 100m2 |
| 15 | Bê tông viên vỉa, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,8747 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,9438 | m3 |
| 17 | Sxlđ cốt thép viên vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Bó vỉa thẳng, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 859 | m |
| 19 | Lắp đặt Bó vỉa cong, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 137,25 | m |
| 20 | Đào móng, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,0801 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất K95 (bao gồm mua đất và vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8431 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ mặt đường cũ, (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 23 | Đào rãnh, đất C2 (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4351 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất K85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6761 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180,7563 | 100m |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,69 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 442,88 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 431,22 | m3 |
| 29 | ống nhựa PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102 | m |
| 30 | Ván khuôn tường mũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4917 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mũ, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,57 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 177,57 | m2 |
| 33 | Vữa chèn khe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 34 | Bơm nước bờ vây thi công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | ca |
| 35 | Đào móng, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 36 | Đắp đất K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2736 | m3 |
| 39 | Xây van gạch KN VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3005 | m3 |
| 40 | Sản xuất hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1459 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1459 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép 2 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1459 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2008 | m2 |
| 44 | Trục van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | m |
| 45 | Máy đóng mở V1.0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bu lông đuôi cá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | chiếc |
| 47 | Sản xuất hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép 2 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3954 | m2 |
| 50 | Trục van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | m |
| 51 | Máy đóng mở V1.0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Bu lông đuôi cá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | chiếc |
| 53 | Đào móng, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 54 | Đắp đất K90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,91 | m3 |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 5 | Cót thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5407 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0493 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102,47 | m3 |
| 11 | Xây gạch KN, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 122,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0549 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,99 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 683,1 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3225 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,82 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4974 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 683 | cái |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 22 | Xây gạch KN, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 133 | m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8541 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95 | cái |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đáy hố thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 33 | Xây gạch KN vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,01 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4764 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,17 | m2 |
| 37 | Tấm chắn rác bằng Composite bao gồm lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | tấm |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 39 | Ván khuôn rãnh dẫn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1611 | 100m2 |
| 40 | Bê tông rãnh dẫn, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | cái |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1383 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2835 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 48 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 49 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3591 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 52 | Bê tông cửa đón nước, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 53 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đáy hố thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 56 | Xây gạch KN, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 57 | Ván khuôn mũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0251 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mũ, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 60 | tấm chắn rác bằng Composite bao gồm lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tấm |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tường thẳng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 63 | Bê tông rãnh, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 66 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 67 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 71 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 75 | Bê tông rãnh đón nước, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 76 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đáy hố thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 79 | Xây gạch KN vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 80 | Ván khuôn mũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 81 | Bê tông mũ, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 83 | Tấm chắn rác bằng Composite bao gồm lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | tấm |
| 84 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 85 | Ván khuôn rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 86 | Bê tông rãnh đón nước, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 89 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 90 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 94 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 98 | Bê tông cửa đón nước, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 99 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 100 | Ván khuôn đáy hố thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 101 | Bê tông móng, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0203 | m3 |
| 102 | Xây gạch KN vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 103 | Ván khuôn mũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1504 | 100m2 |
| 104 | Bê tông mũ, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,58 | m2 |
| 106 | Tấm chắn rác bằng Composite bao gồm lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | tấm |
| 107 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 108 | Ván khuôn rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 109 | Bê tông rãnh, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 112 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 113 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 115 | Ccoots thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 117 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 121 | Bê tông móng, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 122 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 123 | Ván khuôn đáy hố thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 125 | Xây gạch KN, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 126 | Ván khuôn mũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0251 | 100m2 |
| 127 | Bê tông mũ, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 129 | Tấm chắn rác bằng Composite bao gồm lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tấm |
| 130 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 131 | Ván khuôn rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 132 | Bê tông rãnh, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 133 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 135 | cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 136 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 138 | cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 140 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 144 | Bê tông cửa đón nước, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 145 | Đắp đất K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,963 | 100m3 |
| D | Thoát nước thải | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0724 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 4 | Xây gạch KN,vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1658 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất K95 (bao gồm mua đất và vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2116 | 100m3 |
| 9 | ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 10 | cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa DN200-PN6-u.PVC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8026 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút tê DN200x110-PN6-u.PVC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút góc 90 độ DN200-PN6-u.PVC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút góc 45 độ DN200-PN6-u.PVC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tê DN200x200-PN6-u.PVC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa DN110-PN6-u.PVC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 19 | Đắp cát móng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156,08 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt k95 (bao gồm mua đất và vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1238 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 4 | cột biển báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,8 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | biển báo tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đắp đất K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| F | Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột li tâm M1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm M3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | VT |
| 4 | Cột BTLT không dự ứng lực NPC.I-8,5-190-5,0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cột |
| 5 | Cột BTLT không dự ứng lực NPC.I-10-190-5,0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 452,93 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 294,52 | m |
| 8 | Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x70-95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | bộ |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54 | bộ |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cuộn |
| 14 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4529 | km |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2945 | km |
| 18 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=150mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=150mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | VT |
| 21 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 69 | Chỉ tiêu |
| 22 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL.XLPE 70-150mm2 (bước 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi