Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257790-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200235658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 10:40:00 đến ngày 2020-03-12 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,627,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Nhà hành chính và các phòng chức năng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2182 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6755 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11,8224 m3
4 Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6767 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1266 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1248 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 19,032 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 17,4227 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 23,6185 m3
10 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9215 100m2
11 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2002 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0835 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,7113 m3
14 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9822 100m3
15 Mua đất về lấp móng tôn nền Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 32,59 m3
16 Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3259 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5889 100m3
18 Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 16,5922 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8404 m3
20 Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 37,3692 m2
21 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,823 m3
22 Trát lót bậc tam cấp để mài granitô trát dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21,4376 m2
23 Láng granitô bậc tam cấp đã trát lót Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21,4376 m2
24 Đào móng bó bồn hoa thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3, tường chắn tam cấp, bồn hoa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5959 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2574 m3
26 Xây móng bo bồn hoa, đường dốc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2541 m3
27 Trát tường trên bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9438 m2
28 Ốp gạch thẻ vào tường ngòai bồn hoa (1-2, 7-8), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0888 m2
29 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 16,2792 m3
30 Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,284 m3
31 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2454 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đậy rãnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0892 100m2
33 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,081 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0911 tấn
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 92 cái
36 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 50,21 m2
37 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 17,75 m2
38 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,5986 m3
39 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4784 100m2
40 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1829 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0902 tấn
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,376 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 93,8541 m3
44 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0816 m3
45 Xây tường trong khu WC bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0837 m3
46 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3664 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1907 tấn
48 Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2154 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,19 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,378 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6936 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8918 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 18,664 m3
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,6483 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,6258 tấn
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 46,795 m3
57 Ván khuôn, thanh BTCN, thanh BT tay vin lan can hành lang Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1551 100m2
58 Cốt thép thanh bê tông tay vịn hành lang, đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1053 tấn
59 Cốt thép thanh bê tông lan can hành lang, đường kính cốt thép >10mm, cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0043 tấn
60 Bê tông lanh tô, thanh BT M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7892 m3
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 497,8292 m2
62 Trát tường ngoài lan can dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 29,82 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 458,5428 m2
64 Trát tường trong khu vệ sinh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 49,5712 m2
65 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 56,1584 m2
66 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 23,76 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 378,7282 m2
68 Trát xà dầm không nằm trên tường, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 47,6024 m2
69 Trát thanh BT XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 19,0976 m2
70 Trát granitô ( 3 mặt, ngoài và trên) tay vin lan can hành lang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,532 m2
71 Hoa inoxx lan can hành lang( đơn giá hoàn thiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 29,5245 kg
72 Trát ô văng cửa, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21,708 m2
73 Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 40,55 m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)thoát nước hành lang Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,094 100m
75 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 307,073 m2
76 Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 33,2398 m2
77 Ốp tường trong khu wc, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 50,42 m2
78 Ốp chân tường trụ, cột, trong phòng kích thước gạch 120x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 26,8272 m2
79 Ốp gạch thẻ vào tường trục A ( 6-7), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,048 m2
80 Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 365,04 m
81 Sơn chống thấm mái khu vệ sinh bằng sơn Kova CT10(chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21,1584 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 547,1526 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 592,2448 m2
84 Sơn dầm trân không bả bằng sơn, 3 nước trắng 1 lót 2 lớp phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 409,4518 m2
85 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2997 100m2
86 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2405 tấn
87 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1409 tấn
88 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,858 m3
89 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,891 m3
90 Trát lót bậc cầu thang để granito, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 30,031 m2
91 Láng granitô cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 31,123 m2
92 Xây tường chân lan can chiếu tới thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0154 m3
93 Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 28,644 m2
94 Sơn cầu thang không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 22,3296 m2
95 Lan can cầu thang inox 304( đơn giá hoàn thiện cả lắp dựng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 143,4283 kg
96 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 13,6935 m3
97 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3948 m3
98 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1162 100m2
99 Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1002 tấn
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,964 m3
101 Ván khuôn gỗ lanh tô cửa hồi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m2
102 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,015 tấn
103 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,114 m3
104 Sản xuất xà gồ sắt chữ U 100x40 dày 2.0 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8594 tấn
105 Lắp dựng thanh xiên + xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8594 tấn
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 104,4907 m2
107 Lợp mái bằng tôn sóng vuông, dày 0,42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4184 100m2
108 Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 64,3 m
109 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 165,6026 m2
110 Trát ngoài thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 58,552 m2
111 Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 54,0886 m2
112 Đắp phào đơn sêno vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 90,08 m
113 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,74 m
114 Trát vẩy vữa mặt tường ngoài hồi sảnh , vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,0794 m2
115 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 90,08 m
116 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 64,6294 m2
117 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 99,783 m2
118 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,462 100m
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 110 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cái
120 Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 78 Cái
121 Chắn rác mái bằng nhựa D=90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
122 Lắp dựng cốt thép cầu thang lên mái, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0211 tấn
123 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5969 m2
124 Nắp tôn đậy lỗ mái: Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
125 Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 40,05 m2
126 Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 37,7172 m2
127 SX lắp dựng cửa sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,616 m2
128 Cửa đi, cửa sổ Vách kính khung nhôm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 19,895 m2
129 Khóa cửa cầu ngang 1 đầu( Việt tiệp) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 Bộ
130 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 98,271 m2
131 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5408 tấn
132 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 39,803 m2
133 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 23,1725 m2
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2602 100m2
135 Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện cột độc lập Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2096 100m2
136 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2361 100m3
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,308 m3
138 Ván khuôn đáy bể Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0117 100m2
139 Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,772 m3
140 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,043 tấn
141 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,8501 m3
142 Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1688 m2
143 Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0022 100m3
144 Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0022 100m3
145 Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0022 100m3
146 Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 16,854 kg
147 Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8892 m3
148 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0081 100m2
149 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,181 m3
150 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0142 tấn
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
152 Ván khuôn nắp bể Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0867 100m2
153 Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,723 m3
154 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0403 tấn
155 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 28,9716 m2
156 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,0797 m2
157 đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 33,3657 m2
158 Xây tường hộc máy bơm bằng gạch không nung (6,6x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,252 m3
159 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,8 m2
160 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,8 m2
161 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,34 m2
162 Láng mái hộc máy bơm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,34 m2
163 Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7056 m2
164 Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
165 Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
166 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10,075 m3
167 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10,0084 m3
168 Lắp đặt bể nước Inox 2m3( ngang) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bể
169 Lắp đặt chậu xí bệt (tầng 1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
170 Lắp đặt vòi xịt rửa (tầng 1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
171 Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=50m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
172 Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=25mm (tầng 1+ T2) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
173 Lắp đặt vòi rửa D20( đồng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
174 Lắp đặt chậu tiểu nam( tầng 1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
175 Lắp đặt van gạt D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
176 Lắp đặt lavabo ( tầng 1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
177 Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Bộ
178 Lắp đặt Máy bơm nước ( Pentax Hp 1,1kw) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
179 ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
181 ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=25mm x 2,8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 100m
182 ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=20mm x 2,3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 100m
183 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
184 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
185 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
186 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
187 Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
188 Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
189 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
190 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
191 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
192 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
193 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
194 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
195 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
196 Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
197 Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
198 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
199 Lắp đặt rắc co PP-R 50-50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
200 Lắp đặt kép nối D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
201 Lắp đặt nút bịt D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
202 Lắp đặt Crephin D32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
203 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (tầng 1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
206 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110-110 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
207 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
208 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
209 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
210 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
211 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110-34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
212 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
213 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
214 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
215 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
216 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
217 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
218 Phểu thoát sàn Inox, d=100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
219 Phểu thoát tiểu nhựa, d=100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
220 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
221 Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
222 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bình
223 Bình cứu hỏa MT3 ( 3kg) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bình
224 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x32A Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
225 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
226 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
227 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
228 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A, Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
229 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
230 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
231 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
232 Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 35 cái
233 Đèn tuýp LED 1x18W-220v Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
234 Đèn tuýp LED 2x36W-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 25 bộ
235 Lắp đặt đèn compac 15W -220v+ đui E27 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 7 bộ
236 Lắp đặt đèn lốp trần LED d320-18W-220v Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
237 Lắp đặt đèn thuỷ ngân cao áp bóng solium 250w-220v ánh sáng vàng + cần đèn ống sắt fi 50 L=0.8m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
238 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m công suất 75w-220v (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
239 Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
240 Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L50x5 dài 400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
241 Tủ điện sắt 1 cánh 600x550 sâu 170 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
242 Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9 hộp
243 Lắp đặt hộp đấu dây VN, KT 150x150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11 hộp
244 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 35 m
245 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 74 m
246 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 425 m
247 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 360 m
248 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 74 m
249 Lắp đặt ống nhựa cứngbảo hộ dây dẫn, D =16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 735 m
250 Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, dài 1,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
251 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn fi 16 , dài 1,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
252 ống sứ D200 kim thu sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
253 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 75 m
254 Dây nối đất sắt tròn fi 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36 m
255 chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 14 m
256 Gia công và đóng cọc chống sét sắt L50x50x5dài 2,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cọc
257 Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 13,07 m3
258 Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 13,07 m3
C Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Gara xe
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,034 100m3
2 Đào móng bó vỉa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5242 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1078 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1344 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2555 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8455 m3
7 Lấp móng, đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0164 100m3
8 Sản xuất cột bằng thép ống D113,5x3,2 (9,495kg/m) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3613 tấn
9 Dàn mắt cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3847 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép U100x40x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2662 tấn
11 Lắp dàn mắt cột khẩu độ <=18m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3847 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2662 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 57,2486 m2
14 Lợp mái bằng tôn Đông Á dày 0,42mm màu đỏ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5318 100m2
15 Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 47,1 m
16 Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
17 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,6124 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 53,374 m2
19 Đèn Compact 20W-220V + đui E27 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 18 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 18 m
D Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Nhà bảo vệ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0601 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,924 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3839 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5536 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,037 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0677 tấn
8 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,407 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nungỉ6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 7,4485 m3
10 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8777 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2039 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1304 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,866 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0246 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d <=10mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0172 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d<=18mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0085 tấn
17 Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,156 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0157 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô , d <=10mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0081 tấn
20 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,07 m3
21 Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2,5(3,53kg/md) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0939 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0939 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,576 m2
24 Lợp mái tôn Đông Á dày 0,42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1591 100m2
25 Úp nóc tôn dày 0,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12,76 md
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 50,807 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 27,047 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 15,7584 m2
29 Trát cổ trần phào đơn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12,32 m
30 Trát má hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9575 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 17,28 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 32,0045 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 50,807 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 15,7584 m2
35 Lấp móng, Đắp nền , bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0348 100m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9486 m3
37 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,7089 m2
38 Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,047 m2
39 Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,17 m2
40 Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,17 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,124 m2
43 Khoá cửa đi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
44 Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A, (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
45 Tổ hợp ngầm 10A công tắc đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
46 Tổ hợp ngầm 10A công tắc đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
47 Đèn tuýp Led 36W-220V (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
48 Lắp đặt đèn lốp trần LED D320-18W-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
49 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48w-220v (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
50 Đế nhựa + mặt che Aptomat trong phòng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
51 Dây cáp đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC -2x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 25 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12 m
54 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 22 m
E Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Nhà bếp
1 Đào móng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 24,091 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6014 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,0357 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,106 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1699 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0425 tấn
7 Cốt thép giằng móng , d <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,224 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,881 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12,348 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,0759 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,0759 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20,6937 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0498 100m2
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, d <=10mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0112 tấn
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, d >10mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0364 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, ô văng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,324 m3
17 Ván khuôn giằng tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1718 100m2
18 Cốt thép giằng tường, d <=10mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0429 tấn
19 Cốt thép giằng tường, d <=18mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2263 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,89 m3
21 Ván khuôn sàn (cốt 2,2m) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0272 100m2
22 Cốt thép sàn (cốt 2,2m), d <=10mm, Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0182 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,317 m3
24 Ván khuôn dầm, Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0369 100m2
25 Cốt thép dầm, d <=10mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,013 tấn
26 Cốt thép dầm, d<=18mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,068 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,292 m3
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3945 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,736 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 87,57 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 116,283 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10,35 m2
33 ốp tường gạch Ceramic 250x400 mm, cao 1,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 34,29 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 92,343 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 87,57 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,1305 m2
37 Đất tôn nền đầm chặt, K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,7551 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2635 m3
39 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6608 m3
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 14,235 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,376 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 31,4042 m2
43 Lắp đặt quạt hút mùi+ Tum khói bằng inox(2 bếp) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
44 Bếp ga công nghiệp (Cả bình ga) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
45 Cửa khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,1 m2
46 Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 7,56 m2
47 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1056 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4861 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 7,0194 m2
50 Chốt truỳ + Khoá cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
51 Chốt ngang cửa đi Việt Tiệp Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0303 m3
53 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0305 100m2
54 Cốt thép giằng thu hồi, d <=10mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,007 tấn
55 Cốt thép giằng thu hồi, d <=18mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0424 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,32 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 19,776 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,944 m2
59 Sản xuất xà gồ thép hép đen dập U100x40x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,222 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,222 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 28,2816 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6737 100m2
63 Máng tôn dày 0,42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 19,64 md
64 Phễu thu (INOX-304), d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
65 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0915 m3
66 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,152 m3
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0051 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0092 tấn
69 ốp tường bệ bếp gạch Ceramic 250x400 mm, Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,48 m2
70 Aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x25A Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
71 Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
72 Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
73 Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
74 Tổ hợp đặt ngầm 10A : Ổ cắm đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
75 Đèn tuýp led đơn 1x36W-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
76 Lắp đặt đèn com pắc 3U 15w-220v+ đui gắn tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
77 Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh Electric 250x200x170 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tủ
78 Dây cáp lõi đồng vỏ nhựa PVC 2x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
79 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC -2x2.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
80 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 55 m
81 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 110 m
82 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0486 100m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2816 m3
84 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9712 m3
85 Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1688 m2
86 Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0022 100m3
87 Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0022 100m3
88 Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0022 100m3
89 Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 16,854 kg
90 Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5284 m3
91 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0038 100m2
92 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,08 m3
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0067 tấn
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
95 Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
96 Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
97 Lắp đặt van 1 chiều nhựa d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
98 Lắp đặt vòi rửa gạt D20( đồng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
99 Lắp đặt bể nước Inox 1m3( ngang) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
100 Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=50m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
101 Lắp đặt Máy bơm nước ( Pentax Hp 1,1kw) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
102 ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
104 ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=25mm x 2,8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,22 100m
105 ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=20mm x 2,3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
106 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
107 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
108 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
109 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
110 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 17 cái
111 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
112 Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D25/20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
113 Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
114 Lắp đặt nút bịt PPR D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
115 Lắp đặt kép nối D15 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
116 Lắp đặt Crephin D25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
117 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
118 Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D50-25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
119 Lắp đặt van phao cơ D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
120 Lắp đặt van điện( téc nước), ĐK =25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
121 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m
122 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
123 Phểu thoát sàn Inox, d=110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
F Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Sân bê tông, cổng, tường rào, lan can
1 Đệm cát đen tạo phẳng dày 30, thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20,031 m3
2 Bạt nhựa chống thấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 668 m2
3 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 66,77 m3
4 Làm khe co mặt sân BT, chèn vữa XM mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 350 m
5 Lát gạch đất nung sân bê tông KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 557 m2
6 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0275 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4424 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0809 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3548 m3
10 Lấp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0092 100m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,336 m3
12 Xây tường rào thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6464 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 13,7892 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 13,7892 m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0419 100m2
16 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,121 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0119 tấn
18 Ốp gạch granit vào trụ cổng, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10,497 m2
19 Thép chữ I120 trong trụ cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0744 tấn
20 Biển trường bằng thép tấm sơn chữ theo thiết kế Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cánh cổng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1391 tấn
22 Thép dẹt 14x2,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0066 tấn
23 Thép L50x5 (3,77kg/m) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1424 tấn
24 Lắp dựng cổng sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 19,404 m2
25 Tôn bịt cánh cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,104 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 17,0273 m2
27 Bật sắt fi 12, L=150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
28 Bánh xe cổng đẩy Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
29 Sắt dẹt 50x5 làm ray bánh xe sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 22,8003 kg
30 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 17,136 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 17,136 m3
32 Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9888 tấn
33 Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 76,755 m2
34 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 19,4603 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2775 m3
36 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,0561 m3
37 Xây tường bo viền bồn hoa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11,0484 m3
38 Trát 3 mặt ngoài viền bo bồn hoa, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 103,23 m2
G Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Sân khấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0376 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 m3
3 Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0908 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0068 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1083 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,74 m3
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2533 m3
8 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3919 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3919 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3577 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3577 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép U120x50x2.5( TL: 4.3175kg/m2) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1783 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1783 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 43,91 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6414 100m2
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,104 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,24 m3
18 Xây bậc tam cấp vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9877 m3
19 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 72,968 m2
H Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Nhà cầu, rãnh thoát nước, đường dạo, bồn hoa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,48 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,096 m3
3 Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,048 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4618 m3
5 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0954 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0954 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép C100x40x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0718 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0718 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0773 tấn
10 Lắp vì kèo thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0773 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 18,6597 m2
12 Lợp tônHòa Phát kẽm màu dày 0.42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2132 100m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 15,015 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 42,864 m3
15 Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 7,144 m3
16 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 16,72 m3
17 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 117,04 m2
18 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 30,4 m2
19 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10,944 m3
20 Đào móng bể TH, hố ga bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,034 100m3
21 Bê tông lót đáy bểTH, hố ga, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,269 m3
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch kgông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0509 m3
23 Láng bể, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m2
24 Trát tường trong bể, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8395 m2
25 Ván khuôn nắp đan nắp bể lọc TN, đan hố ga, đan cửa bể. Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0058 100m2
26 Sản xuất cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0144 tấn
27 Bê tông tấm đan, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,207 m3
28 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
29 Lấp đất xung quanh bể,hố ga, hệ số K=0,9 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9843 m3
30 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,144 100m3
31 Bê tông lót đáy cống, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m3
32 Cống BTCT D400/6cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 đoạn
34 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9 mối nối
35 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9124 tấn
36 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9124 tấn
37 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, phạm vi <=20km (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 23,59 10tấn/km
38 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0558 100m3
39 Đệm cát đen tạo phẳng dày 30, thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,469 m3
40 Bạt nhựa chống thấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 82,3 m2
41 Bê tông nền sân đường dạo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,23 m3
42 Đào móng bồn hoa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,28 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,28 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,6816 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 28,88 m2
46 Ốp gạch thẻ vào tường ngòai bồn hoa (1-2, 7-8), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 38 m2
47 Đổ đất mùn trồng hoa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 13,32 m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,056 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0164 m3
50 Sản xuất cột trụ tường rào thép bằng thép hộp 60x120x3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2052 tấn
51 Lắp cột thép các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2052 tấn
52 Sản xuất hàng rào lưói thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36,105 m2
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 22,332 m2
I Hạng mục 9: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Giá dự thầu x 4% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->