Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 10:40:00 đến ngày 2020-03-12 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,627,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Nhà hành chính và các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6755 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6767 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1266 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1248 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,032 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,4227 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,6185 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9215 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2002 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0835 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7113 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9822 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về lấp móng tôn nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,59 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5889 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5922 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8404 | m3 |
| 20 | Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,3692 | m2 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,823 | m3 |
| 22 | Trát lót bậc tam cấp để mài granitô trát dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,4376 | m2 |
| 23 | Láng granitô bậc tam cấp đã trát lót | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,4376 | m2 |
| 24 | Đào móng bó bồn hoa thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3, tường chắn tam cấp, bồn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5959 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2574 | m3 |
| 26 | Xây móng bo bồn hoa, đường dốc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2541 | m3 |
| 27 | Trát tường trên bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9438 | m2 |
| 28 | Ốp gạch thẻ vào tường ngòai bồn hoa (1-2, 7-8), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0888 | m2 |
| 29 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2792 | m3 |
| 30 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,284 | m3 |
| 31 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2454 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đậy rãnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,081 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0911 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 36 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,21 | m2 |
| 37 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,75 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5986 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1829 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0902 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,376 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,8541 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0816 | m3 |
| 45 | Xây tường trong khu WC bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0837 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3664 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1907 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2154 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,19 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,378 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6936 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8918 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,664 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6483 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6258 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,795 | m3 |
| 57 | Ván khuôn, thanh BTCN, thanh BT tay vin lan can hành lang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép thanh bê tông tay vịn hành lang, đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1053 | tấn |
| 59 | Cốt thép thanh bê tông lan can hành lang, đường kính cốt thép >10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0043 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, thanh BT M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7892 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 497,8292 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài lan can dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,82 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 458,5428 | m2 |
| 64 | Trát tường trong khu vệ sinh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,5712 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,1584 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,76 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 378,7282 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm không nằm trên tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,6024 | m2 |
| 69 | Trát thanh BT XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,0976 | m2 |
| 70 | Trát granitô ( 3 mặt, ngoài và trên) tay vin lan can hành lang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,532 | m2 |
| 71 | Hoa inoxx lan can hành lang( đơn giá hoàn thiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,5245 | kg |
| 72 | Trát ô văng cửa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,708 | m2 |
| 73 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,55 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)thoát nước hành lang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 307,073 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,2398 | m2 |
| 77 | Ốp tường trong khu wc, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,42 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường trụ, cột, trong phòng kích thước gạch 120x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,8272 | m2 |
| 79 | Ốp gạch thẻ vào tường trục A ( 6-7), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,048 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 365,04 | m |
| 81 | Sơn chống thấm mái khu vệ sinh bằng sơn Kova CT10(chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,1584 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 547,1526 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 592,2448 | m2 |
| 84 | Sơn dầm trân không bả bằng sơn, 3 nước trắng 1 lót 2 lớp phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 409,4518 | m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2997 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2405 | tấn |
| 87 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1409 | tấn |
| 88 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,858 | m3 |
| 89 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,891 | m3 |
| 90 | Trát lót bậc cầu thang để granito, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,031 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,123 | m2 |
| 92 | Xây tường chân lan can chiếu tới thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0154 | m3 |
| 93 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,644 | m2 |
| 94 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,3296 | m2 |
| 95 | Lan can cầu thang inox 304( đơn giá hoàn thiện cả lắp dựng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,4283 | kg |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6935 | m3 |
| 97 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3948 | m3 |
| 98 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1002 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,964 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa hồi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | m3 |
| 104 | Sản xuất xà gồ sắt chữ U 100x40 dày 2.0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8594 | tấn |
| 105 | Lắp dựng thanh xiên + xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8594 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,4907 | m2 |
| 107 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông, dày 0,42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4184 | 100m2 |
| 108 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,3 | m |
| 109 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,6026 | m2 |
| 110 | Trát ngoài thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,552 | m2 |
| 111 | Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,0886 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn sêno vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,08 | m |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,74 | m |
| 114 | Trát vẩy vữa mặt tường ngoài hồi sảnh , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0794 | m2 |
| 115 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,08 | m |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,6294 | m2 |
| 117 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,783 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,462 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 110 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 120 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | Cái |
| 121 | Chắn rác mái bằng nhựa D=90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cầu thang lên mái, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0211 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5969 | m2 |
| 124 | Nắp tôn đậy lỗ mái: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 125 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,05 | m2 |
| 126 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,7172 | m2 |
| 127 | SX lắp dựng cửa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,616 | m2 |
| 128 | Cửa đi, cửa sổ Vách kính khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,895 | m2 |
| 129 | Khóa cửa cầu ngang 1 đầu( Việt tiệp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,271 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5408 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,803 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,1725 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2602 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện cột độc lập | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2096 | 100m2 |
| 136 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2361 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,308 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 139 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,772 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 141 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8501 | m3 |
| 142 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1688 | m2 |
| 143 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 144 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 145 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 146 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,854 | kg |
| 147 | Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8892 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,181 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0142 | tấn |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 152 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 153 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,723 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0403 | tấn |
| 155 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,9716 | m2 |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0797 | m2 |
| 157 | đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,3657 | m2 |
| 158 | Xây tường hộc máy bơm bằng gạch không nung (6,6x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 160 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,34 | m2 |
| 162 | Láng mái hộc máy bơm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,34 | m2 |
| 163 | Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7056 | m2 |
| 164 | Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 165 | Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 166 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,075 | m3 |
| 167 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0084 | m3 |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3( ngang) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt (tầng 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi xịt rửa (tầng 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=50m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=25mm (tầng 1+ T2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa D20( đồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam( tầng 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt van gạt D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt lavabo ( tầng 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 177 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 178 | Lắp đặt Máy bơm nước ( Pentax Hp 1,1kw) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 179 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 181 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=25mm x 2,8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 182 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=20mm x 2,3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt rắc co PP-R 50-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt nút bịt D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt Crephin D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (tầng 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110-110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110-34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 218 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 219 | Phểu thoát tiểu nhựa, d=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 220 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 221 | Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 222 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 223 | Bình cứu hỏa MT3 ( 3kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 224 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 228 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 229 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 230 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 231 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 232 | Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 233 | Đèn tuýp LED 1x18W-220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 234 | Đèn tuýp LED 2x36W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 235 | Lắp đặt đèn compac 15W -220v+ đui E27 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 236 | Lắp đặt đèn lốp trần LED d320-18W-220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt đèn thuỷ ngân cao áp bóng solium 250w-220v ánh sáng vàng + cần đèn ống sắt fi 50 L=0.8m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m công suất 75w-220v (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 239 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 240 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L50x5 dài 400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 241 | Tủ điện sắt 1 cánh 600x550 sâu 170 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 242 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 243 | Lắp đặt hộp đấu dây VN, KT 150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 244 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 245 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 246 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 425 | m |
| 247 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa cứngbảo hộ dây dẫn, D =16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 735 | m |
| 250 | Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, dài 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 251 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn fi 16 , dài 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 252 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 253 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 254 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 255 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 256 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L50x50x5dài 2,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 257 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,07 | m3 |
| 258 | Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,07 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Gara xe | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5242 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2555 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8455 | m3 |
| 7 | Lấp móng, đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép ống D113,5x3,2 (9,495kg/m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3613 | tấn |
| 9 | Dàn mắt cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3847 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép U100x40x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2662 | tấn |
| 11 | Lắp dàn mắt cột khẩu độ <=18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3847 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2662 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,2486 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn Đông Á dày 0,42mm màu đỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5318 | 100m2 |
| 15 | Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,1 | m |
| 16 | Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6124 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,374 | m2 |
| 19 | Đèn Compact 20W-220V + đui E27 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3839 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0677 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,407 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nungỉ6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4485 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8777 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2039 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1304 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,866 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d<=18mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0085 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , d <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0081 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2,5(3,53kg/md) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0939 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0939 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,576 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn Đông Á dày 0,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1591 | 100m2 |
| 25 | Úp nóc tôn dày 0,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,76 | md |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,807 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,047 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7584 | m2 |
| 29 | Trát cổ trần phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,32 | m |
| 30 | Trát má hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9575 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,28 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,0045 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,807 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7584 | m2 |
| 35 | Lấp móng, Đắp nền , bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9486 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7089 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,047 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,17 | m2 |
| 40 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,17 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,124 | m2 |
| 43 | Khoá cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A, (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Tổ hợp ngầm 10A công tắc đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Tổ hợp ngầm 10A công tắc đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Đèn tuýp Led 36W-220V (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn lốp trần LED D320-18W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48w-220v (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Đế nhựa + mặt che Aptomat trong phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Dây cáp đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC -2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,091 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6014 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0357 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1699 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0425 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng , d <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,881 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,348 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0759 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0759 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6937 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0112 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, d >10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0364 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, ô văng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1718 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng tường, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0429 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng tường, d <=18mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2263 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn (cốt 2,2m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn (cốt 2,2m), d <=10mm, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0182 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,317 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, d<=18mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,292 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3945 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,736 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,57 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,283 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,35 | m2 |
| 33 | ốp tường gạch Ceramic 250x400 mm, cao 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,29 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,343 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,57 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1305 | m2 |
| 37 | Đất tôn nền đầm chặt, K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7551 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2635 | m3 |
| 39 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6608 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,235 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,376 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4042 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt hút mùi+ Tum khói bằng inox(2 bếp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Bếp ga công nghiệp (Cả bình ga) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1056 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4861 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0194 | m2 |
| 50 | Chốt truỳ + Khoá cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Chốt ngang cửa đi Việt Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0303 | m3 |
| 53 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép giằng thu hồi, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 55 | Cốt thép giằng thu hồi, d <=18mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0424 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,776 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,944 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hép đen dập U100x40x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,2816 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6737 | 100m2 |
| 63 | Máng tôn dày 0,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,64 | md |
| 64 | Phễu thu (INOX-304), d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0915 | m3 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,152 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | tấn |
| 69 | ốp tường bệ bếp gạch Ceramic 250x400 mm, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,48 | m2 |
| 70 | Aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 74 | Tổ hợp đặt ngầm 10A : Ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Đèn tuýp led đơn 1x36W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn com pắc 3U 15w-220v+ đui gắn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 77 | Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh Electric 250x200x170 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 78 | Dây cáp lõi đồng vỏ nhựa PVC 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 79 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC -2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 80 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 82 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2816 | m3 |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9712 | m3 |
| 85 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1688 | m2 |
| 86 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 87 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 88 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 89 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,854 | kg |
| 90 | Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5284 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0067 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa gạt D20( đồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3( ngang) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=50m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Máy bơm nước ( Pentax Hp 1,1kw) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 102 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 104 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=25mm x 2,8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 105 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=20mm x 2,3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kép nối D15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Crephin D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D50-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van điện( téc nước), ĐK =25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | Phểu thoát sàn Inox, d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Sân bê tông, cổng, tường rào, lan can | |||
| 1 | Đệm cát đen tạo phẳng dày 30, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,031 | m3 |
| 2 | Bạt nhựa chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 668 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,77 | m3 |
| 4 | Làm khe co mặt sân BT, chèn vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 5 | Lát gạch đất nung sân bê tông KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 557 | m2 |
| 6 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4424 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0809 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3548 | m3 |
| 10 | Lấp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,336 | m3 |
| 12 | Xây tường rào thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6464 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7892 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7892 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0119 | tấn |
| 18 | Ốp gạch granit vào trụ cổng, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,497 | m2 |
| 19 | Thép chữ I120 trong trụ cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0744 | tấn |
| 20 | Biển trường bằng thép tấm sơn chữ theo thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Cánh cổng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1391 | tấn |
| 22 | Thép dẹt 14x2,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0066 | tấn |
| 23 | Thép L50x5 (3,77kg/m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1424 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,404 | m2 |
| 25 | Tôn bịt cánh cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,104 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0273 | m2 |
| 27 | Bật sắt fi 12, L=150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 28 | Bánh xe cổng đẩy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Sắt dẹt 50x5 làm ray bánh xe sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,8003 | kg |
| 30 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,136 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,136 | m3 |
| 32 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9888 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,755 | m2 |
| 34 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4603 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2775 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0561 | m3 |
| 37 | Xây tường bo viền bồn hoa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0484 | m3 |
| 38 | Trát 3 mặt ngoài viền bo bồn hoa, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,23 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1083 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2533 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3919 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3919 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3577 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3577 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép U120x50x2.5( TL: 4.3175kg/m2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1783 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1783 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,91 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6414 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,24 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9877 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,968 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Nhà cầu, rãnh thoát nước, đường dạo, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4618 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0954 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0954 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0718 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0718 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0773 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0773 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6597 | m2 |
| 12 | Lợp tônHòa Phát kẽm màu dày 0.42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,015 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,864 | m3 |
| 15 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,144 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,72 | m3 |
| 17 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,04 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,4 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,944 | m3 |
| 20 | Đào móng bể TH, hố ga bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót đáy bểTH, hố ga, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,269 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch kgông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0509 | m3 |
| 23 | Láng bể, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 24 | Trát tường trong bể, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8395 | m2 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan nắp bể lọc TN, đan hố ga, đan cửa bể. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0144 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,207 | m3 |
| 28 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lấp đất xung quanh bể,hố ga, hệ số K=0,9 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9843 | m3 |
| 30 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót đáy cống, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 32 | Cống BTCT D400/6cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | đoạn |
| 34 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | mối nối |
| 35 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9124 | tấn |
| 36 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9124 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, phạm vi <=20km (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,59 | 10tấn/km |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 39 | Đệm cát đen tạo phẳng dày 30, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,469 | m3 |
| 40 | Bạt nhựa chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,3 | m2 |
| 41 | Bê tông nền sân đường dạo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,23 | m3 |
| 42 | Đào móng bồn hoa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6816 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,88 | m2 |
| 46 | Ốp gạch thẻ vào tường ngòai bồn hoa (1-2, 7-8), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m2 |
| 47 | Đổ đất mùn trồng hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,32 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,056 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0164 | m3 |
| 50 | Sản xuất cột trụ tường rào thép bằng thép hộp 60x120x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2052 | tấn |
| 51 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2052 | tấn |
| 52 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,105 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,332 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá dự thầu x 4% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi