Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 14:37:00 đến ngày 2020-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | nền mặt đường | |||
| 1 | Đào vét phong hóa, đất yếu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,553 | m3 |
| 2 | Đào vét phong hóa, đất yếu bằng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5798 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp, đào móng tường chắn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,41 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m3 |
| 5 | Đắp nền, đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5127 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6144 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7165 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6087 | m3 |
| 9 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620,29 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,058 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0199 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,14 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,4 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,75 | m2 |
| 15 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4112 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất yếu, đất hữu cơ đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7553 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào không tận dụng được, đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.709,3623 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thanh lý cống cũ bằng bê tông và bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,39 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thân cống, cao <=4 m, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố cống, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố cống, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm bản, mối nối cống, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản, mối nối, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống, M250, PC40, đá 1x2, dày trung bình 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 12 | Vữa đệm tấm bản, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn kim loại dầm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m3 |
| 19 | Mua đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0572 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào không dùng đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi