Gói thầu: Xây dựng công trình, Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Cương Sơn ( đoạn từ TT Lục Nam – Vườn, xã Cương Sơn) huyện Lục Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Cương Sơn ( đoạn từ TT Lục Nam – Vườn, xã Cương Sơn) huyện Lục Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 14:05:00 đến ngày 2020-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,363,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Chương V của HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Chương V của HSMT | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Chương V của HSMT | 14,8825 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Chương V của HSMT | 45,8218 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của HSMT | 58,7984 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V của HSMT | 58,7984 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 | Chương V của HSMT | 58,7984 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 66,0805 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của HSMT | 25,8134 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Chương V của HSMT | 35,4636 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Chương V của HSMT | 29,7201 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V của HSMT | 201,877 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của HSMT | 201,877 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa C12.5, hàm lượng 4,5% | Chương V của HSMT | 3.355,1957 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của HSMT | 33,552 | 100T |
| 14 | Đào móng, đất C3 | Chương V của HSMT | 9,1186 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V của HSMT | 249,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 7,2 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, vữa mác 150, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 374,4 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 310,83 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Chương V của HSMT | 1.417,66 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 1,0752 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 18,72 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Chương V của HSMT | 10,752 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 189,6 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 23,174 | tấn |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 250, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 201,6 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V của HSMT | 2.400 | cái |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 28 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V của HSMT | 108 | cái |
| 29 | Bê tông móng, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 4,464 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, vữa mác 150, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 32 | Cột biển báo Thép D80 | Chương V của HSMT | 16,8 | m |
| 33 | Biển tam giác W 700x700 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi