Gói thầu: Gói thầu số 2-Sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2-Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bù miễn giảm thủy lợi phí năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 14:39:00 đến ngày 2020-03-06 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 903,174,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4,5m bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất) chưa tính cừ tràm | 6,856 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=7, phi ngọn >= 10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (chưa tính cừ bạch đàn) | 14,845 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cọc tràm L=4,5m, phi ngọn>= 4,5cm | 12.706,54 | m | |
| 4 | Cung cấp cừ bạch đàn L=7m , phi ngọn>=10cm | 2.518,075 | m | |
| 5 | Cung cấp thép tròn D6mm, buộc gia cố đê quay | 150,286 | kg | |
| 6 | Cung cấp lưới B40 | 95,1 | m2 | |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,45T/m3 | 188,34 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao <=4m | 6,38 | m3 | |
| 9 | Máy bơm nước diezel 5CV | 3 | ca | |
| B | BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 2,784 | 100m3 | |
| 2 | Đào hoàn thiện đáy hố móng, Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 403,477 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất) chưa tính cừ tràm | 85,013 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | 7,557 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 100 | 7,557 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép bản đáy cống + bản đáy tường ngoặc | 0,572 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, d = 10mm | 0,751 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, d = 12mm | 0,01 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, d = 14mm | 0,604 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, d = 16mm | 1,063 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 | 25,936 | m3 | |
| C | TƯỜNG CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 3,474 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, cao <=4m, d =10mm | 1,191 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, cao <=4m, d =12mm | 0,244 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, cao <=4m, d =14mm | 1,087 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, cao <=4m, d =16mm | 1,338 | tấn | |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | 41,177 | m3 | |
| D | MẶT CẦU GT+HỆ LAN CAN CẦU GT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | 0,223 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, d =6mm | 0,066 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, d =10mm | 0,118 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, d = 16mm | 0,134 | tấn | |
| 5 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, vữa mác 250 | 3,03 | m3 | |
| 6 | Cung cấp ống STK D60mm | 44,1 | m | |
| 7 | Cung cấp ống STK D42mm | 27,6 | m | |
| 8 | Cung cấp tê STK D60mm | 10 | cái | |
| 9 | Cung cấp co STK D60mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | 18,33 | m2 | |
| E | XỬ LÝ KHE PHAI+PHAI GỖ | |||
| 1 | Sản xuất thép hình ốp khe phai | 0,353 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng thép hình ốp khe phai | 0,353 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tròn D = 8mm xử lý khe phai | 36,97 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tấm phai bằng cà chất | 1,181 | m3 | |
| 5 | Cung cấp cáp mềm D10mm | 30 | m | |
| 6 | Cung cấp ốc xiếc cáp D10mm | 30 | cái | |
| F | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU+ĐAN MẶT ĐƯỜNG VÀ LÁT MÁI TALUY+HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4.5m phi ngọn>=4.5cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I ( phần ngập đất), gia cố trước tường ngoặc + gối chống lún (chưa tính cừ tràm) | 19,368 | 100m | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng và đắp tôn cao đến cao trình +2.2m (kể cả phần khai thác thêm để đắp do thiếu đất), bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | 6,659 | 100m3 | |
| 3 | Trung chuyển (1 lần) bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | 2,113 | 100m3 | |
| 4 | Đào lòng đường để đắp lề đường dẫn vào cầu bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | 0,911 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất lề đường dẫn bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,468 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 1,751 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cọc tiêu + gối chống lún + hệ dầm giằng tấm đan BTĐS, đất cấp I | 2,024 | m3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gối chống lún | 0,06 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông gối chống lún d =10mm | 0,036 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông gối chống lún d =12mm | 0,04 | tấn | |
| 11 | Bê tông gối chống lún đá 1x2, vữa mác 250 | 0,665 | m3 | |
| 12 | Cung cấp nilong trải dưới mặt đường | 98,07 | m2 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho hệ đan mặt đường | 0,15 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan mặt đường, d =6mm | 0,023 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan mặt đường, d =10mm | 1,197 | tấn | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép V75x75x5 đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100kg làm khớp nối giảm áp, giữa thân cống và đan mặt đường. | 0,081 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg | 0,081 | tấn | |
| 18 | Bê tông hệ đan mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | 6,21 | m3 | |
| 19 | Lót đá dăm 1x2 dưới tấm BTĐS làm tầng lọc | 0,004 | 100m3 | |
| 20 | Cung cấp mủ sọc trải lót dưới lớp đá dăm làm tầng lọc | 7,301 | m2 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho hệ dầm giằng tấm BTĐS | 0,119 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ dầm giằng tấm BTĐS, đường kính cốt thép d= 6mm | 0,026 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ dầm giằng tấm BTĐS, đường kính cốt thép d= 12mm | 0,137 | tấn | |
| 24 | Bê tông hệ dầm giằng tấm BTĐS, đá 1x2 Mác 250 | 0,888 | m3 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm lát chữ nhật, đường kính cốt thép d=6mm | 0,022 | tấn | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát chữ nhật, đá 1x2 Mác 250 | 0,584 | m3 | |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | 29,8 | cái | |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc tiêu | 0,046 | 100m2 | |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép d= 6mm | 0,006 | tấn | |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép d= 8mm | 0,015 | tấn | |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 Mác 150 | 0,138 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,435 | m3 | |
| 34 | Lắp cọc tiêu bê tông đúc sẵn bằng thủ công vào hệ móng, Trọng lượng <= 50 kg | 8 | cái | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông Loại vuông, tam giác, chữ nhật | 0,48 | m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 | 2 | cái | |
| 38 | Sơn cọc tiêu: 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,304 | m2 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 200 ÷ < 300m | 2,136 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi